Lao Thực Chiến

Bài 1ບົດ 1 Làm quen - giới thiệu bản thân ຮູ້ຈັກ - ແນະນຳຕົວເອງ

Làm quen - Chào hỏiຮູ້ຈັກ - ທັກທາຍ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ສະບາຍດີ Xin chào ຊິນ ຈ່າວ Sạ bai đi
2 ສະບາຍດີເພື່ອນ Chào bạn ຈ່າວ ບ້ານ Sạ bai đi p'hươn
3 ສະບາຍດີອ້າຍ Chào anh ຈ່າວ ແອັງ Sạ bai đi ại
4 ສະບາຍດີເອື້ອຍ Chào chị ຈ່າວ ຈີ້ Sạ bai đi uợi
5 ສະບາຍດີນ້ອງ Chào em ຈ່າວ ແອມ Sạ bai đi nọng
6 ສະບາຍດີພໍ່ເຖົ້າ Chào ông ຈ່າວ ອົງ Sạ bai đi p'hò thau
7 ສະບາຍດີແມ່ເຖົ້າ Chào bà ຈ່າວ ບ່າ Sạ bai đi mè thau
8 ສະບາຍດີໝູ່ເພື່ອນ Chào các bạn ຈ່າວ ກ໊າກ ບ້ານ Sạ bai đi mù p'hườn
9 ສະບາຍດີທຸກຄົນ Chào mọi người ຈ່າວ ໝອຍ ເງື່ອຍ Sạ bai đi thục khôn
10 ສະບາຍດີຕອນເຊົ້າ Chào buổi sáng ຈ່າວ ໂບ່ວຍ ຊ້າງ Sạ bai đi ton xạu
11 ສະບາຍດີຕອນແລງ Chào buổi tối ຈ່າວ ໂບ່ວຍ ໂຕ້ຍ Sạ bai đi ton leng
12 ສະບາຍດີວັນໃໝ່ Chào ngày mới ຈ່າວ ໄງ່ ເມື່ອຍ Sạ bai đi văn may
13 ສະບາຍດີອາທິດໃໝ່ Chào tuần mới ຈ່າວ ຕວນ ເມື່ອຍ Sạ bai đi a thit may
14 ຂໍໃຫ້ເຈົ້າມ່ວນຊື່ນ, ມີຄວາມສຸກ Chúc bạn vui vẻ ຈຸກ ບ້ານ ວຸຍ ແວ່ Khỏ hay chạu muôn xưn, mi khoam suc
15 ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເຈົ້າມີສຸຂະພາບແຂງແຮງ Chúc bạn khỏe mạnh ຈຸກ ບ້ານ ແຄວ່ ແມັ້ງ Khỏ uôi p'hon hay chạu mi sụ khả p'hap khẻng heng
16 ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເຈົ້າປະສົບຜົນສຳເລັດ Chúc bạn thành công ຈຸກ ບ້ານ ແທັ່ງ ກົງ Khỏ uôi p'hon hay chạu pạ sộp p'hổn săm lết
17 ຂໍອວຍພອນໃຫ້ໂຊກດີ Chúc bạn may mắn ຈຸກ ບ້ານ ໄມ ມັ້ນ Khỏ uôi p'hon hay chạu xốc đi
18 ສຸກສັນວັນເກີດ Chúc mừng sinh nhật ຈຸກ ມຶ່ງ ສິງ ເຍິດ Súc sẳn văn cơt
19 ສຸກສັນວັນໃໝ່ Chúc mừng ngày mới ຈຸກ ມຶ່ງ ໄງ່ ເມື່ອຍ Súc sẳn văn mày
20 ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເຈົ້ານອນຫຼັບແຊບ Chúc bạn ngủ ngon ຈຸກ ບ້ານ ງູ ງອນ Khỏ uôi p'hon hay chạu non lắp xép

