Lao Thực Chiến

Bài 7ບົດ 7 Sức khỏe ສຸຂະພາບ

Sức khỏe - Loại bệnhສຸຂະພາບ - ຊະນິດໂຣກ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ພະຍາດ Bệnh ເບັ້ງ P'hạ nhat
2 ເຈັບ ປ່ວຍ Đau ເດົາ Chếp puôi
3 ໄຂ້ Sốt ໂສ້ດ Khạy
4 ເຈັບຄໍ Đau họng ເດົາ ຮ້ອງ Chếp kho
5 ໄອ Ho ຮໍ Ay
6 ເປັນຫວັດ Bị cảm ບີ້ ກ່າມ Pên vắt
7 ມະເຮັງ Ung thư ອຸງ ທີ Mạ hêng
8 ພະຍາດຫົວໃຈ Bệnh tim ເບັ້ງ ຕິມ P'hạ nhat hủa chay
9 ຂາ ຫັກ Gãy chân ໄກ້ ເຈີນ Khả hắc
10 ເຈັບແຂ້ວ Đau răng ເດົາ ຮັງ Chếp khéo
11 ອັກເສບ Viêm ວຽມ Ắc sếp
12 ຄັນ Ngứa ເງື້ອ Khăn
13 ແພ້ Dị ứng ຢີ ອຶ້ງ P'hé
14 ຕິດເຊື້ອ Nhiễm trùng ຍ້ຽມ ຈຣຸ່ງ Tít xưa
15 ເລືອດອອກ Chảy máu ໄຈ່ ເມົ້າ Lướt óc
16 ເປັນລົມອຳມະພາດ Đột quỵ ໂດັດ ກວິ Pên lôm ăm ma p'hạt
17 ຄວາມຜິດ ປົກກະຕິ ທາງ ເດີນ ອາຫານ Rối loạn tiêu hóa ໂຣ້ຍ ລວ້ານ ຕຽວ ຮວາ Khoam p'hít pốc cạ tị thang đơn a hản
18 ເຈັບທ້ອງ Đau bụng ເດົາ ບຸ້ງ Chếp thóng
19 ເຈັບຫົວ Đau đầu ເດົາ ເດົ່າ Chếp hủa
20 ວິນຫົວ Chóng mặt ຈ້ອງ ມັດ Vin hủa
21 ຖອກທ້ອງ Tiêu chảy ຕຽວ ໄຈ່ Thóc thóng
22 ເມື່ອຍ Mệt mỏi ເມດ ມ່ອຍ Mươi
23 ຄວາມດັນເລືອດ ຫຼຸດລົງ Tụt huyết áp ຕຸດ ຮວ້ຽດ ອານ Khoam đăn lướt lút lông
24 ຄວາມດັນເລືອດ ສູງ Huyết áp cao ຮວ້ຽດ ອານ ກາວ Khoam đăn lướt sủng
25 ເມົາລົດ Say xe ໄສ ແຊ Mau lốt
26 ຂີ້ຂະຢື Hen suyễn ແຮນ ສວ້ຽນ Khi khạ như
27 ເຈັບຂໍ້ກະດູກ Đau khớp ເດົາ ເຄື້ບ Chếp khọ cạ đúc
28 ລິດສີດວງທະວານ Bệnh trĩ ເບັ້ງ ຈຣີ້ Lit sạ đuông tha văn
29 ໝາກໄຂ່ຫຼັງວາຍ Suy thận ສວີ ເທິ່ນ Mạc khày lẵng vai
30 ເບົາຫວານ Tiểu đường ຕຽວ ເດື່ອງ Bau vản
31 ເປັນໝັນ Vô sinh ໂວ ສິງ Pên mẳn
32 (ໂລກ) ຈິດ Tâm thần ເຕິມ ເທິ່ນ Lộc chit
33 ເສຍອົງຄະ (ພິການ) Khuyết tật ຄວ້ຽດ ເຕິດ Xỉa ông khạ (p'hi kan)
34 ເຈັບຫຼັງ Đau lưng ເດົາ ລຶງ Chếp lẵng
35 ຮາກ Nôn/ói ໂນນ/ອ້ອຍ Hac
36 ຕຸ້ຍພີ Béo phì ແບວ ພີ່ Túi p'hi
37 ຂາດອາຫານ Suy dinh dưỡng ສວິ ຢິງ ເຍື້ອງ Khạt a hản
