Lao Thực Chiến

Bài 3ບົດ 3 Công việc của tôi ວຽກງານຂອງຂ້ອຍ

Công việc - Tên nghề nghiệpວຽກງານ - ຊື່ອາຊີບ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ອາຊີບ Nghề nghiệp ເຫງ່ ງຽບ A xip
2 ວິສາຫະກຳ Kỹ sư ກີ ສື Vị hả hạ kăm
3 ອາຈານ/ຄູສອນ Giáo viên ຍ່າວ ວຽນ A chan/khu sỏn
4 ທ່ານໝໍ Bác sĩ ບັກ ຊື້ Thàn mỏ
5 ນັກໜັງສືພິມ, ນັກຂ່າວ Nhà báo ຍ່າ ບ້າວ Nắc năng sư p'him, nắc khao
6 ກຳມະກອນ Công nhân ກົງ ເຍີນ Căm mạ còn
7 ຊ່າງໄມ້ Thợ mộc ເທິ ໂມ້ກ Xàng mạy
8 ຊ່າງໄຟຟ້າ Thợ điện ເທິດ້ຽນ Xàng phay phá
9 ຊ່າງຕັດຜົມ Thợ cắt tóc ເທິທັດຕອກ Xàng tắt p'hổm
10 ຊ່າງແປງລົດ Thợ sửa xe ເທິເສືອແຊ Xàng peng lột
11 ຊ່າງຕັດຫຍິບ Thợ may ເທິໄມ Xàng tắt nhíp
12 ຊ່າງຖ່າຍຮູບ Thợ chụp ảnh ເທິຈຸບແອງ Xàng thài hụp
13 ຊ່າງແຕ່ງໜ້າ Thợ trang điểm ເທິຈາງດຽມ Xàng tèng nạ
14 ທະນາຍຄວາມ, ນັກກົດໝາຍ Luật sư ລວດ ສື Thạ nai khoam, nắc cốt mãi
15 ນັກດົນຕີ Nhạc sĩ ຍັກ ສີ່ Nặc đôn ti
16 ນັກຮ້ອງ Ca sĩ ກາ ສີ່ Nặc hống
17 ສິລະປິນ Nghệ sĩ ເງ ສີ່ Si lạ pin
18 ນາງແບບ Người mẫu ເງື່ອຍ ເມື່ອ Nang bep
19 ນັກສ້າງໂປແກຼມ Lập trình viên ເລີບ ຈຣິ່ງ ວຽນ Nặc sạng prô krem
20 ນັກແຕ້ມ Họa sĩ ຮວ້າ ຊີ່ Nặc tẹm
21 ນັກຂຽນ Nhà văn ຢ່າ ວັນ Nặc khiển
22 ນັກສະແດງ Diễn viên ຢ້ຽນ ວຽນ Nặc sạ đeng
23 ນັກຄົ້ນຄວ້າ, ນັກວິໄຈ Nhà nghiên cứu ຢ່າ ງຽນ ກື້ຍ Nặc khộn khỏa, nặc vị chay
24 ຊາວນາ, ຊາວກະສິກອນ Nông dân ນົງ ເຢີນ Sao na, sao ka sị kòn
25 ທະຫານ Bộ đội ໂບ້ ໂດຍ Thạ hản
26 ຕຳຫຼວດ Cảnh sát ແກ້ງ ສາດ Tăm luật
27 ນັກບິນ Phi công ພີ ກົງ Nặc bin
28 ຂັບລົດ Lái xe ລ້າຍ ແຊ Khắp lột
29 ພະນັກງານ Cán bộ ກ້ານ ໂບ້ P'hạ nặc ngan
30 ພະຍາບານ Y tá ອີ ຕ້າ P'hạ nha ban
31 ເລຂາ Thư ký ທື ກີ້ Lê khả
32 ຄ້າຂາຍ Buôn bán ບວນ ບ້ານ Khạ khải
33 ຄິດໄລ່ບັນຊີ, ບັນຊີ Kế toán ເກ້ ຕວ້ານ Khit lày băn xi, băn xi
34 ຜູ້ອອກແຮງງານດ້ວຍຕົນເອງ (ຄົນງານ, ແຮງງານ, ກຳມະກອນ) Lao công ລາວ ກົງ P'hụ oc heng ngan đuôi tân ân
35 ນັກຂ່າວ Phóng viên ຟ້ອງ ວຽນ Nặc khào
36 ສັດຕະວະແພດ ຫຼື ແພດສັດ Bác sĩ thú y ບັກ ສີ່ ທູ້ ອີ Sạ tạ vạ p'het/p'het sắt
37 ໝໍປົວແຂ້ວ Nha sĩ ຍາ ສີ Mỏ pua khéo

