Lao Thực Chiến

Bài 4ບົດ 4 Xe của tôi ລົດຂອງຂ້ອຍ

Xe - Tên các loại xeລົດ - ຊື່ພາຫະນະ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ລົດໃຫຍ່ Ô tô ໂອ ໂຕ Lột nhày
2 ລົດຈັກ Xe máy ແຊ ໄມ້ Lột chắc
3 ລົດຖີບ Xe đạp ແຊ ດາບ Lột thíp
4 ລົດເມ Xe buýt ແຊ ບວິດ Lột mê
5 ລົດບັນທຸກ Xe tải ແຊ ຕ່າຍ Lột băn thục
6 ລົດໂດຍສານ Xe khách ແຊ ແຄັກ Lột đôi sản
7 ລົດດັບເພີງ Xe cứu hỏa ແຊ ກົ້ວ ຮ່ວາ Lột đắp p'ơng
8 ລົດຕຳຫຼວດ Xe cảnh sát ແຊ ແກັ້ງ ສາດ Lột tăm luật
9 ລົດໄຟ Xe lửa ແຊ ເຫຼື່ອ Lột phay
10 ລົດຍົກ Xe cẩu ແຊ ເກົ່າ Lột nhộc
11 ລົດໂລ Xe lu ແຊ ລູ Lột lô
12 ລົດຖັງ Xe tăng ແຊ ຕັງ Lột thăng
13 ຍົນ, ເຮືອບິນ Máy bay ໄມ້ ໄບ Nhôn, hưa bìn
14 ເຮືອ Thuyền ທວ່ຽນ Hưa
15 ເຮືອບັກ/ບັກ Phà ຟ່າ Hưa bắc/bắc
16 ຍົນ, ຍົນເຮລີຄອບເຕີ Trực thăng ຈຣຶກ ທັງ Nhôn, nhôn hê li khop tơ
17 ລົດໄຟຟ້າ Xe điện ແຊ ດຽນ Lột phay phạ
18 ລົດຈົກ Xe múc ແຊ ມຸກ Lột chộc
19 ລົດສາມລໍ້ Xích lô ຊຶກ ໂລ Lột sam lọ

Xe - Bộ phận & sửa chữaລົດ - ອາໄຫຼ່ ແລະ ສ້ອມແປງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
20 ຄີງລົດ, ລໍ້ລົດ Bánh xe ແບັ້ງ ແຊ Khinh lột, lọ
21 ແວ່ນຂ້າງ Gương chiếu hậu ເກືອງ ຈຽວ ເຮົ້າ Vèn khạng
22 ຢາງລົດ Lốp xe ໂລັບ ແຊ Dàng lột
23 ເບາະລົດ, ອານລົດ Yên xe ອຽນ ແຊ Bọ lột, an lột
24 ໂສ້ Dây xích ເຍີຍ ຊິກ Sộ
25 ສົກລົດ Phuộc ຟວກ Sộc lột
26 ເບກ Phanh ແຟັ້ງ Bêc
27 ພວງມາໄລ Vô lăng ໂວ ລັງ P'huông ma lay
28 ຄັນເລັ່ງ, ເຄື່ອງເລັ່ງ Chân ga ເຈີນ ກາ Khăn lềng, khường lềng
29 ເຄື່ອງຈັກ Động cơ ດົ້ງ ເອີ Khường chắc
30 ນ໋ອດ Ốc vít ໂອັກ ວິດ Nót
31 ຖັງນໍ້າມັນ Bình xăng ບິ່ງ ຊັງ Thăng nặm măn
32 ເຂັມຂັດນິລະໄພ Dây an toàn ເຍີຍ ອານ ຕ່ວານ Khêm khắt nị lạ ph'ay
33 ຂາຕັ້ງ Chân chống ເຈີນ ຈົ້ງ Khả tặng
34 ໄມ້ພັດນໍ້າ, ທີ່ປັດນໍ້າຝົນ Cần gạt nước ເກີນ ກາດ ເນືອກ May ph'ắt nặm, thi pắt nặm phồn
35 ລາງລົດ, ລໍ້ລົດ Mâm xe ເມີນ ແຊ Lang lột, lọ lột
36 ກະແຈ Chìa khóa ເຈຍ ຄວ້າ Cạ che