Làm quen - Giới thiệu bản thânຮູ້ຈັກ - ແນະນຳຕົວເອງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
21 ຂ້ອຍຊື່ວ່າ Tôi tên là... ໂຕຍ ເຕນ ລ່າ... Khói xư và
22 ເຈົ້າຊື່ຫຍັງ? Bạn tên là gì? ບ້ານ ເຕນ ລ່າ ຍີ່? Cháu xư nhẳng?
23 ຍິນດີທີ່ໄດ້ພົບເຈົ້າ Rất vui được gặp bạn ເຣັດ ວຸຍ ເດືອກ ກັບ ບ້ານ Nhin đi thi đáy p'hốp cháu
24 ເຈົ້າມາຈາກໃສ? Bạn đến từ đâu? ບ້ານ ເດິ້ນ ຕື່ ເດີ? cháu ma chac sảy?
25 ຂ້ອຍມາຈາກຫວຽດນາມ Tôi đến từ Việt Nam ໂຕຍ ເດິ້ນ ຕື່ ຫວຽດນາມ Khói ma chac Việt Nam
26 ເຈົ້າເຮັດອາຊີບຫຍັງ?/ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? Bạn làm nghề gì? ບ້ານ ລ່າມ ເງ່ ຍີ່? Cháu hết a xip nhẳng/cháu hết việc nhẳng?
27 ຂ້ອຍເປັນທ່ານໝໍ Tôi là bác sĩ ໂຕຍ ລ່າມ ບັກ ຊີ້ Khói pên than mỏ
28 ເຈົ້າອາໄສຢູ່ໃສ? Bạn sống ở đâu? ບ້ານ ສື້ງ ເອີ ເດີ? cháu a sảy du sảy?
29 ຂ້ອຍອາໄສຢູ່ຮ່າໂນ້ຍ Tôi sống ở Hà Nội ໂຕຍ ສື້ງ ເອີ ທ່າ ໂນ້ຍ Khói a sảy du Hà Nội
30 ທ້າຍອາທິດເຈົ້າມັກເຮັດຫຍັງ? Bạn thích làm gì vào cuối tuần? ບ້ານ ທິກ ລ່າມ ຍີ່ ວ່າງ ກວຍ ຕວນ? Thái a thit cháu mắc hết nhẳng?
31 ຂ້ອຍມັກໄປທ່ຽວ Tôi thích đi du lịch ໂຕຍ ທິກ ດີ ຢູ ລິກ Khói mắc pay thiêu
32 ວຽກອະດິເລກຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ?/ສິ່ງທີ່ມັກຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ? Bạn có sở thích gì? ບ້ານ ກໍ້ ເສີ ທິກ ຍີ່? Việc ạ đi lếc khỏng cháu men nhẳng/sing thi mắc khỏng cháu men nhẳng?
33 ພວກເຮົາຈະພົບກັນອີກບໍ? Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ? ຈຸງ ຕາ ແສ ກັບ ລ້າຍ ເຍົາ ຈື້? P'huốc hau chạ p'hốp căn ic bo?
34 ຂໍເບີໂທລະສັບຂອງທ່ານໄດ້ບໍ? Bạn cho mình xin số điện thoại được không? ບ້ານ ຈໍ ມິ່ງ ຊິນ ໂສ້ ດ່ຽນ ທ່ວາຍ ເດືອກ ຄົງ? Khói khả bơ thô lạ sáp khỏng cháu đáy bo?
35 ຂ້ອຍດີໃຈຫຼາຍທີ່ໄດ້ທຳຄວາມຮູ້ຈັກກັບເຈົ້າ Tôi rất vui được làm quen với bạn ໂຕຍ ເຮັດ ວຸຍ ເດືອກ ລາມ ແກວນ ເວື້ອຍ ບ້ານ Khói đi chay lãi thi đáy thăm khoam hú chắc cặp cháu
36 ສະບາຍດີເພື່ອນ, ຂ້ອຍຫວັງວ່າພວກເຮົາຈະເປັນເພື່ອນກັນ Chào bạn, tôi hy vọng chúng ta sẽ là bạn bè ຈ່າວ ບ້ານ ໂຕຍ ຮີ ວ້ອງ ຈຸງ ຕາ ແສ ລາມ ບ້ານ ແບ່ Xạ bai đi p'hươn, Khói văng va p'huốc hau chạ pên p'hươn căn
37 ຍິນດີທີ່ໄດ້ທຳຄວາມຮູ້ຈັກກັບເຈົ້າ Rất vui được làm quen với bạn ເຮັດ ວຸຍ ເດືອກ ລາມ ແກວນ ເວື້ອຍ ບ້ານ Nhin đi thi đáy thăm khoam hụ chắc cặp cháu
38 ພວກເຮົາສາມາດຕິດຕໍ່ກັນໄດ້ Chúng ta có thể giữ liên lạc ຈຸງ ຕາ ກໍ ເທ່ ຢື້ ລຽນ ລາກ P'huốc hau xả mát tít to căn đáy
39 ແລ້ວພົບກັນໃໝ່ Hẹn gặp lại ແຮ້ນ ກັບ ລ້າຍ Léo p'hốp căn may

