Lao Thực Chiến

Bài 13ບົດ 13 Ngân hàng ທະນາຄານ

Ngân hàngທະນາຄານ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ທະນາຄານ Ngân hàng ເງິນ ຮ່າງ Thá na khan
2 ບັນຊີທະນາຄານ Tài khoản ngân hàng ຕ່າຍ ຄວ່ານ ເງິນ ຮ່າງ Băn si thá na khan
3 ບັດເຄຣດິດ/ບັດສິນເຊື່ອ Thẻ tín dụng ແທ່ ຕິ້ນ ຢຸງ Bắt khê đít/bắt xín sưa
4 ຖອນເງິນ Rút tiền ຣຸດ ຕ່ຽນ Thón ngân
5 ຝາກເງິນ Gửi tiền ກື້ ຕ່ຽນ Phạc ngân
6 ໂອນເງິນ Chuyển khoản ຈວ່ຽນ ຄວ່ານ Ôn ngân
7 ອັດຕາດອກເບ້ຍ Lãi suất ຫຼ້າຍ ສວດ Ắt ta đọc bía
8 ຍອດເງິນໃນບັນຊີ Số dư tài khoản ໂສ້ ຢື ຕ່າຍ ຄວ່ານ Nhot ngân nay băn si
9 ຕູ້ ATM Máy ATM ໄມ້ ອາ ເຕ ເມີ Tụ a ti em
10 ກູ້ຢືມ Vay ໄວ ຕ່ຽນ Cụ dưm
11 ຈ່າຍຜ່ອນ Trả góp ຈຣ່າ ກ໊ອບ Chài p'hòm
12 ເປີດບັນຊີ Mở tài khoản ເມີ້ ຕ່າຍ ຄວ່ານ Pọt băn si

Ngân hàng - Mẫu câuທະນາຄານ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
13 ສະບາຍດີ Xin chào, tôi muốn mở tài khoản ngân hàng. ຂ້ອຍຢາກເປີດບັນຊີທະນາຄານ.
Sạ bai đi
14 ຂ້ອຍຕ້ອງລໍຖ້າດົນປານໃດ? Tôi phải đợi bao lâu? Khói tóng lo thạ đôn pan đảy
15 ຂ້ອຍຈຳເປັນຕ້ອງເປີດບັນຊີຝາກປະຢັດ. Tôi cần mở tài khoản tiết kiệm. Khói chăm pên tóng pọt băn xi phạc pạ dắt
16 ຕ້ອງມີເອກະສານຫຍັງແດ່ເພື່ອເປີດບັນຊີ? Cần giấy tờ gì để mở tài khoản? Tóng can mi ê cá sản nhẳng đè p'hừa pọt băn xi?
17 ເລກບັນຊີຂອງຂ້ອຍແມ່ນ... Số tài khoản của tôi là... Lếc băn xi khỏng khói mèn
18 ຂ້ອຍຢາກເຮັດບັດ ATM ຄືນອີກ. Tôi muốn làm lại thẻ ATM. Khói dạc hết bắt ATM khun íc
19 ບັດຂອງຂ້ອຍຖືກກິນກິນເຂົ້າໃນເຄື່ອງຈັກ (ຄ້າງຢູ່ເຄື່ອງ). Thẻ của tôi bị nuốt vào máy. Bắt khỏng khói thực cưn kin kháu nay khường chắc (kha du khương)
20 ຂ້ອຍລືມລະຫັດ PIN ຂອງບັດ. Tôi quên mã PIN của thẻ. Khói lum lạ hắt Pin khỏng bắt
21 ຂ້ອຍຢາກປ່ຽນລະຫັດ PIN. Tôi muốn đổi mã PIN. Khói dạc piên lạ hắt Pin
22 ບັດຂອງຂ້ອຍເສຍ, ກະລຸນາບັອກບັດຊ່ວຍຂ້ອຍແດ່. Tôi bị mất thẻ, vui lòng khóa thẻ giúp tôi. Bắt khỏng khói sỉa, cạ lu na boc bắt xuôi khói đè
23 ຂ້ອຍຫາກໍ່ໂອນເງິນ ແຕ່ຜູ້ຮັບຍັງບໍ່ທັນໄດ້ຮັບເທື່ອ. Tôi vừa chuyển tiền nhưng người nhận chưa nhận được. Khói hả co ôn ngon tè p'hụ hắp nhăng bo thăn đáy hắp thưa