38 ຊຶມເສົ້າ Trầm cảm ເຈຣີ່ມ ກ່າມ Xưm sạu
39 ພະຍາດຕິດຕໍ່ Bệnh truyền nhiễm ເບັ້ງ ຕຣ່ຽນ ຫຍຽມ P'hạ nhat tít tò
40 ກະ ບູນ, ເນື້ອງອກມົດລູກ U xơ tử cung ອູ ເຊີ ໂຕ່ ຕື້ Cá bun, nương ọc mót lúc
41 ເປັນມະເຮັງເຕົ້ານົມ Ung thư vú ອູງ ທີ ວູ້ Pên mạ hêng táu nôm
42 ອອກຕຸ່ມ Phát ban ຟ້າດ ບານ Óc tum
43 (ພະຍາດ) ໝາກແດງ Sởi ເສື່ອ P'hạ nhat mạc đeng
44 ເປັນຫວັດ Cảm ກ່າມ Pên vắt
45 ພະຍາດອີສຸກອີໃສ Thủy đậu ທຸ່ຍ ເດົ້າ P'hạ nhat i xúc i sảy
46 ນ້ຳມູກໄຫຼ Sổ mũi ໂສ່ ມຸ້ຍ Nặm múc lải
47 ໄຂ້ປ່າ/ ໄຂ້ຍຸງ Sốt rét ໂສ້ດ ແຣັດ Kháy pa / kháy nhung
48 ຫາຍໃຈ Hô hấp ໂຮ ເຮີບ Hải chai
49 ຫັນໃຈຝືດ Khó thở ຂໍ່ ເຖີ Hản chai p'hứt

Sức khỏe - Điều trịສຸຂະພາບ - ການປິ່ນປົວ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
50 ປິ່ນປົວ Điều trị ດ່ຽວ ຕຣີ Pin pua
51 ກວດສຸຂະພາບ Khám bệnh ຄ້າມ ເບັ້ງ Cuột sú khoa p'háp
52 ການ ປິ່ນປົວ Chữa bệnh ເຈື້ອ ເບັ້ງ Can pin pua
53 ກິນຢາ Uống thuốc ອວງ ທວກ Kin da
54 ສັກຢາ Tiêm thuốc ຕຽມ ທວກ Sắc da
55 ຜ່າຕັດ Phẫu thuật ເຝົ້າ ທວດ P'ha tắt
56 ຢາ Thuốc ທວກ Da
57 ການກັກຕົວ Cách ly ແກັກ ລີ Can cắt tua
58 ຢາຕ້ານເຊື້ອ Kháng sinh ຄ້າງ ສິງ Da tạn xưa
59 ວິຕາມິນ Vitamin ວິຕາມິນ Vị ta min
60 ຢາແກ້ປວດ Thuốc giảm đau ທວກ ຢ້າມ ເດົາ Da kẹ puột
61 ຢາແກ້ໄຂ້ Thuốc hạ sốt ທວກ ໂຊດ Da kẹ kháy
62 ຢາຄຸມກຳເນີດ Thuốc tránh thai ທວກ ແຈງ ທາຍ Da khum căm nọt
63 ຢາບຳລຸງ Thuốc bổ ທວກ ໂບ້ Da băm lung
64 ຢາຢອດຕາ Thuốc nhỏ mắt ທວກ ຫຍໍ້ ມັດ Da dọt ta
65 ຢາຈີນ Thuốc bắc ທວກ ບັກ Da chin
66 ຢາທີ່ໃຊ້ຕິດ ພາຍນອກ Thuốc dán ທວກ ຢ້ານ Da thì xài tít p'hai noc
67 ຢາຖ່າຍແມ່ທ້ອງ Thuốc giun ທວກ ຢູນ Da thải mẹ thóng
68 ຢາຂ້າແມ່ທ້ອງ Thuốc tẩy giun ທວກ ໄຕ ຢູນ Da khạ mẹ thóng
69 ຢາແກ້ເມົາລົດ Thuốc say xe ທວກ ໄຊ ແຊ Da kẹ mau lột
70 ຢານອນຫຼັບ Thuốc ngủ ທວກ ງູ Da non lập