Làm quen - Lời cảm ơnຮູ້ຈັກ - ຂອບໃຈ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
40 ຂອບໃຈ Cảm ơn ກ່າມ ເອີນ Khọp chay
41 ຂອບໃຈຫຼາຍໆ Cảm ơn rất nhiều ກ່າມ ເອີນ ເຮັດ ຫຍ່ຽວ Khọp chay lãi lãi
42 ຂອບໃຈສຳລັບການຊ່ວຍເຫຼືອ Cảm ơn vì sự giúp đỡ ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ຊື້ ຢຸບ ເດີ້ Khọp chay sẳm lắp can xuôi lữa
43 ຂອບໃຈສຳລັບຂອງຂວັນ Cảm ơn vì món quà ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ມ້ອນ ກວ່າ Khọp chay sẳm lắp khỏng khoắn
44 ຂອບໃຈສຳລັບການເອົາໃຈໃສ່ຂອງເຈົ້າ Cảm ơn sự quan tâm của bạn ກ່າມ ເອີນ ຊື້ ກວານ ເຕີມ ກົວ ບ້ານ Khọp chay sẳm lắp can au chay say khỏng cháu
45 ຂອບໃຈທີ່ໄດ້ຮັບຟັງ Cảm ơn bạn đã lắng nghe ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ ດ້າ ລັ້ງ ແງ Khọp chay thì đáy phăng
46 ຂອບໃຈສຳລັບການອົດທົນຂອງເຈົ້າ Cảm ơn vì sự kiên nhẫn của bạn ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ຊື້ ກຽນ ເຫຍັ້ນ ກົວ ບ້ານ Khọp chay sẳm lắp can ôt thôn khỏng cháu
47 ຂອບໃຈສຳລັບການແບ່ງປັນ Cảm ơn bạn đã chia sẻ ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ ດ້າ ເຈຍ ແສ Khọp chay sẳm lắp can beng păn
48 ຂອບໃຈສຳລັບການປະກົດຕົວຂອງເຈົ້າ Cảm ơn sự hiện diện của bạn ກ່າມ ເອີນ ຊື້ ຮ້ຽນ ຢ້ຽນ ກົວ ບ້ານ Khọp chay sẳm lắp can pạ cốt tua khỏng cháu
49 ຂອບໃຈທີ່ຊ່ວຍໃຫ້ຂ້ອຍເຂົ້າໃຈຫຼາຍຂຶ້ນ Cảm ơn bạn đã giúp tôi hiểu hơn ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ ດ້າ ຢຸບ ໂຕຍ ຫ່ຽວ ເຮີນ Khọp chay thi xuôi háy khói khậu chay lãi khứn
50 ຂອບໃຈສຳລັບທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງ Cảm ơn vì tất cả ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ເຕີ້ດ ກ່າ Khọp chay sẳm lắp thục sing thục dang
51 ຂອບໃຈທີ່ໄດ້ໃຊ້ເວລາກັບຂ້ອຍ Cảm ơn vì đã dành thời gian cho tôi ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ແຢັ້ງ ເທື່ອ ຢານ ຈໍ ໂຕຍ Khọp chay thì đáy xáy vê la cắp khói
52 ຂອບໃຈສຳລັບຄຳແນະນຳຂອງເຈົ້າ Cảm ơn vì những lời khuyên của bạn ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ຫຍືັ້ງ ເລີ່ຍ ຄວຽນ ກົວ ບ້ານ Khọp chay sẳm lắp khăm né năm khỏng cháu