Công việc - Nơi làm việcວຽກງານ - ສະຖານທີ່ເຮັດວຽກ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
38 ບ່ອນເຮັດວຽກ Nơi làm việc ເນີຍ ລາມ ວຽກ Bòn hết việc
39 ຫ້ອງການ Văn phòng ວັນ ຟ່ອງ Họng can
40 ໂຕະເຮັດວຽກ Bàn làm việc ບ່ານ ລາມ ວຽກ Tộ hết việc
41 ບ່ອນນັ່ງ Chỗ ngồi ໂຈ້ ໂຫງ່ຍ Bòn nằng
42 ຫ້ອງປະຊຸມ Phòng họp ຟ່ອງ ຫອບ Họng pạ xum
43 ຄອມພິວເຕີ Máy tính ໄໝ່ ຕິງ Khom p'hiu tơ
44 ຫໍສະໝຸດ Thư viện ທື ວຽນ Hỏ sạ mút
45 ຜູ້ຮັບແຂກ, ພະນັກງານຕ້ອນຮັບ Lễ tân ເຫລັ ເຕີນ P'hụ hắp khẹc, p'hạ nặc ngan ton hắp
46 ຫ້ອງພັກ Phòng nghỉ ພ່ອງ ຫງື່ Họng p'hắc
47 ຕູ້ໃສ່ເຄື່ອງ Tủ đựng đồ ຕູ່ ດືັ້ງ ໂດ່ Tủ sày khường
48 ຫ້ອງປ້ອງກັນ Phòng bảo vệ ພ່ອງ ບ່າວ ເວ້ Họng pọng căn
49 ບ່ອນຈອດລົດ Bãi đỗ xe ບ້າຍ ໂດ່ ແຊ Bòn chot lột
50 ດາດຟ້າ Sân thượng ເສີນ ເທື້ອງ Đạt phạ
51 ພື້ນທີ່ຮັບປະທານອາຫານ Khu vực ăn uống ຄູ ວື້ກ ອັນ ອ້ອງ P'hựn thì hắp pạ than a hản
52 ສວນສາທາລະນະ Công viên ກົງ ວຽນ Suổn sả tha lạ nạ
53 ກະແຈ Chìa khóa ເຈ່ຍ ຄວ້າ Cạ che
54 ເຄື່ອງແບບ Đồng phục ດີ່ງ ຟຸກ Khường bep
55 ຜູ້ຊ່ຽວຊານ Chuyên gia ຈວຽນ ຢາ P'hụ xiêu xan
56 ເອກະສານ Tài liệu ຕ່າຍ ຫລ່ຽວ Ê cạ xản
57 ຕາຕະລາງເຮັດວຽກ Lịch làm việc ລິກ ຫລາມ ວຽກ Ta tạ lang hết việc
58 ຈຸດທີ່ຕັ້ງ, ທີ່ຕັ້ງ, ບ່ອນ, ທີ່ຢູ່ Vị trí ວີ້ ຈີ້ Chút thì tặng, thì tặng, bòn, thì dù

Công việc - Thời gian làm việcວຽກງານ - ເວລາເຮັດວຽກ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
59 ເວລາພັກທ່ຽງ Giờ nghỉ trưa ເຢີ່ ທື່ງ ເຈືອ Vê la p'hắc thiềng
60 ວັນເຮັດວຽກ, ມື້ເຮັດວຽກ Ngày làm việc ໄຫງ່ ລາມ ວຽກ Văn hết việc, mự hết việc
61 ເຮັດວຽກຕາມກະ (ເຮັດວຽກຕາມເວລາ) Làm việc theo ca ລາມ ວຽກ ແຖວ ກາ Hết việc tam cạ (hết việc tam vê la)
62 ເວລາເຮັດວຽກທີ່ມີຄວາມຍືດຫຍຸ່ນ (ທີ່ປ່ຽນແປງ) Giờ làm việc linh hoạt ເຢີ່ ລາມ ວຽກ ລິງ ຫວາດ Vê la hết việc thì mi khoam nhựt nhun (thi piên peng)
63 ເຮັດວຽກນອກເວລາ Làm việc ngoài giờ ລາມ ວຽກ ຫງ່ອຍ ເຢີ່ Hết việc nọc vê la
64 ເວລາພັກ Giờ nghỉ ເຢີ່ ທື່ງ Vê la p'hắc
65 ພັກໃນວັນບຸນ, ພັກເທດສະການ Nghỉ lễ ທື່ງ ເລ້ P'hắc nay văn bun, p'hắc thết sạ can
