🗺️
Bài 14ບົດ 14
Địa điểm - du lịch
ສະຖານທີ່ - ທ່ອງທ່ຽນ
Địa điểm - Du lịchສະຖານທີ່ - ທ່ອງທ່ຽວ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 1 |
ສະໜາມບິນ |
Sân bay |
ເສິນ ໄບ |
Sạ nảm bịn |
| 2 |
ໜັງສືຜ່ານແດນ/ປັດສະປອດ |
Hộ chiếu |
ໂຮ້ ຈ້ຽວ |
Năng sử p'han đen/pạt sạ pót |
| 3 |
ປີ້ຍົນ |
Vé máy bay |
ແວ້ ໄມ້ ໄບ |
Pị nhôn |
| 4 |
ລະບຽບການ |
Thủ tục |
ທູ່ ຕຸກ |
Lạ piêp can |
| 5 |
ໂຮງແຮມ |
Khách sạn |
ແຄັກ ສ້ານ |
Hông hem |
| 6 |
ເຮືອນພັກ |
Nhà nghỉ |
ຍ່າ ງີ່ |
Hươn p'hắc |
| 7 |
ຫໍພັກ |
Ký túc xá |
ກີ້ ຕຸກ ສ້າ |
Hỏ p'hắc |
| 8 |
ຈອງຫ້ອງ |
Đặt phòng |
ດັດ ຟ້ອງ |
Chong hóng |
| 9 |
ຮັບຫ້ອງ |
Nhận phòng |
ເຍິ້ນ ຟ້ອງ |
Hắp hóng |
| 10 |
ສົ່ງຄືນຫ້ອງ |
Trả phòng |
ຈຣ່າ ຟ້ອງ |
Sồng khun hóng |
| 11 |
ຫ້ອງດ່ຽວ |
Phòng đơn |
ຟ້ອງ ເດີນ |
Hóng điêu |
| 12 |
ຫ້ອງຄູ່ |
Phòng đôi |
ຟ້ອງ ໂດຍ |
Hóng khu |
| 13 |
ທັດສະນີຍະພາບ (ຈຸດຊົມວິວ) |
Danh lam thắng cảnh |
ແຍ້ງ ລາມ ທັ້ງ ແກ້ງ |
Thắt sạ ni nha p'hap |
| 14 |
ແຜນທີ່ |
Bản đồ |
ບ່ານ ໂດ່ |
P'hen thi |
| 15 |
ຜູ້ນຳທ່ຽວ |
Hướng dẫn viên du lịch |
ເຮື້ອງ ເຢີນ ວຽນ ຢູ ລິກ |
P'hụ năm thiêu |
| 16 |
ປີ້ |
Vé |
ແວ້ |
Pị |
| 17 |
ຖ່າຍຮູບ |
Chụp ảnh |
ຈຸບ ແອັ້ງ |
Thài hụp |
| 18 |
ຮ່ອງຮອຍປະຫວັດສາດ. |
Di tích lịch sử |
ຢີ ຕຶກ ລິກ ສື |
Hong hoi pá vắt sạt |
| 19 |
ຫໍພິພິທະພັນ |
Bảo tàng |
ບ່າວ ຕ່າງ |
Hỏ p'hi p'hi thá p'hăn |
| 20 |
ຕາຕະລາງດຳເນີນງານ |
Lịch trình |
ລິກ ຈຣິ່ງ |
Ta tá lang đăm nơn thang |
| 21 |
ວັດ |
Chùa |
ຈົ່ວ |
Vắt |
| 22 |
ໂບດ/ວັດ ຄຸນພໍ່ |
Nhà thờ |
ຢ່າ ເທື່ອ |
Bốt/vắt khun p'ho |
| 23 |
ຮ້ານຂາຍຢາ |
Nhà thuốc |
ຢ່າ ຖວກ |
Hán khải da |
| 24 |
ນ້ຳຕົກຕາດ |
Thác nước |
ຖາກ ເນືອກ |
Nặm tốc tạt |
| 25 |
ຖ້ຳ |
Hang |
ຮາງ |
Thặm |
| 26 |
ຜະລິດຕະພັນພິເສດ |
Đặc sản |
ດັກ ສ່ານ |
P'hạ lít tạ p'hăn p'hị sệt |
| 27 |
ຮ້ານອາຫານ |
Quán ăn |
ກວານ ອັນ |
Hạn a hẳn |
| 28 |
ສັ່ງອາຫານ |
Gọi món |
ກ້ອຍ ມ້ອນ |
Sẳng a hản |
| 29 |
ເຍື່ອງເຈ |
Món chay |
ມ້ອນ ໄຈ |
Nhường chê |