Làm quen - Lời xin lỗiຮູ້ຈັກ - ຂໍໂທດ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
53 ຂໍໂທດ Xin lỗi ຊິນ ໂລ້ຍ Khỏ thốt
54 ຂ້ອຍຂໍໂທດ Tôi xin lỗi ໂຕຍ ຊິນ ໂລ້ຍ Khói khỏ thốt
55 ຂ້ອຍຂໍໂທດສຳລັບໃນຄວາມບໍ່ສະດວກ Tôi xin lỗi vì sự bất tiện ໂຕຍ ຊິນ ໂລ້ຍ ວີ່ ສື້ ເບີ້ດ ຕຽ້ນ Khói khỏ thốt sẳm lắp nay khoam bo sạ đuộc
56 ຂໍໂທດທີ່ເຮັດໃຫ້ເຈົ້າໂສກເສົ້າ Xin lỗi vì đã làm bạn buồn ຊິນ ໂລ້ຍ ວີ່ ດ້າ ລ່າມ ບ້ານ ບ່ວມ Khỏ thốt thi hết háy cháu sốc sạu
57 ຂ້ອຍຂໍໂທດອີຫຼີ Tôi thành thật xin lỗi ໂຕຍ ແທັງ ເທິດ ຊິນ ໂລ້ຍ Khói khỏ thốt i lỉ
58 ຂໍໂທດສຳລັບການເຂົ້າໃຈຜິດ Xin lỗi vì sự hiểu lầm ຊິນ ໂລ້ຍ ວີ່ ສື້ ຮ່ຽວ ເລີ່ມ Khỏ thốt sẳm lắp can kháu chay p'hít
59 ຂໍໂທດຖ້າຂ້ອຍເຮັດໃຫ້ເຈົ້າຜິດຫວັງ Xin lỗi nếu tôi làm bạn thất vọng ຊິນ ໂລ້ຍ ເນ້ວ ໂຕຍ ລ່າມ ບ້ານ ເທິ້ດ ວ້ອງ Khỏ thốt thạ khói hết háy cháu p'hít văng
60 ຂ້ອຍຂໍໂທດຖ້າຂ້ອຍເຮັດຫຍັງຜິດ Tôi xin lỗi nếu tôi làm gì sai ໂຕຍ ຊິນ ໂລ້ຍ ເນ້ວ ໂຕຍ ລ່າມ ຍີ່ ຊາຍ Khói khỏ thốt thạ khói hết nhẳng p'hít
61 ຂໍໂທດ, ຂ້ອຍບໍ່ໄດ້ເຈດຕະນາຈະເຮັດແນວນັ້ນ Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy ຊິນ ໂລ້ຍ ໂຕຍ ຄົງ ໂກ້ ອື້ ລ່າມ ເວ້ຍ Khỏ thốt, khói bo đáy chết tạ na chạ hết neo nắn

Làm quen - Tạm biệtຮູ້ຈັກ - ລາກັນ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
62 ລາກ່ອນ Tạm biệt ຕຳ ບຽດ La con
63 ລາກ່ອນແລະ ພົບກັນໃໝ່ Tạm biệt và hẹn gặp lại ຕຳ ບຽດ ວ່າ ແທັນ ກັບ ລາຍ La con lẹ p'hốp căn may
64 ພົບກັນໃໝ່ Hẹn gặp lại ແທັນ ກັບ ລາຍ P'hốp căn may
65 ຂໍໃຫ້ເຈົ້າເດີນທາງກັບບ້ານດ້ວຍຄວາມປອດໄພ Chúc bạn về nhà bình an ຈຸກ ບ້ານ ເວ່ ຍ່າ ບິ່ງ ອານ Khỏ háy cháu đơn thang cắp bán đuối khoam pot p'hay
66 ລາກ່ອນ, ຂໍໃຫ້ເຈົ້າໂຊກດີ Tạm biệt, chúc bạn mọi điều tốt đẹp ຕຳ ບຽດ ຈຸກ ບ້ານ ມອຍ ດຽວ ໂຕ້ດ ແດັບ La con. Khỏ háy chạu xốc đi
67 ພົບກັນໃໝ່ໃນອາທິດໜ້າ Hẹn gặp lại vào tuần sau ແທັນ ກັບ ລາຍ ວ່າວ ຕວນ ເຊົາ P'hốp căn may nay a thít nạ
68 ລາກ່ອນ, ຫວັງວ່າຈະໄດ້ພົບກັນອີກ Tạm biệt, hy vọng sẽ gặp lại ຕຳ ບຽດ ທີ ວ້ອງ ແຊ ກັບ ລາຍ La con, văng va chạ đáy p'hốp căn ic
69 ຂໍໃຫ້ເຈົ້າມີມື້ທີ່ດີ! Chúc bạn có một ngày tuyệt vời ຈຸກ ບ້ານ ກໍ ໂໝ້ດ ໄງ່ ຕວຽດ ເວີຍ Khỏ háy cháu mi mu thi đi!
70 ລາກ່ອນ, ຢ່າລືມຕິດຕໍ່ Tạm biệt, đừng quên giữ liên lạc ຕຳ ບຽດ ດິ່ງ ເກວນ ຢື້ ລຽນ ລັກ La con, da lum tít to