37 ປະຕູລົດ Cửa xe ເກື້ອ ແຊ Pạ tu lột
38 ຄັນເລັ່ງ Chân ga ເຈີນ ກາ Khăn lêng
39 ຄັນຄາດ, ແປ້ນຄາດ Chân côn ເຈີນ ໂກນ Khăn khat, pẹn khat
40 ນ້ຳມັນແຮັດຊັງໝົດ Hết xăng ເຮັດ ຊັງ Nặm măn ét xăng mốt
41 ຢາງຮົ່ວ Lủng lốp ຫຼຸ່ງ ໂລ້ບ Dang hua
42 ເບກຂາດ (ຄວາມລົ້ມເຫຼວຂອງເບກ) Đứt phanh ດຶດ ແຟັງ Bêc khat
43 ເຄື່ອງຈັກເພ Hư động cơ ຮື ດື້ງ ເອີ Khường chắc p'ê
44 ໄຟໝົດ Hết bình ເຮັດ ບິ່ງ Phay mốt
45 ປະທະ, ຕຳກັນ Va chạm ວາ ຈ້າມ Pạ thạ, tăm căn
46 ໂສ້ຂາດ Đứt xích ດຶດ ຊຶກ Sộ khat
47 ປ່ຽນນ້ຳມັນເຄື່ອງ Thay nhớt ໄທ ເຍີດ Piền nặm măn khường
48 ໃສ່ນ້ຳມັນ, ຕື່ມນ້ຳມັນ Đổ xăng ໂດ່ ຊັງ Sày nặm măn, tưm nặm măn
49 ລ້າງລົດ Rửa xe ເຮື້ອ ແຊ Lạng lột
50 ຂັບລົດ Lái xe ຫລາຍ ແຊ Khắp lột
51 ຂຶ້ນລົດ Lên xe ເລນ ແຊ Khụn lột
52 ລົງລົດ Xuống xe ສວງ ແຊ Lông lột
53 ປ່ຽນນໍ້າ Thay nước ໄທ ເນື້ອກ Piền nặm
54 ປ່ຽນເຄື່ອງຈັກ Thay động cơ ໄທ ດື້ງ ເອີ Piền khường chắc
55 ປ່ຽນເຄື່ອງອາໄຫຼ່ລົດ Thay phụ tùng xe ໄທ ພຸ ຕຸ່ງ ແຊ Piền khường a lay lốt
56 ປະກັນ (ສິນຄ້າ) Bảo hành ບ່າວ ແຮັ້ງ Pạ căn
57 ບຳລຸງຮັກສາ Bảo dưỡng ບ່າວ ເຢື່ອງ Băm lung hắc sả
58 ປະກັນໄພ Bảo hiểm ບ່າວ ຮ່ຽມ Pạ căn p'hay

Xe - Giao thông & vận tảiລົດ - ການຂົນສົ່ງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
59 ຄົມມະນາຄົມ Giao thông ຍາວ ທົງ Khôm mạ na khôm
60 ພາຫະນະ Phương tiện ເຟື່ອງ ຕີ່ຽນ P'ha hạ nạ
61 ຂົນສົ່ງ Vận tải ເວື້ນ ຕ່າຍ Khổn sông
62 ທາງບົກ Đường bộ ເດື່ອງ ບໍ່ Thang bốc
63 ທາງ (ເດີນ) ທະເລ Đường biển ເດື່ອງ ບຽນ Thang đơn thạ lê
64 ທາງລົດໄຟ Đường sắt ເດື່ອງ ສັດ Thang lột phay
65 ທາງອາກາດ Đường hàng không ເດື່ອງ ຮ່າງ ຄິງ Thang a cạt
66 ການຈະລາຈອນ ຕິດຂັດ Tắc đường ຕັກ ເດື່ອງ Can cha la chon tít khắt
67 ລະບົບການຂົນສົ່ງ Hệ thống giao thông ເຮ ທົ້ງ ຍາວ ທົ້ງ Lạ bộp can khôn sông
68 ບ່ອນຈອດລົດ Bãi đỗ xe ບ້າຍ ໂດ ແຊ Bòn chot lột
69 ຈອງລົດ Đặt xe ດັດ ແຊ Chong lột
70 ເຊົ່າລົດ Thuê xe ເທ ແຊ Xàu lột
71 ລາຄາເຊົ່າລົດ Giá thuê xe ຢ້າ ເທ ແຊ La khà xàu lột