66 ລາພັກໂດຍບໍ່ມີເງິນເດືອນ Nghỉ phép không lương ທື່ງ ແພັບ ຄົງ ເລືອງ La p'hắc đôi bo mi ngân đươn
67 ລາພັກຊ່ວງເວລາເກີດລູກ Nghỉ sinh ທື່ງ ສິງ La p'hắc suồng vê la cợt lúc

Công việc - Từ vựng công việcວຽກງານ - ຄຳສັບວຽກ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
68 ວຽກງານ Công việc ກົງ ວຽກ Việc ngan
69 ຕຳແໜ່ງ Chức vụ ຈຶກ ວູ້ Tăm neng
70 ຫົວໜ້າ Sếp ເສບ Hủa nạ
71 ພະນັກງານ Nhân viên ເຍີນ ວຽນ P'hạ nặc ngan
72 ເພື່ອນຮ່ວມອາຊີບ, ເພື່ອນຮ່ວມງານ Đồng nghiệp ດົ່ງ ງຽບ P'hườn huôm a xip, p'hườn huôm ngan
73 ເງິນເດືອນ Lương ເລືອງ Ngân đươn
74 ໂມງເຮັດວຽກ Giờ làm việc ເຢີ່ ລ່າມ ວຽກ Mông hết việc
75 ນະໂຍບາຍເກື້ອກູນ Chính sách đãi ngộ ຈິ້ງ ແສັກ ດ່າຍ ໂງ້ Nạ nhô bai cựa cun
76 ພັກປະຈຳປີ Nghỉ phép ງີ້ ແພັບ P'hắc pạ chăm pi
77 ເຮັດວຽກເພີ່ມເວລາ Làm thêm ລ່າມ ເທມ Hết việc p'hơm vê la
78 ຄຳຮ້ອງສະໝັກວຽກ, ໃບສະໝັກວຽກ Đơn xin việc ເດີນ ຊິນ ວຽກ Khăm hống sạ mặc việc, bay sạ mặc việc
79 ສຳພາດ Phỏng vấn ພ່ອງ ເວັ້ນ Sắm p'hat
80 ຕອບສຳພາດ Trả lời phỏng vấn ຈາ ເລີຍ ພ່ອງ ເວັ້ນ Tóp sắm p'hat
81 ບໍລິສັດ Công ty ກົງ ຕີ Bo lị sắt
82 ລູກຄ້າ Khách hàng ແຄັກ ຫ່າງ Lúc khạ
83 ໃບສັ່ງ (ສິນຄ້າ) Đơn hàng ເດີນ ຫ່າງ Bay xăng (sỉn khá)
84 ບິນ, ໃບບິນ Hóa đơn ຫວາ ເດີນ Bìn, bay bìn
85 ຜະລິດຕະພັນ Sản phẩm ສານ ເພີ່ມ P'hạ lit tạ p'hăn
86 ເງິນລາງວັນ, ເງິນບໍາເນັດ Tiền thưởng ຕ່ຽນ ເທື່ອງ Ngân lang văn, ngân băm nết
87 ເລື່ອນຕຳແໜ່ງ Thăng chức ທັງ ຈຶກ Lườn tăm nèng
88 ທັກສະ, ຄວາມຊຳນິຊຳນານ Kỹ năng ກີ້ ນັງ Thắc sạ, khoam săm nị săm nan
89 ສັນຍາ Hợp đồng ເຮິບ ດີ່ງ Sản nha
90 ເວລາເຮັດວຽກ Thời gian làm việc ເທື່ອ ຢານ ລາມ ວຽກ Vê la hết việc
91 ເຮັດວຽກເພີ່ມເວລາ Tăng ca ຕັງ ກາ Hết việc p'hơm vê la
92 ຊ່ວຍເຫຼືອ Hỗ trợ ໂຮ້ ເຈີ່ Suôi lữa
93 ວິຊາສະເພາະ Chuyên môn ຈວຽນ ໂມນ Vị sa sạ p'họ
94 ບົດລາຍງານ Báo cáo ບ້າວ ກ້າວ Bột lai ngan
95 ຄຸ້ມຄອງ Quản lý ກວ່ານ ລີ້ Khụm khong
96 ວາງແຜນການ Lập kế hoạch ເລີບ ເກ້ ແຫວັກ Vang p'hẻn can
97 ການເຮັດວຽກເປັນທີມ Công việc nhóm ກົງ ວຽກ ຫຍອມ Kan hết việc pên thim
