👋
Bài 1ບົດ 1
Làm quen - giới thiệu bản thân
ຮູ້ຈັກ - ແນະນຳຕົວເອງ
Làm quen - Chào hỏiຮູ້ຈັກ - ທັກທາຍ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 1 |
ສະບາຍດີ |
Xin chào |
ຊິນ ຈ່າວ |
Sạ bai đi |
| 2 |
ສະບາຍດີເພື່ອນ |
Chào bạn |
ຈ່າວ ບ້ານ |
Sạ bai đi p'hươn |
| 3 |
ສະບາຍດີອ້າຍ |
Chào anh |
ຈ່າວ ແອັງ |
Sạ bai đi ại |
| 4 |
ສະບາຍດີເອື້ອຍ |
Chào chị |
ຈ່າວ ຈີ້ |
Sạ bai đi uợi |
| 5 |
ສະບາຍດີນ້ອງ |
Chào em |
ຈ່າວ ແອມ |
Sạ bai đi nọng |
| 6 |
ສະບາຍດີພໍ່ເຖົ້າ |
Chào ông |
ຈ່າວ ອົງ |
Sạ bai đi p'hò thau |
| 7 |
ສະບາຍດີແມ່ເຖົ້າ |
Chào bà |
ຈ່າວ ບ່າ |
Sạ bai đi mè thau |
| 8 |
ສະບາຍດີໝູ່ເພື່ອນ |
Chào các bạn |
ຈ່າວ ກ໊າກ ບ້ານ |
Sạ bai đi mù p'hườn |
| 9 |
ສະບາຍດີທຸກຄົນ |
Chào mọi người |
ຈ່າວ ໝອຍ ເງື່ອຍ |
Sạ bai đi thục khôn |
| 10 |
ສະບາຍດີຕອນເຊົ້າ |
Chào buổi sáng |
ຈ່າວ ໂບ່ວຍ ຊ້າງ |
Sạ bai đi ton xạu |
| 11 |
ສະບາຍດີຕອນແລງ |
Chào buổi tối |
ຈ່າວ ໂບ່ວຍ ໂຕ້ຍ |
Sạ bai đi ton leng |
| 12 |
ສະບາຍດີວັນໃໝ່ |
Chào ngày mới |
ຈ່າວ ໄງ່ ເມື່ອຍ |
Sạ bai đi văn may |
| 13 |
ສະບາຍດີອາທິດໃໝ່ |
Chào tuần mới |
ຈ່າວ ຕວນ ເມື່ອຍ |
Sạ bai đi a thit may |
| 14 |
ຂໍໃຫ້ເຈົ້າມ່ວນຊື່ນ, ມີຄວາມສຸກ |
Chúc bạn vui vẻ |
ຈຸກ ບ້ານ ວຸຍ ແວ່ |
Khỏ hay chạu muôn xưn, mi khoam suc |
| 15 |
ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເຈົ້າມີສຸຂະພາບແຂງແຮງ |
Chúc bạn khỏe mạnh |
ຈຸກ ບ້ານ ແຄວ່ ແມັ້ງ |
Khỏ uôi p'hon hay chạu mi sụ khả p'hap khẻng heng |
| 16 |
ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເຈົ້າປະສົບຜົນສຳເລັດ |
Chúc bạn thành công |
ຈຸກ ບ້ານ ແທັ່ງ ກົງ |
Khỏ uôi p'hon hay chạu pạ sộp p'hổn săm lết |
| 17 |
ຂໍອວຍພອນໃຫ້ໂຊກດີ |
Chúc bạn may mắn |
ຈຸກ ບ້ານ ໄມ ມັ້ນ |
Khỏ uôi p'hon hay chạu xốc đi |
| 18 |
ສຸກສັນວັນເກີດ |
Chúc mừng sinh nhật |
ຈຸກ ມຶ່ງ ສິງ ເຍິດ |
Súc sẳn văn cơt |
| 19 |
ສຸກສັນວັນໃໝ່ |
Chúc mừng ngày mới |
ຈຸກ ມຶ່ງ ໄງ່ ເມື່ອຍ |
Súc sẳn văn mày |
| 20 |
ຂໍອວຍພອນໃຫ້ເຈົ້ານອນຫຼັບແຊບ |
Chúc bạn ngủ ngon |
