📜
Bài 21 ບົດ 21
Chính trị - lịch sử - kinh tế
ການເມືອງ - ປະຫວັດສາດ - ເສດຖະກິດ
Tìm trong bài ຄົ້ນຫາໃນບົດ
Chính trị - Lịch sử - Kinh tế ການເມືອງ - ປະຫວັດສາດ - ເສດຖະກິດ
#
Tiếng Lào ພາສາລາວ
Tiếng Việt ພາສາຫວຽດ
Φ Lào ສຽງອ່ານລາວ
Φ Việt ສຽງອ່ານຫວຽດ
1
ແຜນທີ່
Bản đồ
ບ່ານ ໂດ່
P'hẻn thi
Bỏ Địa lý/Lịch sử/Núi/Cao nguyên/Biên giới/Chính sách/Lãnh đạo/Chiến thắng/Nghệ thuật/Âm nhạc/Thời tiết–Mưa–Gió–Hạn hán–Khí hậu/Bộ giáo dục (đã có ở chủ đề khác)
2
ທະວີບ
Lục địa
ລຸກ ເດັຍ
Thạ víp
3
ອາຊີ
Châu Á
ເຈົາ ອ້າ
A si
4
ຢູໂຣບ
Châu Âu
ເຈົາ ເອົາ
Du rôp
5
ອາຟຣິກາ
Châu Phi
ເຈົາ ຟີ
A phơ ri ca
6
ອາເມຣິກາ
Châu Mỹ
ເຈົາ ໝີ້
A mê ri ca
7
ອົດສະຕາລີ
Châu Đại Dương
ເຈົາ ດ່າຍ ເຍືອງ
Ốt sa ta li
8
ແມ່ນ້ຳ
Sông
ສົງ
Mè nắm
9
ທະເລ
Biển
ບ່ຽນ
Thạ lê
10
ມະຫາສະໝຸດ
Đại dương
ດ່າຍ ເຍືອງ
Mạ hả sạ mút
11
ຝັ່ງທະເລ
Bờ biển
ເບີ ບ່ຽນ
Phăng thạ lê
12
ສາຍ
Cát
ກາດ
Xai
13
ທະເລຊາຍ
Sa mạc
ສາ ມາກ
Thá lê xai
14
ພູມິປະເທດ
Địa hình
ເດັຍ ຮິ່ງ
P'hu mi pạ thết
15
ທໍລະນີ
Địa chất
ເດັຍ ເຈິດ
Tho lạ ni
16
ໄພທຳມະຊາດ
Thiên tai
ທຽນ ຕ່າຍ
P'hay thăm mạ xat
17
ເກາະ
Đảo
ດ່າວ
Cọ
18
ແຫຼມ
Bán đảo
ບ້ານ ດ່າວ
Lẻm
19
ທົ່ງພຽງ
Đồng bằng
ດົ່ງ ບັ່ງ
Thông p'hiêng
20
ອຸນຫະພູມ
Nhiệt độ
ຍຽດ ໂດ໋
Un hạ p'hum
21
ແຜ່ນດິນໄຫວ
Động đất
ດົ້ງ ເດິດ
P'hen đin vảy
22
ພູເຂົາໄຟ
Núi lửa
ນຸ້ຍ ເລື້ອ
P'hu khẳu phay
23
ນະຄອນຫຼວງ
Thủ đô
ທູ່ ໂດ
Nạ khon luỗng
24
ບ້ານ
Thôn
ໂທນ
Bán
25
ທາງ
Đường
ເດື່ອງ
Thang
26
ເລກເຮືອນ
Số nhà
ໂສ້ ຍ່າ
Lếc hươn
27
ບ້ານເກີດເມືອງນອນ/ບ້ານເກີດ
Quê
ເກວ່
Bán cọt mương non/bán cọt
28
ຍຸກສະໄໝ
Thời đại
ເທື່ອ ດ່າຍ
Nhúc sạ mảy
29
ຍຸກປະຖົມບູຮານ/ດຶກດຳບັນ
Cổ đại
ໂກ່ ດ່າຍ
Nhúc pạ thổm bu han/đức dăm băn
30
ຍຸກກາງ
Trung đại
ຈຣູງ ດ່າຍ
Nhúc cang
31
ທັນສະໄໝ
Hiện đại
ຮຽນ ດ່າຍ
Thăn xạ mảy
32
ສະໄໝລາຊະວົງ
Triều đại
ຈຣຽວ ດ່າຍ
