Lao Thực Chiến

Bài 18ບົດ 18 Nông nghiệp ກະສິກຳ

Nông nghiệpກະສິກຳ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ດິນ Đất ເດີດ Đin
Bỏ Mua/Bán/Vườn (đã có ở chủ đề khác)
2 ນາ Ruộng ຮ້ອງ Na
3 ທົ່ງນາ Cánh đồng ແກ້ງ ດີ່ງ Thồng na
4 ໂນນ Đồi ໂດຍ Nôn
5 ພູ Núi ນຸ້ຍ P'hu
6 ເປັ້ນພູ Sườn núi ເສື່ອນ ນຸ້ຍ Pợn p'hu
7 ດິນປູກຝັງ Đất trồng trọt ເດີດ ຈຣິ່ງ ຈຣັອດ Đin puc phăng
8 ດິນປຸກສ້າງ Đất thổ cư ເດີດ ໂທ່ ກື Đin puc sạng
9 ໜ້າດິນ Mặt đất ມັດ ເດີດ Nả đin
10 ຊັບພະຍາກອນທີ່ດິນ Tài nguyên đất ຕ່າຍ ງວຽນ ເດີດ Sắp p'hạ nha con thì đin
11 ພູພຽງ Cao nguyên ກາວ ງວຽນ P'hu phiêng
12 ປູກຝັງ Canh tác ແກ້ງ ຕ໊າກ Puc phăng
13 ດິນກະສິກຳ Đất nông nghiệp ເດີດ ນົງ ງຽັບ Đin cạ sị căm
14 ດິນທີ່ມັ່ງຄັ່ງ ອຸດົມສົມບູນ Đất phì nhiêu ເດີດ ຟີ່ ຍຽວ Đin thì mằng khẳng ụ đôm sôm bun
15 ດິນຕອນ Lô đất ໂລ ເດິດ Đin ton
16 ພື້ນດິນ Thửa đất ເທື່ອ ເດິດ P'hăn đin
17 ໂອນກຳມະສິດ Chuyển nhượng ຈ່ວຽນ ເຍື້ອງ Ôn căm mạ sit
18 ອະສັງຫາລິມະຊັບ (ຊັບສິນ) Bất động sản ເບິດ ໂດ້ງ ສານ Ạ săng hả lị mạ sắp (sắp sìn)
19 ການລົງທຶນທີ່ດິນ Đầu tư đất đai ເດົ່າ ຕື ເດິດ ດາຍ Can lồng thun thì đin
20 ໃບຕາດິນ (ໃບຢັ້ງຢືນສິດນຳໃຊ້ທີ່ດິນ) Sổ đỏ (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) ໂສ່ ດໍ່ (ເຢື້ຍ ຈຶ້ງ ເຍີນ ກວ່ຽນ ສື ຢຸ້ງ ເດິດ) Bay ta đin (bay dặng dưn sit năm say thì đin)
21 ຂໍ້ຕົກລົງກັນຊື້ຂາຍ Thỏa thuận mua bán ທ່ວາ ຖ່ວນ ມົວ ບ້ານ Khỏ tộc lồng can sự khải
22 ສັນຍາຊື້ຂາຍດິນ Hợp đồng mua bán đất ເຮີບ ດົ່ງ ມົວ ບ້ານ ເດິດ Sản nha sự khải đin
23 ມັດຈຳ Đặt cọc ດັດ ກ໊ອກ Mặt chăm
24 ລະບຽບການ Thủ tục ທູ່ ຕຸກ Lạ biệp can