ຈຸກ ບ້ານ ງູ ງອນ |
Khỏ uôi p'hon hay chạu non lắp xép |
Làm quen - Giới thiệu bản thânຮູ້ຈັກ - ແນະນຳຕົວເອງ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 21 |
ຂ້ອຍຊື່ວ່າ |
Tôi tên là... |
ໂຕຍ ເຕນ ລ່າ... |
Khói xư và |
| 22 |
ເຈົ້າຊື່ຫຍັງ? |
Bạn tên là gì? |
ບ້ານ ເຕນ ລ່າ ຍີ່? |
Cháu xư nhẳng? |
| 23 |
ຍິນດີທີ່ໄດ້ພົບເຈົ້າ |
Rất vui được gặp bạn |
ເຣັດ ວຸຍ ເດືອກ ກັບ ບ້ານ |
Nhin đi thi đáy p'hốp cháu |
| 24 |
ເຈົ້າມາຈາກໃສ? |
Bạn đến từ đâu? |
ບ້ານ ເດິ້ນ ຕື່ ເດີ? |
cháu ma chac sảy? |
| 25 |
ຂ້ອຍມາຈາກຫວຽດນາມ |
Tôi đến từ Việt Nam |
ໂຕຍ ເດິ້ນ ຕື່ ຫວຽດນາມ |
Khói ma chac Việt Nam |
| 26 |
ເຈົ້າເຮັດອາຊີບຫຍັງ?/ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? |
Bạn làm nghề gì? |
ບ້ານ ລ່າມ ເງ່ ຍີ່? |
Cháu hết a xip nhẳng/cháu hết việc nhẳng? |
| 27 |
ຂ້ອຍເປັນທ່ານໝໍ |
Tôi là bác sĩ |
ໂຕຍ ລ່າມ ບັກ ຊີ້ |
Khói pên than mỏ |
| 28 |
ເຈົ້າອາໄສຢູ່ໃສ? |
Bạn sống ở đâu? |
ບ້ານ ສື້ງ ເອີ ເດີ? |
cháu a sảy du sảy? |
| 29 |
ຂ້ອຍອາໄສຢູ່ຮ່າໂນ້ຍ |
Tôi sống ở Hà Nội |
ໂຕຍ ສື້ງ ເອີ ທ່າ ໂນ້ຍ |
Khói a sảy du Hà Nội |
| 30 |
ທ້າຍອາທິດເຈົ້າມັກເຮັດຫຍັງ? |
Bạn thích làm gì vào cuối tuần? |
ບ້ານ ທິກ ລ່າມ ຍີ່ ວ່າງ ກວຍ ຕວນ? |
Thái a thit cháu mắc hết nhẳng? |
| 31 |
ຂ້ອຍມັກໄປທ່ຽວ |
Tôi thích đi du lịch |
ໂຕຍ ທິກ ດີ ຢູ ລິກ |
Khói mắc pay thiêu |
| 32 |
ວຽກອະດິເລກຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ?/ສິ່ງທີ່ມັກຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ? |
Bạn có sở thích gì? |
ບ້ານ ກໍ້ ເສີ ທິກ ຍີ່? |
Việc ạ đi lếc khỏng cháu men nhẳng/sing thi mắc khỏng cháu men nhẳng? |
| 33 |
ພວກເຮົາຈະພົບກັນອີກບໍ? |
Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ? |
ຈຸງ ຕາ ແສ ກັບ ລ້າຍ ເຍົາ ຈື້? |
P'huốc hau chạ p'hốp căn ic bo? |
| 34 |
ຂໍເບີໂທລະສັບຂອງທ່ານໄດ້ບໍ? |
Bạn cho mình xin số điện thoại được không? |
ບ້ານ ຈໍ ມິ່ງ ຊິນ ໂສ້ ດ່ຽນ ທ່ວາຍ ເດືອກ ຄົງ? |
Khói khả bơ thô lạ sáp khỏng cháu đáy bo? |
| 35 |