| 30 |
ຖົງເປ້ |
Ba lô |
ບາ ໂລ |
Thông pệ |
| 31 |
ໂສ້ງເສື້ອ |
Quần áo |
ເກິ່ນ ອ້າວ |
Sống sưa |
| 32 |
ໜັງສືປະຈຳຕົວ |
Giấy tờ tùy thân |
ເຢື້ ເຕ່ ຕຸ່ຍ ເທິນ |
Năng sử pạ chăm tua |
| 33 |
ສາກໂທລະສັບ |
Sạc điện thoại |
ສາກ ເດ່ຽນ ຖ້ວາຍ |
Sạc thô lá sắp |
| 34 |
ແວ່ນຕາ |
Kính mắt |
ກິ້ງ ມັດ |
Vèn ta |
| 35 |
ໂຮງຮຽນ |
Trường học |
ເຈື່ອງ ຮັອກ |
Hông hiên |
| 36 |
ໂຮງໝໍ |
Bệnh viện |
ເບິ່ງ ວ່ຽນ |
Hông mỏ |
| 37 |
ເດີ່ນເຕະບານ |
Sân bóng |
ເສີນ ບ້ອງ |
Đơn tế ban |
| 38 |
ຄ້າຍທະຫານ |
Doanh trại |
ແຢວັງ ຈ້າຍ |
Khái thá hản |
| 39 |
ສວນສາທາລະນະ |
Công viên |
ກົງ ວຽນ |
Suổn sả tha lạ ná |
| 40 |
ເວທີສະແດງ |
Sân khấu |
ເສີນ ເຄົ່າ |
Vê thi sạ đeng |
| 41 |
ສວນສັດ |
Sở thú |
ເສີ່ ທູ້ |
Suổn sắt |
| 42 |
ສະນ້ຳ/ສະລອຍນ້ຳ |
Hồ bơi |
ໂຮ່ ເບີຍ |
Sạ nắm/sạ loi nắm |
Địa điểm - Mẫu câuສະຖານທີ່ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 43 |
ຂ້ອຍຢາກຈອງປີ້ຍົນໄປປາຣີ |
Tôi muốn đặt vé máy bay đi Paris. |
|
Khói dạc chong pị nhôn pay pa ri |
|
3 cột (không có phiên âm Lào) |
| 44 |
ຖ້ຽວບິນຈະອອກເດີນທາງຈັກໂມງ? |
Chuyến bay khởi hành lúc mấy giờ? |
|
Thiệu bin chạ oc đơn thang chắc mông? |
| 45 |
ມີປີ້ກັບຄືນບໍ່? |
Có vé khứ hồi không? |
|
Mi pị cặp khưn bo? |
| 46 |
ເຈົ້າສາມາດແນະນຳບາງໂຮງແຮມທີ່ດີໄດ້ບໍ່? |
Bạn có thể giới thiệu vài khách sạn tốt không? |
|
Cháu sả mat né năm bang hông hem thi đi đáy bo? |
| 47 |
ຂ້ອຍຢາກເຊັກອິນຫ້ອງ. |
Tôi muốn nhận phòng. |
|
Khói dạc xếc in hóng |
| 48 |
ລະຫັດ ໄວຟາຍ ແມ່ນຫຍັງ? |
Mật khẩu wifi là gì vậy? |
|
Lạ hắt vay phai mèn nhẳng? |
| 49 |
ຂ້ອຍສາມາດຖ່າຍຮູບຢູ່ນີ້ໄດ້ບໍ່? |
Tôi có thể chụp ảnh ở đây không? |
|
Khói sả mat thai hụp du ní đáy bo? |
| 50 |
ຂ້ອຍຂໍເບິ່ງເມນູໄດ້ບໍ່ |
Cho tôi xem thực đơn, được không? |
|
Khói khỏ bơng mê nu đáy bo? |
| 51 |
ຂ້ອຍຫຼົງທາງ |
Tôi bị lạc đường. |
|
Khói lổng thang |
| 52 |
ຂ້ອຍເສຍໜັງສືຜ່ານແດນ |
Tôi bị mất hộ chiếu. |
|
Khói sỉa năng sử p'han đen |