Làm quen - Khen / Động viênຮູ້ຈັກ - ຊົມເຊີຍ / ໃຫ້ກຳລັງໃຈ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
71 ເຈົ້າສຸດຍອດຫຼາຍ! Bạn thật tuyệt vời! ບ້ານ ເທິດ ຕວ້ຽດ ເວື່ອຍ Cháu sút nhót lãi
72 ເຈົ້າເຮັດດີຫຼາຍ! Bạn làm rất tốt ບ້ານ ລ່າມ ເຮັດ ໂຕ້ດ Cháu hết đi lãi
73 ສູ້ໆ, ເຈົ້າເຮັດໄດ້! Cố lên, bạn làm được! ໂກ້ ເລນ ບ້ານ ລ່າມ ເດືອກ Sụ sụ, cháu hết đáy
74 ບໍ່ຕ້ອງກັງວົນ, ທຸກຢ່າງຈະດີເອງ Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi ດື່ງ ລໍ ມ້ອຍ ຈວ້ຽນ ແສ ໂອ່ນ ໂທຍ Bò tóng căng vôn, thục dang chạ đi êng
75 ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ, ຄັ້ງຕໍ່ໄປເຈົ້າຈະເຮັດໄດ້ດີຂຶ້ນ Không sao đâu, lần sau bạn sẽ làm tốt hơn ຄົງ ສາວ ເດີາ ເລີ່ນ ເສົາ ບ້ານ ແສ ລ່າມ ໂຕ້ດ ເຮິນ Bo pên nhẳng đọc, khắng to pay chạ hết đáy đi khứ

Làm quen - Nhờ giúp đỡຮູ້ຈັກ - ຂໍຄວາມຊ່ວຍເຫຼືອ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
76 ເຈົ້າຊ່ວຍຂ້ອຍໃນເລື່ອງນີ້ໄດ້ບໍ? Bạn có thể giúp mình việc này không? ບ້ານ ກໍ ເທ ຢຸບ ມິ່ງ ວຽກ ໄນ່ ຄົງ Cháu xuôi khói nay lương nị đáy bo?
77 ຂ້ອຍຂໍເພິ່ງພາ ບຶດໜຶ່ງເດີ! Cho mình nhờ một chút nhé! ຈໍ ມິ່ງ ເຢີ່ ໂມ້ດ ຈຸດ ແຍ້ Khói khỏ p'hơng p'ha bút nừng đơ!
78 ເຈົ້າຫວ່າງບໍ? ຂ້ອຍຕ້ອງການໃຫ້ເຈົ້າຊ່ວຍໃນເລື່ອງນີ້. Bạn rảnh không? Mình cần bạn giúp cái này. ບ້ານ ແຮັ້ງ ຄົງ ມິ່ງ ເກີ່ນ ບ້ານ ຢຸບ ກາຍ ໄນ່ Cháu vang bo? Khói tóng can háy cháu suôi nay lương nị.
79 ເຈົ້າຊ່ວຍຂ້ອຍແນ່, ໄດ້ບໍ? Bạn giúp mình với, được không? ບ້ານ ຢຸບ ມິ່ງ ເວີ້ຍ ເດືອກ ຄົງ Cháu suôi khói nè, đáy bo?
80 ອ້າຍ/ເອື້ອຍ ສາມາດຊ່ວຍນ້ອງ ບາງສິ່ງບາງຢ່າງໄດ້ບໍ? Anh/chị có thể giúp em một việc được không ạ? ແອັງ/ຈີ້ ກໍ ເທ ຢຸບ ແອ້ມ ໂມ້ດ ວຽກ ເດືອກ ຄົງ Ái/ưới sả mát xuôi nọng bang sing dàng đáy bo?
81 ສົ່ງເຖິງອ້າຍ/ເອື້ອຍທີ່ຮັກແພງ, ນ້ອງຢາກໄດ້ຮັບການຊ່ວຍເຫຼືອສະໜັບສະໜູນຂອງອ້າຍ/ເອື້ອຍໃນວຽກ... Kính gửi anh/chị, em mong nhận được sự hỗ trợ của anh/chị trong việc... ກີ້ງ ກື່ຍ ແອັງ/ຈີ້. ແອ້ມ ມອງ ເຍີນ ເດືອກ ສື ໂຮ້ ເຈີ ກົວ ແອັງ/ຈີ້ ຈອງ ວຽກ. Sồng thơng ái/ưới thi hắc p'heng, nóng dác đáy hắp xuôi lữa sạ nắp sạ nun khỏng ái/ưới nay việc...

