Lao Thực Chiến

Bài 15ບົດ 15 Thể thao ກິລາ

Thể thaoກິລາ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ບານເຕະ Bóng đá ບ໊ອງ ດ້າ Ban tế
Bỏ Đi bộ/Đạp xe/Giày thể thao (đã có ở chủ đề khác)
2 ບານບ້ວງ Bóng rổ ບ໊ອງ ໂຣ່ Ban buống
3 ບານສົ່ງ Bóng chuyền ບ໊ອງ ຈ່ວຽນ Ban sồng
4 ປິກໄກ່ Cầu lông ເກົ່າ ລົງ Pic cay
5 ລອຍນ້ຳ Bơi lội ເບີຍ ໂລ້ຍ Loi nắm
6 ແລ່ນ Chạy bộ ໄຈ້ ໂບ້ Lèn
7 ປິງປ໋ອງ Bóng bàn ບ໊ອງ ບ່ານ Ping pọng
8 ເບດສະບອນ Bóng chày ບ໊ອງ ໄຈ່ Bết sạ bon
9 ຫຼິ້ນຕີຄີ Khúc côn cầu ຄຸກ ໂກນ ເກົ່າ Lín ti khi
10 ໄຕ່ພູ/ປີນພູ Leo núi ແລວ ນຸ້ຍ Tày p'hu/pịn p'hu
11 ກິລາເພາະກາຍ Thể hình ເທ່ ຮິ່ງ Kị la p'họ cai
12 ຢິມນາດສະຕິກ Thể dục dụng cụ ເທ່ ຢຸກ ຢຸງ ກຸ Dim nát sạ tíc
13 ເສື້ອກິລາ Áo thể thao ອ້າວ ເທ່ ທາວ Sứa ki la
14 ໂສ້ງກິລາ Quần thể thao ເກວິນ ເທ່ ທາວ Sộng kị la
15 ຮາແກັດ/ໄມ້ຕີດອກ ປິກໄກ່ Vợt cầu lông ເວິດ ເກົ່າ ລົງ Hả kết/may ti đọc píc cày
16 ຝຶກແອບ Tập luyện ເຕີບ ລວ້ຽນ Phơc ep
17 ແຂ່ງຂັນ Thi đấu ທີ ເດົ່າ Khèng khẳn
18 ຍິງປະຕູ Ghi bàn ກີ ບ່ານ Nhing pạ tu
19 ຖິ້ມບານ/ໂຍນບານ Ném bóng ແນ້ມ ບ້ອງ Thịm ban/nhôn ban
20 ສົ່ງບານ Chuyền bóng ຈວ່ຽນ ບ້ອງ Sồng ban
21 ເຕັ້ນ/ໂດດ/ກະໂດດ Nhảy ໄຍ່ Tến/đốt/cá đốt
22 ຊະນະ Chiến thắng ຈ້ຽນ ທັ້ງ Xạ nạ
23 ເສຍ/ແພ້ Thua cuộc ທົວ ກົວກ Sỉa/p'hẹ
24 ທີມບານເຕະ Đội bóng ໂດຍ້ ບ້ອງ Thim ban tệ
25 ຄູ່ແຂ່ງ/ຄູ່ຕໍ່ສູ້ Đối thủ ໂດຍ້ ທູ່ Khu kheng/khu tò sụ
26 ກໍາມະການ Trọng tài ຈຣ້ອງ ຕ່າຍ Căm mạ can
27 ກອງສະໜັບສະໜູນ/ກອງເຊຍ Cổ động viên ໂກ່ ດົ້ງ ວຽນ Cong sạ nắp sạ nun/Cong xia
28 ຄູເຝິກ Huấn luyện viên ຫວນ ຫລຽນ ວຽນ Khu phức
29 ອັດຕາສ່ວນ Tỉ số ຕີ້ ໂສ້ Ắt ta suôn
30 ຕັງໜຶ່ງ/ຕັງສອງ Hiệp 1, Hiệp 2 ຮຽບ ໂໝດ/ຮຽບ ທາຍ Tăng nừng/tăng sỏng
31 ໃໝລູກໂທດ Phạt đền ຟ້າດ ເດັ້ນ May luc thột
32 ບັດແດງ/ບັດເຫຼືອງ Thẻ đỏ/Thẻ vàng ແທ່ ດໍ/ແທ່ ວ່າງ Bắt đeng/bắt lưỡng
33 ສະເໝີ/ຈາວ ກັນ Hòa ຮວ່າ Sạ mỡ/chao căn
34 ຮອບຄັດເລືອກ Vòng loại ວ່ອງ ຫຼ້ວຍ Hop khắt lước
35 ຊີງຊະນະເລີດ Chung kết ຈຸງ ເກັດ Xing xạ nạ lơc
36 ລາງວັນ ຊະນະເລີດ Giải vô địch ຢ່າຍ ໂວ ດິກ Lang văn xạ nạ lơc