25 ໂອນກຳມະສິດ/ໂອນຊື່ Sang tên ສາງ ເຕນ Ôn căm mạ sit/ôn sù
26 ກະສິກຳ Nông nghiệp ນົງ ງຽບ Cạ sị căm
27 ຊາວນາ Nông dân ນົງ ເຍີນ Sao na
28 ປູກຕົ້ນໄມ້ Trồng cây ຈົ່ງ ເກີຍ Puc tộn mạy
29 ລ້ຽງສັດ Chăn nuôi ຈັນ ໝວຍ Liệng sắt
30 ຊັບພະຍາກອນນ້ຳ Thủy sản ທຸຍ ສານ Sắp p'hạ nha con nặm
31 ເກັບກ່ຽວ Thu hoạch ທູ ແຮວັກ Cếp kiều
32 ເຄື່ອງມືການຜະລິດ Công cụ sản xuất ກົງ ກຸ ສານສວດ Khường mu can ph'ạ lit
33 ເຕັກນິກການປູກຝັງ Kỹ thuật canh tác ກີ້ ຖວດ ແກງຕາກ Tếc nic can puc p'hăng
34 ເຂົ້າ Lúa ລົ້ວ Khậu
35 ສາລີ Ngô ໂງ Sả li
36 ຕົ້ນໄມ້ກິນໝາກ Cây ăn quả ເກີຍ ອັນ ກວ່າ Tộn mạy kin mac
37 ປຸງ ແຕ່ງອາຫານ Chế biến thực phẩm ເຈ້ ບ້ຽນ ທຶກ ເພີ່ມ Pung tèng a hản
38 ຝຸ່ນ Phân bón ເພີນ ບ້ອນ Phùn
39 ໃສ່ຝຸ່ນ Bón phân ບ້ອນ ເພີນ Sày phùn
40 ພືດທີ່ເປັນສະບຽງອາຫານ Cây lương thực ເກີຍ ເລື້ອງ ທຶກ P'hut thì pên sa biêng a hản
41 ຜັກ Rau ເຣົາ P'hắc
42 ຕົ້ນໄມ້ເປັນຢາ Cây thuốc ເກີຍ ທວກ Tộn mạy pên da
43 ນ້ຳຫົດ Nước tưới ເນື້ອກ ເຕື້ອຍ Nặm hột
44 ແມງໄມ້ Sâu bệnh ເສົາ ເບັ້ງ Meng mạy
45 ຢາຂ້າແມງໄມ້/ຢາປາບສັດຕູ ພືດ Thuốc trừ sâu ທວກ ຈື ເສົາ Gia khả meng mạy/gia pap sắt tu p'hut
46 ກະເສດຕະພັນ ຜະລິດຕະພັນກະເສດ Nông sản ນົງ ສານ Cạ sêt tạ p'hăn/ph'ạ lit tạ p'hăn cạ sêt
47 ຟາມ/ນິຄົມກະເສດ Nông trại ນົງ ຈຣ້າຍ Pham/nị khôm cạ sêt
48 ຈົກ Cái cuốc ກ້າຍ ກົວກ Chộc
49 ຊ້ວນ Cái xẻng ກ້າຍ ແສ່ງ Soán
50 ໄຖ Cái cày ກ້າຍ ໄກ່ Thảy
51 ກ່ຽວ Cái liềm ກ້າຍ ລ່ຽມ Kiều
52 ຄາດ Cái bừa ກ້າຍ ເບື່ອ Khat
53 ຖາດທາ/ຕາດທາ/ຄາດ Cái cào ກ້າຍ ກ່າວ That tha/tat tha/khat
54 ລົດໄຖ Máy cày ໄມ້ ໄກ່ Lốt thảy
55 ຈັກກ່ຽວເຂົ້າ Máy gặt ໄມ້ ກັດ Chắc kiều khau
56 ຫຼັກ Cái cọc ກ້າຍ ກັອກ Lắc