Làm quen - Từ chối giúp đỡຮູ້ຈັກ - ປະຕິເສດຊ່ວຍ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
82 ຂ້ອຍບໍ່ສາມາດຊ່ວຍເຈົ້າໄດ້. Tôi không thể giúp bạn ໂຕຍ ຄົງ ເທ່ ຢຸບ ບ້ານ Khói bo sả mát xuôi cháu đáy
83 ຂ້ອຍບໍ່ເຫັນດີ Tôi không đồng ý ໂຕຍ ຄົງ ດົ່ງ ອີ Khói bo hển đi
84 ຂໍອະໄພ, ຂ້ອຍບໍ່ສາມາດເຂົ້າຮ່ວມໄດ້ Xin lỗi, tôi không thể tham gia. ຊິນ ໂລ້ຍ ໂຕຍ ຄົງ ເທ່ ທາມ ຢາ Khỏ ạ p'hay, khói bo sả mát khau huôm đáy
85 ບໍ່, ຂອບໃຈ Không, cảm ơn bạn ຄົງ ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ Bo, khọp chay
86 ຂ້ອຍບໍ່ມີເວລາ Tôi không có thời gian ໂຕຍ ຄົງ ກໍ ເທື່ອ ຢານ Khói bo mi vê la

Làm quen - Phàn nànຮູ້ຈັກ - ບ່ນວ່າ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
87 ຂ້ອຍຮູ້ສຶກບໍ່ສະບາຍຫຼາຍ Tôi cảm thấy rất không thoải mái ໂຕຍ ກ່າມ ເທິ້ຍ ເຣັດ ຄົງ ທ່ວາຍ ມ້າຍ Khói hụ sức bo sạ bai lãi
88 ທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງບໍ່ດີ Mọi thứ thật không tốt! ມ້ອຍ ທື້ ເທິ້ດ ຄົງ ໂຕ້ດ Thục sing thục dang bo đi
89 ຂ້ອຍໄດ້ລໍຖ້າດົນເກີນໄປ! Tôi đã chờ đợi quá lâu! ໂຕຍ ດ້າ ເຈີ ເດື່ອ ກົ້ວ ເລົາ Khói đáy lờ thạ đôn cơn pay
90 ຂ້ອຍບໍ່ສາມາດບັນຈຸໄດ້ອີກ Tôi không thể chịu đựng được nữa! ໂຕຍ ຄົງ ເທ ຈື້ວ ດື້ງ ເດືອກ ເນື້ອ Khói bo sả mát băn chu đáy ic
91 ຂ້ອຍຜິດຫວັງແຮງ! Tôi thất vọng quá! ໂຕຍ ເທິດ ວ້ອງ ກວ່າ Khói p'hit văng heng

Làm quen - Các mẫu câu khácຮູ້ຈັກ - ປະໂຫຍກອື່ນໆ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
92 ຂ້ອຍກໍຄືກັນ Tôi cũng vậy Khói co khư căn
3 cột (không có phiên âm Lào)
93 ຢ່າເຮັດແນວນັ້ນ Đừng làm vậy Dà hết neo nắn
94 ຍັງບໍ່ແລ້ວ Chưa xong Nhăng bo léo
95 ແນວໃດ? Thế nào? Neo đảy?
96 ເປັນຫຍັງ? Tại sao? Pên nhẳng?
97 ເຂົ້າໃຈແລ້ວບໍ? Hiểu chưa? Kháu chay léo bo?
98 ເທົ່າໃດ, ທໍ່ໃດ? Bao nhiêu? Thau đảy, tho đảy?
99 ດົນປານໃດ? Bao lâu? Đôn pan đảy?
100 ອີກບໍ່ດົນ Chẳng bao lâu nữa Ic bo đôn
101 ເຈົ້າກຳລັງຢູ່ໃສ? Đang ở đâu vậy? Cháu căm lăng du sảy?