98 ການແກ້ໄຂບັນຫາ Giải quyết vấn đề ຢ່າຍ ເກວັດ ເວັ້ນ ເດ່ Kan kẹ khảy băn hả
99 ຈັດຕັ້ງ Tổ chức ໂຕ໋ ຈຶກ Chắt tặng
100 ບຳລຸງສ້າງ (ຝຶກອົບຮົມ ສຶກສາ) Đào tạo ດ່າວ ຕ່າວ Băm lụng sạng (phực ộc hôm sực sả)
101 ຍ້ອງຍໍມອບລາງວັນ Khen thưởng ແຄນ ເທື່ອງ Nhọng nho mop lang văn
102 ຖັນແຖວ Đội ngũ ໂດຍ ຫງູ Thăn thẻo
103 ປະທານ Chủ tịch ຈູ່ ຕຶກ Pạ than
104 ຈຸດໝາຍ, ເປົ້າໝາຍ Mục tiêu ໝຸກ ຕຽວ Chút mãi, pậu mãi
105 ສະໝັກ, ອາສາສະໝັກ Tình nguyện ຕິ່ນ ຫງວຽນ Sạ mặc, a sả sạ mặc
106 ປະກັນໄພ Bảo hiểm ບ່າວ ຫ່ຽມ Pạ kăn p'hay
107 ເຂົ້າຮ່ວມ Tham gia ທາມ ຢາ Kháu huôm
108 ປະຊຸມ Hội họp ໂຮ້ຍ ຮອບ Pạ xum
109 ຄວາມຮັບຜິດຊອບ Trách nhiệm ແຈັກ ຫຍ້ຽມ Khoam hắp p'hít xop
110 ປ່ຽນໃໝ່ Đổi mới ໂດຍ່ ເໝື້ຍ Piên may
111 ກວດກາ Kiểm tra ກ່ຽມ ຈາ Cuột ca
112 ຝຶກງານ Thực tập ທຶກ ເຕີບ Phực ngan
113 ສະພາບການວຽກງານ Tình hình công việc ຕິ່ນ ຫິ່ງ ກົງ ວຽກ Sạ p'hap can việc ngan
114 ຈັດລຽງວຽກງານ Sắp xếp công việc ສັບ ເສບ ກົງ ວຽກ Chắt liêng việc ngan
115 ລາງວັນ Giải thưởng ຢ່າຍ ເທື່ອງ Lang văn
116 ພະນັກງານໃໝ່ Nhân viên mới ເຍີນ ວຽນ ເທ ເມ້ຍ P'hạ nặc ngan mày
117 ຂຶ້ນເງິນເດືອນ, ເງິນເດືອນເພີ່ມຂຶ້ນ Tăng lương ຕັງ ເຫລືອງ Khụn ngân đươn, ngân đươn p'hơm khụn
118 ລອງເຮັດວຽກ Thử việc ຖື້ ວຽກ Long hết việc

Công việc - Mẫu câuວຽກງານ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
119 ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? Bạn làm nghề gì? Cháu hết việc nhẳng?
3 cột (không có phiên âm Lào)
120 ເຈົ້າ ເຮັດ ວຽກ ຢູ່ ໃສ? Bạn làm việc ở đâu? Cháu hết việc du sáy?
121 ເຈົ້າໄດ້ ເຮັດ ວຽກ ມາ ດົນ ປານ ໃດແລ້ວ? Bạn làm việc bao lâu rồi? Cháu đáy hết việc ma đôn pan đay léo?
122 ເງິນເດືອນພື້ນຖານແມ່ນ ເທົ່າໃດ? Lương cơ bản là bao nhiêu? Ngân đươn p'hứn thản mèn thau đay?
123 ຂ້ອຍມີນັດໝາຍສຳພາດວຽກ Tôi có lịch hẹn phỏng vấn xin việc Khói mi nắt mãi sẳm p'hat việc
124 ມີ ການ ປະຊຸມ ຢູ່ ຫ້ອງການ ໃນ ທ້າຍ ອາທິດ ນີ້ Cuối tuần này họp cơ quan nhé Mi can pạ xum du họng can nay thái a thít nị