71 ຢາສະຫຼົບ Thuốc mê ທວກ ເມ Da sa lốp
72 ຢາມຶນ Thuốc tê ທວກ ເຕ Da mưn
73 ບົ່ງມະຕິພະຍາດ Chẩn đoán ເຈິ່ນ ດວ້ານ Bông ma tị p'hạ nhat
74 ການທົດສອບ Xét nghiệm ແຊັດ ງຽ້ມ Can thốt sốp
75 ຢາຂ້າເຊື້ອ Thuốc sát trùng ທວກ ສາດ ຈູງ Da khạ xưa
76 ຢາເມັດ Thuốc viên ທວກ ວຽນ Da mết
77 ຜ້າພັນແຜ Băng bó ບັງ ບໍ້ P'ha p'hăn phẹ
78 ນອນໂຮງໝໍ Nằm viện ນັ່ມ ວຽນ Non hông mỏ
79 ຂະແໜງ ພາຍນອກ Khoa ngoại ຄວາ ງວ້າຍ Kha nẻng p'hai noc
80 ຂະແໜງພາຍໃນ Khoa nội ຄວາ ໂນ້ຍ Kha nẻng p'hai nay
81 ພະແນກຫູ, ດັງ, ຄໍ Khoa tai mũi họng ຄວາ ຕາຍ ມູຍ ທ້ອງ P'ha nẹc hủ, đăng, khò
82 ພະແນກເດັກ Khoa nhi ຄວາ ຍີ P'ha nẹc đéc
83 ບາດເຈັບ Chấn thương ເຈິ່ນ ເທືອງ Bat chếp
84 ສຳເນົາປະຫວັດ ພະຍາດ Bệnh án ເບັ້ງ ອ້ານ Sẳm nâu pa vắt p'hạ nhat
85 ເອັກໂກ້ Nội soi ໂນ້ຍ ສອຍ Ếc cô
86 ສ່ອງກ້ອງ Siêu âm ສຽວ ເອີນ Sòng cọng
87 ຊ່ອງໄຟຟ້າ, ຖ່າຍລັງສີ Chụp X quang ຈຸບ ອຶກ ກວາງ Sòng phay phạ, thải lăng sỉ
88 ເຂົ້າໂຮງໝໍ Nhập viện ເຍີບ ວຽນ Khạo hông mỏ
89 ການຍ້າຍໂຮງໝໍ Chuyển viện ຈວ່ຽນ ວຽນ Can nhại hông mỏ
90 ສຸກເສີນ Cấp cứu ເກີບ ກື້ຍ Súc sởn
91 ການບໍລິຈາກເລືອດ Truyền máu ຈວ່ຽນ ເມົ້າ Can bò li chạc lướt
92 ການ ດູ ແລ Chăm sóc ຈັນ ສັອກ Can du le
93 ໃສ່ຫວ່ງ Đặt vòng ດັດ ວ່ອງ Sài huông
94 ອາຫານເພີ່ມເຕີມ Thực phẩm chức năng ທຶກ ເພີ່ມ ຈຶກ A hản p'hơm tơm
95 ປັກເຂັມ, ຝັງເຂັມ Châm cứu ເຈີນ ກື້ຍ Pắc khêm, phăng khêm
96 ສະເຕໂຕສະກົບ, ກ້ອງຟັງ Ống nghe ອຶງ ແງ Xạ tê tô xạ cập, cóng phăng
97 ເຂັມສັກຢາ Kim tiêm ກິນ ຕຽມ Khêm sắc da
98 ຖົງຢາງອະນາໄມ Bao cao su ບາວ ກາວ ຊູ Thông dang a na may
99 ຝ້າຍ Bông ບົງ Phái
100 ຜ້າພັນບາດ Gạc ກາກ P'ha p'hăn bat
101 ອານໂກນ Cồn ໂກ່ນ An côn
102 ບາຫຼອດ Nhiệt kế ຍຽດ ເກ້ Ba lọt
103 ນ້ຳມັນຂຽວ Dầu gió ເຢົ່າ ຢໍ Nặm măn khiểu
104 ຢາໝ່ອງ Cao ກາວ Da mong
105 ທາດໄຂມັນ/ ທາດລິປິດ Chất béo ເຈີດ ແບ້ວ Thạt khảy măn / thạt li pít