72 ລະບຽບການເຊົ່າລົດ Thủ tục thuê xe ທູ ຕຸກ ເທ ແຊ Lạ biếp can xàu lột
73 ສັນຍາເຊົ່າລົດ Hợp đồng thuê xe ເຮິບ ດົ່ງ ເທ ແຊ Sản nha xàu lột

Xe - Chỉ đường & hỏi đườngລົດ - ຊີ້ທາງ ແລະ ຖາມທາງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
74 ທາງ Đường ເດື່ອງ Thang
75 ຖາມທາງ Hỏi đường ທ່ອຍ ເດື່ອງ Thảm thang
76 ບອກທາງ, ຊີ້ນໍາທາງ Chỉ đường ຈື ເດື່ອງ Bóc thang, xi năm thang
77 ຫຼົງທາງ Lạc đường ລັກ ເດື່ອງ Lổng thang
78 ວົງວຽນ Bùng binh ບຸ່ງ ບິງ Vông viên
79 ລ້ຽວ Quẹo/rẽ ແກວ້/ແຮ້ Liệu
80 ລ້ຽວຂວາ Rẽ phải ແຮ້ ພ່າຍ Liệu khỏa
81 ລ້ຽວຊ້າຍ Rẽ trái ແຣ້ ຈ້າຍ Liệu xại
82 ໄລຍະຫ່າງ Khoảng cách ຂວາງແກ່ກ Lay nhạ hắng
83 ໄລຍະທາງ Đoạn đường ດວ້ານ ເດື່ອງ Lay nhạ thang
84 ສີ່ແຍກ Ngã tư ງ້າ ຕື Si nhec
85 ສາມແຍກ Ngã ba ງ້າ ບາ Sảm nhec
86 ໄປຊື່ Đi thẳng ດິ ທັ່ງ Pay xừ
87 ໄປຕໍ່ Đi tiếp ດິ ຕີບ Pay tò
88 ຢຸດ Dừng lại ຢື່ງ ຫຼ່າຍ Dụt
89 ກັບຄືນ Quay lại ໄຄວ ຫຼ່າຍ Cặp khun
90 ຊີ້ບອກ Chỉ dẫn ຈີ່ ເຢິ້ນ Xị boc
91 ເຊິ່ງໜ້າ, ໜ້າຕໍ່ໜ້າ Đối diện ໂດຍ້ ຢ້ຽນ Xơng nạ, nạ tò nạ
92 ໄຟຂຽວ Đèn xanh ແດ່ນ ແຊັງ Phay khiểu
93 ໄຟແດງ Đèn đỏ ແດ່ນ ດໍ້ Phay đeng
94 ໄຟເຫຼືອງ Đèn vàng ແດ່ນ ວ່າງ Phay lưởng
95 ສັນຍານ ຈະລາຈອນ Tín hiệu giao thông ຕິ້ນ ຫຽວ ຍາວ ທົງ Săn nhan cha la chon
96 ຫ້າມລ້ຽວ Cấm rẽ ເກີ້ມ ແຣ້ Hạm liệu
97 ຫ້າມຢຸດ Cấm dừng ເກີ້ມ ຢື່ງ Hạm dụt
98 ປ້າຍ (ຊີ້ບອກ) Biển báo ບ່ຽນ ບ້າວ Pại
99 ຢຸດລົດ Dừng xe ຢື່ງ ແຊ Dụt lột
100 ເຄື່ອງໝາຍ ຖະໜົນ Vạch kẻ đường ແວັກ ແກ່ ເດື່ອງ Khường mãi thạ nôn
101 ຜ່ອນຄວາມໄວ Giảm tốc độ ຢ່າມ ໂຕັກ ໂດະ P'hòn khoam vay
102 ເພີ່ມຄວາມໄວ/ ເລັ່ງຄວາມໄວ Tăng tốc độ ຕັງ ໂຕັກ ໂດະ P'hờm khoam vay / Lêng khoam vay
103 ຂໍທາງ Xin đường ຊິນ ເດື່ອງ Khỏ thang
104 ບີບແກ Bóp còi ບ໊ອບ ກ່ອຍ Bip ke
105 ຂ້າມໄຟແດງ Vượt đèn đỏ ເອື້ອດ ແດ່ນ ດໍ໋ Khạm phay đeng
106 ບໍ່ມີໃບຂັບຂີ່ Không có giấy phép lái xe ຄົງ ກໍ້ ເຢີ໋ ແພັບ ລ້າຍ ແຊ Bo mi bay khắp khì