57 ກະພາ/ກະລອມ Cái gùi ກ້າຍ ກູ່ຍ Cạ p'ha/cạ lom
58 ກະເເຕີ/ເຂີງ (ຕາແຫ) Cái sàng ກ້າຍ ສ່າງ Cạ tơ/khơng
59 ຊາມອ່າງ Cái chậu ກ້າຍ ເຈົ້າ Sam ang
60 ກະຕ່າ Cái giỏ ກ້າຍ ຍໍ້ Cạ ta
61 ສາກ Cái chày ກ້າຍ ໄຈ່ Xac
62 ຄົກ Cái cối ກ້າຍ ໂກ້ຍ Khốc
63 ຜ້າເຕັ້ນ Cái bạt ກ້າຍ ບາດ P'ha tến
64 ຈັກສູບ/ບັ້ງສູບ Cái bơm ກ້າຍ ເບີມ Chắc xúp/bằng xúp
65 ໄຖ Cày ໄກ່ Thảy
66 ຄາດ Bừa ເບື່ອ Khat
67 ຈົກ Cuốc ກົວກ Chôc
68 ມີດຕັດຫຍ້າ Kéo cắt cỏ ແກ້ວ ກັດ ກໍ Mít tắt nhạ
69 ຫົວຫົດນ້ຳ Vòi tưới nước ວອຍ ເຕື້ອຍ ເນືອກ Hủa hốt nắm
70 ເຄື່ອງສີດຢາຂ້າແມງໄມ້/ເຕົາສີດ Bình phun thuốc trừ sâu ບິ່ງ ພຸນ ທົວກ ຈຣື ເສົາ Khương xít da khạ meng máy
71 ຂຸດ Đào ດ່າວ Khút
72 ລີ້ນໄຖ Lưỡi cày ເລື້ອຍ ໄກ່ Lin thảy
73 ຈັກໂປມນ້ຳ/ປ້ຳນ້ຳ Máy bơm nước ໄມ້ ເບີມ ເນືອກ Chắc pôm nắm/păm nắm
74 ໝໍ້ປູກ Chậu cây ເຈົ້າ ເກີຍ Mọ púc
75 ທໍ່ນ້ຳ Ống nước ອື້ງ ເນືອກ Tho nắm
76 ສົ່ງອອກ Xuất khẩu ສວດ ເຄົ່າ Xông oc
77 ນໍາເຂົ້າ Nhập khẩu ເຍີບ ເຄົ່າ Năm khạu
78 ສິນຄ້າ Hàng hóa ຮ່າງ ຮວ້າ Sin khạ
79 ການຄ້າສາກົນ Thương mại quốc tế ເທືອງ ມ່າຍ ກົວກ ເຕີ Can khá xả côn
80 ໃບອະນຸຍາດນຳເຂົ້າ-ສົ່ງອອກ Giấy phép xuất nhập khẩu ເຢື້ຍ ແຟັບ ສວດ ເຢັບ ເຄົາ Bay a nụ nhạt năm khâu – xông oc
81 ທ່າເຮືອ Cảng biển ກ່າງ ບ່ຽນ Tha hưa
82 ລິ່ກິ່ງໄມ້ Tỉa cành ເຕຍ ແກ່ງ Li king mạy
83 ກ້າເບ້ຍ Ươm ເອືອມ Cạ bịa
84 ເລື່ອຍ Cưa ເກືອ Lươi
85 ເກັບກ່ຽວໄດ້ຮັບຜົນດີ Bội thu ໂບ້ຍ ທູ Kếp kiêu đáy hắp p'hổn đi
86 ລະດູການປູກຝັງ Mùa vụ ມົ່ວ ຫວຸ Lá đi can púc phăng
87 ຄົມ/ມີດຄົມ Sắc/dao sắc ສັກ/ຢາວ ສັກ Khổm/mít khổm
88 ປູ້/ມີດປູ້ Cùn/dao cùn ກຸ່ນ/ຢາວ ກຸ່ນ Pụ/mít pụ
89 ຝົນ(ມີດ Mài/mài dao ມ່າຍ/ມ່າຍ ຢາວ ພ້າ)/ຝົນມີດ
Phổn/p'hổn mít