106 ທາດແປ້ງ Tinh bột ຕິງ ໂບດ Thạt péng
107 ທາດບຳລຸງ Chất dinh dưỡng ເຈີດ ຢິງ ເຍືອງ Thạt băm lung

Sức khỏe - Mẫu câu hữu íchສຸຂະພາບ - ປະໂຫຍກມີປະໂຫຍດ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
108 ຜ່ານໄປແປດຊົ່ວໂມງກິນໜຶ່ງເມັດ Cách 8 tiếng uống 1 viên P'hàn pay pẹt xùa mông kin nưng mết
3 cột (không có phiên âm Lào)
109 ກິນ ສອງ ເມັດ ໃນ ຕອນ ເຊົ້າ ແລະ ໜຶ່ງ ເມັດ ໃນ ຕອນ ກາງຄືນ Uống hai viên vào buổi sáng và một viên vào buổi tối Kin sỏng mết nay ton xảo lê nưng mết nay ton cang khưn
110 ຫຼີກລ້ຽງ ໃຫ້ ພົ້ນ ຈາກ ມື ຂອງ ເດັກ ນ້ອຍ Tránh xa tầm tay trẻ em Líc liệng hái p'hộn chạc mu khỏng đéc nói
111 ໃຫ້ ຕິດຕໍ່ ຫາ ທ່ານໝໍ ຖ້າ ເຈົ້າ ຮູ້ສຶກ ເຈັບທ້ອງ ຢ່າງ ຮຸນ ແຮງ Liên hệ với bác sĩ nếu bạn gặp phải cơn đau bụng dữ dội Háy tít tò hả than mỏ tha cháu hụ sức chếp thóng dang hun heng
112 ເຈົ້າ ຮູ້ສຶກ ແນວ ໃດ? Bạn cảm thấy thế nào? Cháu hụ sức neo đẩy?
113 ເຈົ້າ ກິນຢາ ແລ້ວ ບໍ? Uống thuốc chưa? Cháu kin da lẹo bo?
114 ເຈົ້າ ຄວນ ໄປ ຫາ ທ່ານໝໍ ເພື່ອ ກວດ ສຸຂະພາບ? Bạn nên đi khám bác sĩ Cháu khuôn pay hả than mỏ p'hưa cuột sú khoa p'háp?
115 ຂ້ອຍ ຮູ້ສຶກ ບໍ່ ແຂງແຮງ Tôi cảm thấy không khỏe ບໍ່ສະບາຍ
Khói hụ sức bo khẻng heng, bo sa bai
116 ຂ້ອຍ ເຈັບທ້ອງ ແຮງ Tôi đau bụng quá Khói chếp thóng heng
117 ຂ້ອຍ ຮູ້ສຶກ ວິນຫົວ Tôi chóng mặt ຂ້ອຍ ວິນຫົວ
Khói hụ sức vin hủa / khói vin hủa
118 ແມ່ ຂອງ ຂ້ອຍ ຕ້ອງ ນອນ ຢູ່ ໂຮງໝໍ ສອງ ສາມ ມື້ Mẹ tôi phải nằm viện vài ngày Mẹ khỏng khói tọng non du hông mỏ sỏng sảm mư
119 ທ່ານໝໍ ແນະນຳ ໃຫ້ ດື່ມ ນ້ຳ ຫຼາຍໆ Bác sĩ khuyên nên uống nhiều nước Than mỏ nê năm háy đưm nặm lãi lãi
120 ຂ້ອຍ ສາມາດ ກິນຢາ ນີ້ ພ້ອມ ກັບ ຢາ ອື່ນໆ ໄດ້ ບໍ? Tôi có thể uống thuốc này cùng với thuốc khác không? Khói sả mạt kin da nị p'hóm cắp da ưn ưn đảy bo?