Lao Thực Chiến

Bài 14ບົດ 14 Địa điểm - du lịch ສະຖານທີ່ - ທ່ອງທ່ຽນ

Địa điểm - Du lịchສະຖານທີ່ - ທ່ອງທ່ຽວ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ສະໜາມບິນ Sân bay ເສິນ ໄບ Sạ nảm bịn
2 ໜັງສືຜ່ານແດນ/ປັດສະປອດ Hộ chiếu ໂຮ້ ຈ້ຽວ Năng sử p'han đen/pạt sạ pót
3 ປີ້ຍົນ Vé máy bay ແວ້ ໄມ້ ໄບ Pị nhôn
4 ລະບຽບການ Thủ tục ທູ່ ຕຸກ Lạ piêp can
5 ໂຮງແຮມ Khách sạn ແຄັກ ສ້ານ Hông hem
6 ເຮືອນພັກ Nhà nghỉ ຍ່າ ງີ່ Hươn p'hắc
7 ຫໍພັກ Ký túc xá ກີ້ ຕຸກ ສ້າ Hỏ p'hắc
8 ຈອງຫ້ອງ Đặt phòng ດັດ ຟ້ອງ Chong hóng
9 ຮັບຫ້ອງ Nhận phòng ເຍິ້ນ ຟ້ອງ Hắp hóng
10 ສົ່ງຄືນຫ້ອງ Trả phòng ຈຣ່າ ຟ້ອງ Sồng khun hóng
11 ຫ້ອງດ່ຽວ Phòng đơn ຟ້ອງ ເດີນ Hóng điêu
12 ຫ້ອງຄູ່ Phòng đôi ຟ້ອງ ໂດຍ Hóng khu
13 ທັດສະນີຍະພາບ (ຈຸດຊົມວິວ) Danh lam thắng cảnh ແຍ້ງ ລາມ ທັ້ງ ແກ້ງ Thắt sạ ni nha p'hap
14 ແຜນທີ່ Bản đồ ບ່ານ ໂດ່ P'hen thi
15 ຜູ້ນຳທ່ຽວ Hướng dẫn viên du lịch ເຮື້ອງ ເຢີນ ວຽນ ຢູ ລິກ P'hụ năm thiêu
16 ປີ້ ແວ້ Pị
17 ຖ່າຍຮູບ Chụp ảnh ຈຸບ ແອັ້ງ Thài hụp
18 ຮ່ອງຮອຍປະຫວັດສາດ. Di tích lịch sử ຢີ ຕຶກ ລິກ ສື Hong hoi pá vắt sạt
19 ຫໍພິພິທະພັນ Bảo tàng ບ່າວ ຕ່າງ Hỏ p'hi p'hi thá p'hăn
20 ຕາຕະລາງດຳເນີນງານ Lịch trình ລິກ ຈຣິ່ງ Ta tá lang đăm nơn thang
21 ວັດ Chùa ຈົ່ວ Vắt
22 ໂບດ/ວັດ ຄຸນພໍ່ Nhà thờ ຢ່າ ເທື່ອ Bốt/vắt khun p'ho
23 ຮ້ານຂາຍຢາ Nhà thuốc ຢ່າ ຖວກ Hán khải da
24 ນ້ຳຕົກຕາດ Thác nước ຖາກ ເນືອກ Nặm tốc tạt
25 ຖ້ຳ Hang ຮາງ Thặm
26 ຜະລິດຕະພັນພິເສດ Đặc sản ດັກ ສ່ານ P'hạ lít tạ p'hăn p'hị sệt
27 ຮ້ານອາຫານ Quán ăn ກວານ ອັນ Hạn a hẳn
28 ສັ່ງອາຫານ Gọi món ກ້ອຍ ມ້ອນ Sẳng a hản
29 ເຍື່ອງເຈ Món chay ມ້ອນ ໄຈ Nhường chê
30 ຖົງເປ້ Ba lô ບາ ໂລ Thông pệ
31 ໂສ້ງເສື້ອ Quần áo ເກິ່ນ ອ້າວ Sống sưa
32 ໜັງສືປະຈຳຕົວ Giấy tờ tùy thân ເຢື້ ເຕ່ ຕຸ່ຍ ເທິນ Năng sử pạ chăm tua
33 ສາກໂທລະສັບ Sạc điện thoại ສາກ ເດ່ຽນ ຖ້ວາຍ Sạc thô lá sắp
34 ແວ່ນຕາ Kính mắt ກິ້ງ ມັດ Vèn ta
35 ໂຮງຮຽນ Trường học ເຈື່ອງ ຮັອກ Hông hiên
36 ໂຮງໝໍ Bệnh viện ເບິ່ງ ວ່ຽນ Hông mỏ
37 ເດີ່ນເຕະບານ Sân bóng ເສີນ ບ້ອງ Đơn tế ban
38 ຄ້າຍທະຫານ Doanh trại ແຢວັງ ຈ້າຍ Khái thá hản
39 ສວນສາທາລະນະ Công viên ກົງ ວຽນ Suổn sả tha lạ ná
40 ເວທີສະແດງ Sân khấu ເສີນ ເຄົ່າ Vê thi sạ đeng
41 ສວນສັດ Sở thú ເສີ່ ທູ້ Suổn sắt
42 ສະນ້ຳ/ສະລອຍນ້ຳ Hồ bơi ໂຮ່ ເບີຍ Sạ nắm/sạ loi nắm

Địa điểm - Mẫu câuສະຖານທີ່ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
43 ຂ້ອຍຢາກຈອງປີ້ຍົນໄປປາຣີ Tôi muốn đặt vé máy bay đi Paris. Khói dạc chong pị nhôn pay pa ri
3 cột (không có phiên âm Lào)
44 ຖ້ຽວບິນຈະອອກເດີນທາງຈັກໂມງ? Chuyến bay khởi hành lúc mấy giờ? Thiệu bin chạ oc đơn thang chắc mông?
45 ມີປີ້ກັບຄືນບໍ່? Có vé khứ hồi không? Mi pị cặp khưn bo?
46 ເຈົ້າສາມາດແນະນຳບາງໂຮງແຮມທີ່ດີໄດ້ບໍ່? Bạn có thể giới thiệu vài khách sạn tốt không? Cháu sả mat né năm bang hông hem thi đi đáy bo?
47 ຂ້ອຍຢາກເຊັກອິນຫ້ອງ. Tôi muốn nhận phòng. Khói dạc xếc in hóng
48 ລະຫັດ ໄວຟາຍ ແມ່ນຫຍັງ? Mật khẩu wifi là gì vậy? Lạ hắt vay phai mèn nhẳng?
49 ຂ້ອຍສາມາດຖ່າຍຮູບຢູ່ນີ້ໄດ້ບໍ່? Tôi có thể chụp ảnh ở đây không? Khói sả mat thai hụp du ní đáy bo?
50 ຂ້ອຍຂໍເບິ່ງເມນູໄດ້ບໍ່ Cho tôi xem thực đơn, được không? Khói khỏ bơng mê nu đáy bo?
51 ຂ້ອຍຫຼົງທາງ Tôi bị lạc đường. Khói lổng thang
52 ຂ້ອຍເສຍໜັງສືຜ່ານແດນ Tôi bị mất hộ chiếu. Khói sỉa năng sử p'han đen