ຂ້ອຍດີໃຈຫຼາຍທີ່ໄດ້ທຳຄວາມຮູ້ຈັກກັບເຈົ້າ |
Tôi rất vui được làm quen với bạn |
ໂຕຍ ເຮັດ ວຸຍ ເດືອກ ລາມ ແກວນ ເວື້ອຍ ບ້ານ |
Khói đi chay lãi thi đáy thăm khoam hú chắc cặp cháu |
| 36 |
ສະບາຍດີເພື່ອນ, ຂ້ອຍຫວັງວ່າພວກເຮົາຈະເປັນເພື່ອນກັນ |
Chào bạn, tôi hy vọng chúng ta sẽ là bạn bè |
ຈ່າວ ບ້ານ ໂຕຍ ຮີ ວ້ອງ ຈຸງ ຕາ ແສ ລາມ ບ້ານ ແບ່ |
Xạ bai đi p'hươn, Khói văng va p'huốc hau chạ pên p'hươn căn |
| 37 |
ຍິນດີທີ່ໄດ້ທຳຄວາມຮູ້ຈັກກັບເຈົ້າ |
Rất vui được làm quen với bạn |
ເຮັດ ວຸຍ ເດືອກ ລາມ ແກວນ ເວື້ອຍ ບ້ານ |
Nhin đi thi đáy thăm khoam hụ chắc cặp cháu |
| 38 |
ພວກເຮົາສາມາດຕິດຕໍ່ກັນໄດ້ |
Chúng ta có thể giữ liên lạc |
ຈຸງ ຕາ ກໍ ເທ່ ຢື້ ລຽນ ລາກ |
P'huốc hau xả mát tít to căn đáy |
| 39 |
ແລ້ວພົບກັນໃໝ່ |
Hẹn gặp lại |
ແຮ້ນ ກັບ ລ້າຍ |
Léo p'hốp căn may |
Làm quen - Lời cảm ơnຮູ້ຈັກ - ຂອບໃຈ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 40 |
ຂອບໃຈ |
Cảm ơn |
ກ່າມ ເອີນ |
Khọp chay |
| 41 |
ຂອບໃຈຫຼາຍໆ |
Cảm ơn rất nhiều |
ກ່າມ ເອີນ ເຮັດ ຫຍ່ຽວ |
Khọp chay lãi lãi |
| 42 |
ຂອບໃຈສຳລັບການຊ່ວຍເຫຼືອ |
Cảm ơn vì sự giúp đỡ |
ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ຊື້ ຢຸບ ເດີ້ |
Khọp chay sẳm lắp can xuôi lữa |
| 43 |
ຂອບໃຈສຳລັບຂອງຂວັນ |
Cảm ơn vì món quà |
ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ມ້ອນ ກວ່າ |
Khọp chay sẳm lắp khỏng khoắn |
| 44 |
ຂອບໃຈສຳລັບການເອົາໃຈໃສ່ຂອງເຈົ້າ |
Cảm ơn sự quan tâm của bạn |
ກ່າມ ເອີນ ຊື້ ກວານ ເຕີມ ກົວ ບ້ານ |
Khọp chay sẳm lắp can au chay say khỏng cháu |
| 45 |
ຂອບໃຈທີ່ໄດ້ຮັບຟັງ |
Cảm ơn bạn đã lắng nghe |
ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ ດ້າ ລັ້ງ ແງ |
Khọp chay thì đáy phăng |
| 46 |
ຂອບໃຈສຳລັບການອົດທົນຂອງເຈົ້າ |
Cảm ơn vì sự kiên nhẫn của bạn |
ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ຊື້ ກຽນ ເຫຍັ້ນ ກົວ ບ້ານ |
Khọp chay sẳm lắp can ôt thôn khỏng cháu |
| 47 |
ຂອບໃຈສຳລັບການແບ່ງປັນ |
Cảm ơn bạn đã chia sẻ |
ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ ດ້າ ເຈຍ ແສ |
Khọp chay sẳm lắp can beng păn |
| 48 |
ຂອບໃຈສຳລັບການປະກົດຕົວຂອງເຈົ້າ |
Cảm ơn sự hiện diện của bạn |
ກ່າມ ເອີນ ຊື້ ຮ້ຽນ ຢ້ຽນ ກົວ ບ້ານ |
Khọp chay sẳm lắp can pạ cốt tua khỏng cháu |
| 49 |
ຂອບໃຈທີ່ຊ່ວຍໃຫ້ຂ້ອຍເຂົ້າໃຈຫຼາຍຂຶ້ນ |
Cảm ơn bạn đã giúp tôi hiểu hơn |
ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ ດ້າ ຢຸບ ໂຕຍ ຫ່ຽວ ເຮີນ |
Khọp chay thi xuôi háy khói khậu chay lãi khứn |
| 50 |
ຂອບໃຈສຳລັບທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງ |
Cảm ơn vì tất cả |
ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ເຕີ້ດ ກ່າ |
Khọp chay sẳm lắp thục sing thục dang |
| 51 |
ຂອບໃຈທີ່ໄດ້ໃຊ້ເວລາກັບຂ້ອຍ |
Cảm ơn vì đã dành thời gian cho tôi |
ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ແຢັ້ງ ເທື່ອ ຢານ ຈໍ ໂຕຍ |
Khọp chay thì đáy xáy vê la cắp khói |
| 52 |
ຂອບໃຈສຳລັບຄຳແນະນຳຂອງເຈົ້າ |
Cảm ơn vì những lời khuyên của bạn |
ກ່າມ ເອີນ ວີ່ ຫຍືັ້ງ ເລີ່ຍ ຄວຽນ ກົວ ບ້ານ |
Khọp chay sẳm lắp khăm né năm khỏng cháu |
Làm quen - Lời xin lỗiຮູ້ຈັກ - ຂໍໂທດ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 53 |
ຂໍໂທດ |
Xin lỗi |
ຊິນ ໂລ້ຍ |
Khỏ thốt |
| 54 |
ຂ້ອຍຂໍໂທດ |
Tôi xin lỗi |
ໂຕຍ ຊິນ ໂລ້ຍ |
Khói khỏ thốt |
| 55 |
ຂ້ອຍຂໍໂທດສຳລັບໃນຄວາມບໍ່ສະດວກ |
Tôi xin lỗi vì sự bất tiện |
ໂຕຍ ຊິນ ໂລ້ຍ ວີ່ ສື້ ເບີ້ດ ຕຽ້ນ |
Khói khỏ thốt sẳm lắp nay khoam bo sạ đuộc |
| 56 |
ຂໍໂທດທີ່ເຮັດໃຫ້ເຈົ້າໂສກເສົ້າ |
Xin lỗi vì đã làm bạn buồn |
ຊິນ ໂລ້ຍ ວີ່ ດ້າ ລ່າມ ບ້ານ ບ່ວມ |
Khỏ thốt thi hết háy cháu sốc sạu |
| 57 |
ຂ້ອຍຂໍໂທດອີຫຼີ |
Tôi thành thật xin lỗi |
ໂຕຍ ແທັງ ເທິດ ຊິນ ໂລ້ຍ |
Khói khỏ thốt i lỉ |
| 58 |
ຂໍໂທດສຳລັບການເຂົ້າໃຈຜິດ |
Xin lỗi vì sự hiểu lầm |
ຊິນ ໂລ້ຍ ວີ່ ສື້ ຮ່ຽວ ເລີ່ມ |
Khỏ thốt sẳm lắp can kháu chay p'hít |
| 59 |
ຂໍໂທດຖ້າຂ້ອຍເຮັດໃຫ້ເຈົ້າຜິດຫວັງ |
Xin lỗi nếu tôi làm bạn thất vọng |
ຊິນ ໂລ້ຍ ເນ້ວ ໂຕຍ ລ່າມ ບ້ານ ເທິ້ດ ວ້ອງ |
Khỏ thốt thạ khói hết háy cháu p'hít văng |