107 ລະເມີດກົດ ຈະລາຈອນ Vi phạm luật lệ giao thông ວິ ຟ້າມ ລວດ ເລ້ ຍາວ ທົງ Lạ mợt cột cha la chon
108 ປອດໄພ ຈະລາຈອນ An toàn giao thông ອານ ຕວ່ານ ຍາວ ທົງ Pot p'hay cha la chon
109 ໝວກກັນກະທົບ/ ໝວກກັນນັອກ Mũ bảo hiểm ມຸ ບ່າວ ຮ່ຽມ Muộc căn cạ thốp / Muộc căn nóc
110 ທາງສອງລວງ Đường hai chiều ເດື່ອງ ຮາຍ ຈ່ຽວ Thang sỏng luông
111 ທາງລວງດຽວ Đường một chiều ເດື່ອງ ເໝັດ ຈ່ຽວ Thang luông điêu
112 ທາງໃຕ້ ດິນ/ ອຸໂມງ Đường hầm ເດື່ອງ ເຮີມ Thang tây đin / U mông
113 ທາງລ່ອງ Đường ngược chiều ເດື່ອງ ເງືອກ ຈ່ຽວ Thang loòng
114 ລາງລົດໄຟ Đường ray ເດື່ອງ ໄຣ Lang lốt phay
115 ທາງຫຼວງ Đường quốc lộ ເດື່ອງ ກວອກ ໂຫລ່ Thang luổng
116 ທາງລັດ Đường tắt ເດື່ອງ ຕັດ Thang lắt
117 ທາງອ້ອມ Đường vòng ເດື່ອງ ວ່ອງ Thang óm
118 ທາງດ່ວນ Cao tốc ກາວ ໂຕັກ Thang đuôn
119 ທາງປູຢາງ Đường nhựa ເດື່ອງ ເຍື້ອ Thang pu dang
120 ທາງດິນ Đường đất ເດື່ອງ ເດັດ Thang đin
121 ທາງມື່ນ Đường trơn ເດື່ອງ ເຈຣີນ Thang mừn

Xe - Mẫu câu hỏi đườngລົດ - ປະໂຫຍກຖາມທາງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
122 ຂໍໂທດ, ຂ້ອຍຂໍຖາມທາງໄປ... Xin lỗi, cho tôi hỏi đường đến... Khỏ thôt, khói khỏ thảm thang pay...
3 cột (không có phiên âm Lào)
123 ຫ້ອງນ້ຳ ສາທາລະນະ ຢູ່ໃສ ເນາະ? Nhà vệ sinh công cộng ở đâu vậy? Họng nặm sa tha lạ nạ dù sảy nọ?
124 ມີປ້ຳນ້ຳມັນຢູ່ໃກ້ໆ ນີ້ບໍ? Có trạm xăng nào gần đây không? Mi pặm nặm măn dù cạy cạy nị bo?
125 ທາງໄປໃຈກາງ ເມືອງ ແມ່ນທາງໃດ? Đường đến trung tâm thành phố đi lối nào? Thang pay chay cang mương men thang đay?
126 ຂ້ອຍ ສາມາດ ຍ່າງ ໄປ ຮອດ ທີ່ ນັ້ນ ໄດ້ ບໍ່? Tôi có thể đi bộ đến đó được không? Khói sả mạt nhàng pay hot thì nặn đạy bo?
127 ຍັງ ໄກ ປານ ໃດ ຈຶ່ງ ຊິ ຮອດ? Bao xa nữa thì tới? Nhăng cay pan đẩy chừng xị hot?
128 ຈາກ ບ່ອນ ນີ້ ໄປ ຮອດ ບ່ອນ ນັ້ນ ດົນ ປານ ໃດ? Từ đây đến đó khoảng bao lâu? Chac bòn nị pay hot bòn nặn đôn pan đay?