Sạ mảy la xạ vông
33
ອານາຈັກ
Vương quốc
ເວືອງ ກວກ
A na chắc
34
ປະຕິວັດ
Cách mạng
ແກັກ ມ້າງ
Pạ tị vắt
35
ສົງຄາມ
Chiến tranh
ຈຽນ ແຈຣັງ
Xổng kham
36
ເອກະລາດ
Độc lập
ດົກ ເລີບ
Ê cạ lát
37
ເສລີພາບ
Tự do
ຕື້ ຢໍ
Sể li pháp
38
ສະເໝີພາບ
Bình đẳng
ບິ່ງ ດັ້ງ
Sạ mở p'háp
39
ຮຸກຮານ
Xâm lược
ເສີມ ເລືອກ
Hục han
40
ລ່າເມືອງຂຶ້ນ
Thực dân
ທຶກ ເຍີນ
La mương khứn
41
ບູຮານ
Cổ đại
ໂກ່ ດ່າຍ
Bu han
42
ສັກດີນາ
Phong kiến
ຟອງ ກ້ຽນ
Sắc đi na
43
ປົດປ່ອຍ
Giải phóng
ຍ່າຍ ຟ້ອງ
Pốt poi
44
ໂຮມ... ເປັນເອກະພາບ
Thống nhất
ທຶ້ງ ເຍີດ
Hôm... ê cá p'háp
45
ວິລະຊົນ
Anh hùng
ແອງ ຮຸ່ງ
Vị lá xôn
46
ຕໍ່ຕ້ານ/ຕໍ່ສູ້
Kháng chiến
ຄ້າງ ຈ້ຽນ
Tò tán/to sụ
47
ເມືອງຂຶ້ນ
Thuộc địa
ທວກ ເດ່ຍ
Mương khứn
48
ເສຍໄຊ
Thất bại
ເທິດ ບ່າຍ
Sỉa xay
49
ສັນຕິພາບ
Hòa bình
ຮ່ວາ ບິ່ງ
Sắn tị p'háp
50
ສັນຍາ
Hiệp định
ຮຽບ ດັ້ງ
Sắn nha
51
ສົນທິສັນຍາ
Hiệp ước
ຮຽບ ເອືອກ
Sổn thí sẳn nha
52
ທີ່ລະນຶກ
Kỉ niệm
ກີ່ ນ້ຽມ
Thi lạ nức
53
ວັດທະນະທຳ
Văn hóa
ວັນ ຮວ້າ
Vắt thá ná thăm
54
ມູນເຊື້ອ
Truyền thống
ຈຮ່ຽນ ທື້ງ
Mun xựa
55
ປະເພນີ
Phong tục
ຟ້ອງ ຕຸກ
Pá p'hê ni
56
ບຸນ/ເທດສະການ
Lễ hội
ເລ້ ໂຮຍ
Bun/thết sạ can
57
ສາສະໜາ
Tôn giáo
ໂຕນ ຢ້າວ
Sả sạ nả
58
ຄວາມເຊື່ອຖື
Tín ngưỡng
ຕິນ ເງື້ອງ
Khoam xưa thử
59
ສາສະໜາພຸດ
Phật giáo
ເພິດ ຢ້າວ
Sả sạ nả p'hút
60
ຟ້ອນ
Múa
ມົ້ວ
Phón
61
ການກິນດື່ມ
Ẩm thực
ເອິ່ມ ທືກ
Can kin đưm
62
ວັນນະຄະດີ
Văn học
ວັນ ຮັອກ
Văn ná khạ đi
63
ກະວີ
Thơ ca
ເທີ ກາ
Cá vỉ
64
ນິທານ
Truyện cổ tích
ຈຮ້ຽນ ໄກ່ ຕິກ
Ni than
65
ເທບນິຍາຍ
Truyền thuyết
ຈ່ຽນ ທວຽດ
Thêp ni nhai
66
ຄຸນສົມບັດ/ສິນທຳ
Đạo đức
ດ້າວ ດຶກ
Khun xổm bắt/sỉn thăm
67
ສີສັນ
Bản sắc
ບ່ານ ສັກ
Sỉ sắn
68
ການເມືອງ
Chính trị
ຈີ້ງ ຈຣິ
Can mương
69
ພັກ
Đảng
ດ່າງ
P'hắc
70
ລັດ
Nhà nước
ຍ່າ ເມືອກ
Lắt
71
ລັດຖະທຳມະນູນ
Hiến pháp
ຮ້ຽນ ຟາບ
Lắt thá thăm mạ nun