| 60 |
ຂ້ອຍຂໍໂທດຖ້າຂ້ອຍເຮັດຫຍັງຜິດ |
Tôi xin lỗi nếu tôi làm gì sai |
ໂຕຍ ຊິນ ໂລ້ຍ ເນ້ວ ໂຕຍ ລ່າມ ຍີ່ ຊາຍ |
Khói khỏ thốt thạ khói hết nhẳng p'hít |
| 61 |
ຂໍໂທດ, ຂ້ອຍບໍ່ໄດ້ເຈດຕະນາຈະເຮັດແນວນັ້ນ |
Xin lỗi, tôi không cố ý làm vậy |
ຊິນ ໂລ້ຍ ໂຕຍ ຄົງ ໂກ້ ອື້ ລ່າມ ເວ້ຍ |
Khỏ thốt, khói bo đáy chết tạ na chạ hết neo nắn |
Làm quen - Tạm biệtຮູ້ຈັກ - ລາກັນ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 62 |
ລາກ່ອນ |
Tạm biệt |
ຕຳ ບຽດ |
La con |
| 63 |
ລາກ່ອນແລະ ພົບກັນໃໝ່ |
Tạm biệt và hẹn gặp lại |
ຕຳ ບຽດ ວ່າ ແທັນ ກັບ ລາຍ |
La con lẹ p'hốp căn may |
| 64 |
ພົບກັນໃໝ່ |
Hẹn gặp lại |
ແທັນ ກັບ ລາຍ |
P'hốp căn may |
| 65 |
ຂໍໃຫ້ເຈົ້າເດີນທາງກັບບ້ານດ້ວຍຄວາມປອດໄພ |
Chúc bạn về nhà bình an |
ຈຸກ ບ້ານ ເວ່ ຍ່າ ບິ່ງ ອານ |
Khỏ háy cháu đơn thang cắp bán đuối khoam pot p'hay |
| 66 |
ລາກ່ອນ, ຂໍໃຫ້ເຈົ້າໂຊກດີ |
Tạm biệt, chúc bạn mọi điều tốt đẹp |
ຕຳ ບຽດ ຈຸກ ບ້ານ ມອຍ ດຽວ ໂຕ້ດ ແດັບ |
La con. Khỏ háy chạu xốc đi |
| 67 |
ພົບກັນໃໝ່ໃນອາທິດໜ້າ |
Hẹn gặp lại vào tuần sau |
ແທັນ ກັບ ລາຍ ວ່າວ ຕວນ ເຊົາ |
P'hốp căn may nay a thít nạ |
| 68 |
ລາກ່ອນ, ຫວັງວ່າຈະໄດ້ພົບກັນອີກ |
Tạm biệt, hy vọng sẽ gặp lại |
ຕຳ ບຽດ ທີ ວ້ອງ ແຊ ກັບ ລາຍ |
La con, văng va chạ đáy p'hốp căn ic |
| 69 |
ຂໍໃຫ້ເຈົ້າມີມື້ທີ່ດີ! |
Chúc bạn có một ngày tuyệt vời |
ຈຸກ ບ້ານ ກໍ ໂໝ້ດ ໄງ່ ຕວຽດ ເວີຍ |
Khỏ háy cháu mi mu thi đi! |
| 70 |
ລາກ່ອນ, ຢ່າລືມຕິດຕໍ່ |
Tạm biệt, đừng quên giữ liên lạc |
ຕຳ ບຽດ ດິ່ງ ເກວນ ຢື້ ລຽນ ລັກ |
La con, da lum tít to |
Làm quen - Khen / Động viênຮູ້ຈັກ - ຊົມເຊີຍ / ໃຫ້ກຳລັງໃຈ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 71 |
ເຈົ້າສຸດຍອດຫຼາຍ! |
Bạn thật tuyệt vời! |
ບ້ານ ເທິດ ຕວ້ຽດ ເວື່ອຍ |
Cháu sút nhót lãi |
| 72 |
ເຈົ້າເຮັດດີຫຼາຍ! |
Bạn làm rất tốt |
ບ້ານ ລ່າມ ເຮັດ ໂຕ້ດ |
Cháu hết đi lãi |
| 73 |
ສູ້ໆ, ເຈົ້າເຮັດໄດ້! |
Cố lên, bạn làm được! |
ໂກ້ ເລນ ບ້ານ ລ່າມ ເດືອກ |
Sụ sụ, cháu hết đáy |
| 74 |
ບໍ່ຕ້ອງກັງວົນ, ທຸກຢ່າງຈະດີເອງ |
Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi |
ດື່ງ ລໍ ມ້ອຍ ຈວ້ຽນ ແສ ໂອ່ນ ໂທຍ |
Bò tóng căng vôn, thục dang chạ đi êng |
| 75 |
ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ, ຄັ້ງຕໍ່ໄປເຈົ້າຈະເຮັດໄດ້ດີຂຶ້ນ |
Không sao đâu, lần sau bạn sẽ làm tốt hơn |
ຄົງ ສາວ ເດີາ ເລີ່ນ ເສົາ ບ້ານ ແສ ລ່າມ ໂຕ້ດ ເຮິນ |
Bo pên nhẳng đọc, khắng to pay chạ hết đáy đi khứ |
Làm quen - Nhờ giúp đỡຮູ້ຈັກ - ຂໍຄວາມຊ່ວຍເຫຼືອ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 76 |
ເຈົ້າຊ່ວຍຂ້ອຍໃນເລື່ອງນີ້ໄດ້ບໍ? |
Bạn có thể giúp mình việc này không? |
ບ້ານ ກໍ ເທ ຢຸບ ມິ່ງ ວຽກ ໄນ່ ຄົງ |
Cháu xuôi khói nay lương nị đáy bo? |
| 77 |
ຂ້ອຍຂໍເພິ່ງພາ ບຶດໜຶ່ງເດີ! |
Cho mình nhờ một chút nhé! |
ຈໍ ມິ່ງ ເຢີ່ ໂມ້ດ ຈຸດ ແຍ້ |
Khói khỏ p'hơng p'ha bút nừng đơ! |
| 78 |
ເຈົ້າຫວ່າງບໍ? ຂ້ອຍຕ້ອງການໃຫ້ເຈົ້າຊ່ວຍໃນເລື່ອງນີ້. |
Bạn rảnh không? Mình cần bạn giúp cái này. |
ບ້ານ ແຮັ້ງ ຄົງ ມິ່ງ ເກີ່ນ ບ້ານ ຢຸບ ກາຍ ໄນ່ |
Cháu vang bo? Khói tóng can háy cháu suôi nay lương nị. |
| 79 |
ເຈົ້າຊ່ວຍຂ້ອຍແນ່, ໄດ້ບໍ? |
Bạn giúp mình với, được không? |
ບ້ານ ຢຸບ ມິ່ງ ເວີ້ຍ ເດືອກ ຄົງ |
Cháu suôi khói nè, đáy bo? |
| 80 |
ອ້າຍ/ເອື້ອຍ ສາມາດຊ່ວຍນ້ອງ ບາງສິ່ງບາງຢ່າງໄດ້ບໍ? |
Anh/chị có thể giúp em một việc được không ạ? |
ແອັງ/ຈີ້ ກໍ ເທ ຢຸບ ແອ້ມ ໂມ້ດ ວຽກ ເດືອກ ຄົງ |
Ái/ưới sả mát xuôi nọng bang sing dàng đáy bo? |
| 81 |
ສົ່ງເຖິງອ້າຍ/ເອື້ອຍທີ່ຮັກແພງ, ນ້ອງຢາກໄດ້ຮັບການຊ່ວຍເຫຼືອສະໜັບສະໜູນຂອງອ້າຍ/ເອື້ອຍໃນວຽກ... |
Kính gửi anh/chị, em mong nhận được sự hỗ trợ của anh/chị trong việc... |
ກີ້ງ ກື່ຍ ແອັງ/ຈີ້. ແອ້ມ ມອງ ເຍີນ ເດືອກ ສື ໂຮ້ ເຈີ ກົວ ແອັງ/ຈີ້ ຈອງ ວຽກ. |
Sồng thơng ái/ưới thi hắc p'heng, nóng dác đáy hắp xuôi lữa sạ nắp sạ nun khỏng ái/ưới nay việc... |
Làm quen - Từ chối giúp đỡຮູ້ຈັກ - ປະຕິເສດຊ່ວຍ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 82 |
ຂ້ອຍບໍ່ສາມາດຊ່ວຍເຈົ້າໄດ້. |
Tôi không thể giúp bạn |
ໂຕຍ ຄົງ ເທ່ ຢຸບ ບ້ານ |