Xe - Mẫu câu chỉ đườngລົດ - ປະໂຫຍກຊີ້ທາງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
129 ເຈົ້າ ໄປ ຊື່ ຈົນ ກວ່າ ຈະ ເຫັນ ໄຟ ຈະລາຈອນ Bạn đi thẳng cho đến khi thấy đèn giao thông Cháu pay xừ chôn quà cha hển phay cha la chon
130 ຫຼັງ ຈາກ ນັ້ນ ລ້ຽວ ຊ້າຍ ທີ່ ສີ່ ແຍກ Sau đó rẽ trái ở ngã tư Lẳng chac nặn liệu xại thì sì nhec
131 ໄປຕໍ່ອີກປະມານສາມຮ້ອຍແມັດ Tiếp tục đi khoảng 300 mét nữa Pay tò íc pạ man 300 mét
132 ມັນ ຢູ່ ເບື້ອງ ຂວາ ມື ຂອງ ເຈົ້າ Nó nằm bên tay phải bạn Măn dù bường khỏa mu khỏng cháu
133 ເຊິ່ງ ໜ້າ ກັບ ຮ້ານ ກາເຟ ແມ່ນ ທະນາຄານ Đối diện quán cà phê là ngân hàng Sơng nạ cặp hạn ca phê mèn thạ na khan
134 ຂ້າງ ຊູບ ເປີ ມາ ເກັດ ແມ່ນ ຮ້ານ ຂາຍ ຢາ Cạnh bên siêu thị là tiệm thuốc Khạng sup pơ ma kết mèn hạn khai da
135 ຂ້າມ ຂົວ ແລ້ວ ລ້ຽວ ຂວາ Qua cây cầu rồi rẽ phải Khạm khua lẹo liệu khỏa
136 ໄປ ຕາມ ປ້າຍ ຊີ້ບອກ Đi theo biển chỉ dẫn Pay tam pại xị boc
137 ຂ້ອຍຢາກເຊົ່າລົດຈັກພາຍໃນສາມມື້ Tôi muốn thuê xe máy trong 3 ngày Khói dắc xàu lột chắc p'hai nay sam mư
138 ມີ ບ່ອນ ຈອດ ລົດ ຢູ່ ໃກ້ໆ ນີ້ບໍ? Có chỗ đậu xe gần đây không? Mi bòn chot lột dù cạy cạy nị bo?
139 ລາຄາປີ້ ເທົ່າໃດ? Giá vé là bao nhiêu? La khà pị thau đẩy?

Xe - Mẫu câu sân bay/nhà gaລົດ - ປະໂຫຍກສະໜາມບິນ/ສະຖານີ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
140 ເຄົາເຕີ ເຊັກອິນ ຢູ່ໃສ? Quầy làm thủ tục ở đâu? Khau tơ xếc in dù sảy?
141 ຂ້ອຍ ຕ້ອງ ເຊັກອິນ ສຳລັບ ຖ້ຽວບິນ ໄປ ໂຕກຽວ Tôi cần làm thủ tục chuyến bay đến Tokyo. Khói tọng xếc in sẳm lập thiệu bin pay tô kiêu
142 ຖ້ຽວບິນ ຖືກເລື່ອນ ໄປ ດົນ ປານ ໃດ? Chuyến bay bị hoãn bao lâu? Thiệu bin thực lưởn pay đôn pan đẩy?
143 ລົດໄຟ ໄປ ຮ່າໂນ້ຍ ອອກ ເວລາ ຈັກໂມງ? Tàu đến Hà Nội khởi hành lúc mấy giờ? Lột phay pay hà nội óc vê la chắc mông?
144 ຂ້ອຍ ຈຳເປັນ ຕ້ອງ ປ່ຽນ ລົດໄຟ ບໍ່? Tôi có cần đổi tàu không? Khói chăm pên tọng piền lột phay bo?
145 ກະເປົາ ເດີນທາງ ຂ້ອຍ ເສຍ, ຂ້ອຍ ຄວນ ເຮັດ ແນວ ໃດ? Tôi bị lạc hành lý, phải làm sao? Cạ pau đơn thang khói sỉa, khói khuôn hết nao đẩy?
146 ມີ ລົດ ຮັບສົ່ງ ຢູ່ ສະໜາມບິນ ບໍ່? Có xe đưa đón sân bay không? Mi lột hắp sông dù sạ nam bin bo?