72
ກົດໝາຍ
Luật pháp
ລ້ວດ ຟາບ
Cốt mải
73
ລັດຖະສະພາ
Quốc hội
ກວກ ໂຮ້ຍ
Lắt thạ sạ p'ha
74
ລັດຖະບານ
Chính phủ
ຈີ້ງ ຟູ່
Lắt thạ ban
75
ລັດຖະມົນຕີ
Bộ trưởng
ໂບະ ເຈຣື່ອງ
Lắt thạ môn ti
76
ນາຍົກລັດຖະມົນຕີ
Thủ tướng
ທູ່ ເຕື້ອງ
Na nhốc lắt thá môn ti
77
ປະທານາທິບໍດີ
Tổng thống
ໂຕ່ງ ທົ້ງ
Pá than thi no đi
78
ປະທານປະເທດ
Chủ tịch nước
ຈູ່ ຕິກ ເມືອກ
Pá than pá thết
79
ປະຊາທິປະໄຕ
Dân chủ
ເຢິນ ຈູ່
Pá xa thi pá tay
80
ຜະເດັດການ
Độc tài
ດົກ ຕາຍ
P'há đết can
81
ສັງຄົມ
Xã hội
ສັງ ໂຮ້ຍ
Sẳng khôm
82
ກະຊວງ
Bộ
ໂບະ
Cá xuông
83
ກະຊວງການເມືອງ
Bộ chính trị
ໂບະ ຈື້ງ ຈຣິ
Cá xuông can mương
84
ພະແນກພາຍໃນ
Sở nội vụ
ເສີ່ ໂນ້ຍ ວຸ
P'hạ nẹc p'hai nay
85
ການທູດ/ການຕ່າງປະເທດ
Ngoại giao
ງວ້າຍ ຢາວ
Can thut/can tang pạ thết
86
ສະຖານທູດ
Đại sứ quán
ດ້າຍ ສື ກວ້ານ
Sạ thản thut
87
ເລຂາທິການ
Bí thư
ບີ້ ທື
Lê khả thị can
88
ປະເທດຊາດ
Đất nước
ເດິດ ເມືອກ
Pá thết xat
89
ຄະນະກຳມະການ
Ủy ban
ອຸຍ ບານ
Khá nạ căm má can
90
ພົນລະເມືອງ/ປະຊາຊົນ
Công dân
ກົງ ເຍີນ
P'hổn lá mương/pá xa xôn
91
ນາຍທຶນ
Tư bản
ຕື ບ່ານ
Nai thun
92
ສັງຄົມນິຍົມ
Chủ nghĩa xã hội
ຈູ່ ເງີຍ ສັງ ໂຮ້ຍ
Sẳng khôm nị nhôm
93
ສີວິໄລ
Văn minh
ວັນ ມິງ
Sỉ vị lay
94
ການຕ່າງປະເທດ
Đối ngoại
ໂດຍ້ ງວ້າຍ
Can tang pạ thết
95
ເງິນເຟີ້
Lạm phát
ຫລ້າມ ຟາດ
Ngơn phợ
96
ສໍ້ລາດບັງຫລວງ
Tham nhũng
ທາມ ຫຍຸງ
Sọ lat băng luỗng
97
ຊື່ກົງບໍລິສຸດ
Liêm khiết
ລຽມ ຂຽດ
Xu công bo lị sút
98
ພັດທະນາ
Phát triển
ຟາດ ຈຽນ
P'hắt thá na
99
ເສດຖະກິດ
Kinh tế
ກົງ ເຕ້
Sết thạ kít
100
ທຶນ
Cổ phiếu
ໂກ້ ຟຽວ
Hun
101
ຫຼັກຊັບ
Chứng khoán
ຈື້ງ ຂວານ
Lắc xắp
102
ທຶນສ່ວນ
Cổ phần
ໂກ້ ເພິ່ນ
Hun suôn
103
ເຊື່ອມໂຍງ
Hội nhập
ໂຮ້ຍ ເຍິບ
Xươm nhông
104
ອາຊຽນ
ASEAN
ອາ ເຊ ອານ
A xiên
105
ເລືອກຕັ້ງ
Bầu cử
ເບົ່າ ກື້
Lước tắng
106
ສິດທິມະນຸດ
Nhân quyền
ເຍີນ ກວ່ຽນ
Sít thị mạ nút