Khói bo sả mát xuôi cháu đáy |
| 83 |
ຂ້ອຍບໍ່ເຫັນດີ |
Tôi không đồng ý |
ໂຕຍ ຄົງ ດົ່ງ ອີ |
Khói bo hển đi |
| 84 |
ຂໍອະໄພ, ຂ້ອຍບໍ່ສາມາດເຂົ້າຮ່ວມໄດ້ |
Xin lỗi, tôi không thể tham gia. |
ຊິນ ໂລ້ຍ ໂຕຍ ຄົງ ເທ່ ທາມ ຢາ |
Khỏ ạ p'hay, khói bo sả mát khau huôm đáy |
| 85 |
ບໍ່, ຂອບໃຈ |
Không, cảm ơn bạn |
ຄົງ ກ່າມ ເອີນ ບ້ານ |
Bo, khọp chay |
| 86 |
ຂ້ອຍບໍ່ມີເວລາ |
Tôi không có thời gian |
ໂຕຍ ຄົງ ກໍ ເທື່ອ ຢານ |
Khói bo mi vê la |
Làm quen - Phàn nànຮູ້ຈັກ - ບ່ນວ່າ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 87 |
ຂ້ອຍຮູ້ສຶກບໍ່ສະບາຍຫຼາຍ |
Tôi cảm thấy rất không thoải mái |
ໂຕຍ ກ່າມ ເທິ້ຍ ເຣັດ ຄົງ ທ່ວາຍ ມ້າຍ |
Khói hụ sức bo sạ bai lãi |
| 88 |
ທຸກສິ່ງທຸກຢ່າງບໍ່ດີ |
Mọi thứ thật không tốt! |
ມ້ອຍ ທື້ ເທິ້ດ ຄົງ ໂຕ້ດ |
Thục sing thục dang bo đi |
| 89 |
ຂ້ອຍໄດ້ລໍຖ້າດົນເກີນໄປ! |
Tôi đã chờ đợi quá lâu! |
ໂຕຍ ດ້າ ເຈີ ເດື່ອ ກົ້ວ ເລົາ |
Khói đáy lờ thạ đôn cơn pay |
| 90 |
ຂ້ອຍບໍ່ສາມາດບັນຈຸໄດ້ອີກ |
Tôi không thể chịu đựng được nữa! |
ໂຕຍ ຄົງ ເທ ຈື້ວ ດື້ງ ເດືອກ ເນື້ອ |
Khói bo sả mát băn chu đáy ic |
| 91 |
ຂ້ອຍຜິດຫວັງແຮງ! |
Tôi thất vọng quá! |
ໂຕຍ ເທິດ ວ້ອງ ກວ່າ |
Khói p'hit văng heng |
Làm quen - Các mẫu câu khácຮູ້ຈັກ - ປະໂຫຍກອື່ນໆ
| # |
Tiếng Làoພາສາລາວ |
Tiếng Việtພາສາຫວຽດ |
Φ Làoສຽງອ່ານລາວ |
Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ |
| 92 |
ຂ້ອຍກໍຄືກັນ |
Tôi cũng vậy |
|
Khói co khư căn |
|
3 cột (không có phiên âm Lào) |
| 93 |
ຢ່າເຮັດແນວນັ້ນ |
Đừng làm vậy |
|
Dà hết neo nắn |
| 94 |
ຍັງບໍ່ແລ້ວ |
Chưa xong |
|
Nhăng bo léo |
| 95 |
ແນວໃດ? |
Thế nào? |
|
Neo đảy? |
| 96 |
ເປັນຫຍັງ? |
Tại sao? |
|
Pên nhẳng? |
| 97 |
ເຂົ້າໃຈແລ້ວບໍ? |
Hiểu chưa? |
|
Kháu chay léo bo? |
| 98 |
ເທົ່າໃດ, ທໍ່ໃດ? |
Bao nhiêu? |
|
Thau đảy, tho đảy? |
| 99 |
ດົນປານໃດ? |
Bao lâu? |
|
Đôn pan đảy? |
| 100 |
ອີກບໍ່ດົນ |
Chẳng bao lâu nữa |
|
Ic bo đôn |
| 101 |
ເຈົ້າກຳລັງຢູ່ໃສ? |
Đang ở đâu vậy? |
|
Cháu căm lăng du sảy? |