Lao Thực Chiến

Bài 6ບົດ 6 Mua bán ຊື້ - ຂາຍ

Mua bánຊື້ຂາຍ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ຊື້ Mua ມົວ Xự
2 ຂາຍ Bán ບ້ານ Khải
3 ແພງ Đắt ດັດ P'heng
4 ຖືກ Rẻ ແຣ Thục
5 ລູກຄ້າ Khách hàng ແຄັກ ຮ່າງ Luc khạ
6 ຮ້ານຄ້າ Cửa hàng ເກື້ອ ຮ່າງ Hạn khạ
7 ລາຄາ Giá ຢ້າ La khà
8 ຫຼຸດລາຄາ Giảm giá ຢ່າມ ຢ້າ Lut la khà
9 ໂປໂມຊັນ Khuyến mãi ຄວຽນ ໝ້າຍ Pô mô săn
10 ຈ່າຍເງິນ Trả tiền ຈ່າ ຕຽນ Chai ngân
11 ໃບບິນ Hóa đơn ຮວ້າ ເດີນ Bay bin
12 ປ່ຽນ-ຄືນ Đổi trả ໂດຍ ຈຣ່າ Piền-khưn
13 ເງິນສົດ Tiền mặt ຕຽນ ມັດ Ngân sột
14 ໂອນເງິນ Chuyển khoản ຈວຽນ ຄວ່ານ Ôn ngân
15 ຜະລິດຕະພັນ Sản phẩm ສ່ານ ເພິ່ນ P'hạ lit tạ p'hăn
16 ສິນຄ້າ Hàng hóa ຮ່າງ ຮວ້າ Sin khạ
17 ສັ່ງເຄື່ອງ Đặt hàng ດັດ ຮ່າງ Săng khường
18 ສົ່ງເຄື່ອງ Giao hàng ຍາວ ຮ່າງ Sồng khường
19 ຄ່າຈັດສົ່ງ Phí vận chuyển ຟີ້ ເວີ້ນ ຈວ່ຽນ Khà chắt sồng
20 ຄັງສິນຄ້າ Kho hàng ຄໍ ຮ່າງ Khăng sin khạ
21 ສິນຄ້າຄ້າງໄວ້ໃນສາງ Hàng tồn kho ຮ່າງ ໂຕນ ຄໍ Sin khạ khạng vay nay sảng
22 ຄຳສັ່ງຊື້ Đơn hàng ເດີນ ຮ່າງ Khăm săng xự
23 ຜູ້ຂາຍ Người bán ເງື່ອຍ ບ້ານ P'hụ khải
24 ຜູ້ຊື້ Người mua ເງື່ອຍ ມົວ P'hụ xự
25 ຕະຫຼາດ Chợ ເຈີ້ Ta lat
26 ພົວພັນແລກປ່ຽນ Giao dịch ຍາວ ຢິກ P'hua p'hăn léc piền
27 ຄຸນນະພາບ Chất lượng ເຈິດ ເລື້ອງ Khun na p'hap
28 ຮູບແບບ Mẫu mã ເໝົາ ໝ້າ Hup bep
29 ແບຣນ/ ເຄື່ອງໝາຍການຄ້າ Thương hiệu ເທືອງ ຮຽວ Bren / Khường mãi can khạ
30 ການຄ້າ Thương mại ເທືອງ ມ້າຍ Can khạ
31 ກຳໄລ Lợi nhuận ເລີ້ຍ ຍວນ Căm lay
32 ຂາດທຶນ Thua lỗ ທົວ ໂລ້ Khạt thun
33 ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍ Chi phí ຈີ ຟີ້ Khà xài chai
34 ລາຍຮັບ Doanh thu ແຢັງ ທູ Lai hặp
35 ຈຳນວນ Số lượng ໂສ້ ເລື້ອງ Chăm nuôn
36 ຂາຍສົ່ງ Bán sỉ ບ້ານ ສີ່ Khải sông
37 ຂາຍຍ່ອຍ Bán lẻ ບ້ານ ແລ່ Khải nhỏi
38 ຕໍ່ລາຄາ Mặc cả ໝັກກາ Tò la khà
39 ມັດຈຳ Đặt cọc ດັດ ກັອກ Mắt chăm
40 ຄືນເງິນ Hoàn tiền ຮວ່ານ ຕຽນ Khưn ngân
41 ບໍລິການ Dịch vụ ຢິກ ວຸ Bo lị can
42 ກວດກາຄຳສັ່ງ/ບິນ Kiểm tra đơn ກຽມ ຈຣາ ເດີນ Cót ca khăm săng / bin
43 ສັ່ງຊື້ອອນໄລ້ Đặt hàng online ດັດ ຮ່າງ ອອນລາຍ Săng xự on lai
44 ໂຄດ ຫຼຸດລາຄາ Mã giảm giá ໝ້າ ຢ່າມ ຢ້າ Khôt lut la khà
45 ສິນຄ້າໃໝ່ Hàng mới ຮ່າງ ເມີ້ຍ Sin khạ mới
46 ສິນຄ້າມີບັນຫາ Hàng lỗi ຮ່າງ ໂລ້ຍ Sin khạ mi păn hả
47 ຂໍລາຄາ, ຮ້ອງຂໍລາຄາ Yêu cầu báo giá ຢຽວ ເກົ່າ ບ່າວ ຢ້າ Khỏ la khà
48 ສົ່ງດ່ວນ Giao hàng nhanh ຍາວ ຮ່າງ ແຍັງ Sồng đuôn
49 ຮັບສິນຄ້າ Nhận hàng ເຍິ່ນ ຮ່າງ Hặp sin khạ
50 ສິນຄ້າຫຼຸດລາຄາ Hàng giảm giá ຮ່າງ ຢ້າມ ຢ້າ Sin khạ lut la khà
51 ເຄື່ອງ ນຸ່ງຫົ່ມ Hàng may mặc ຮ່າງ ໄມ ມັກ Khường nung hôm

Mua bán - Hành chính KDຊື້ຂາຍ - ທະບຽນທຸລະກິດ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
52 ກົດໝາຍ Pháp luật ຟ້າບ ຫຼວດ Cốt mải
53 ກົດໝາຍທາງທຸລະກິດ Luật kinh doanh ຫຼວດ ກົງ ແຍັງ Cốt mải thang thụ la kít
54 ບໍລິສັດ Công ty ກົງ ຕີ Bo li sắt
55 ວິສາຫະກິດ Doanh nghiệp ແຍັງ ງຽບ Vị sa ha kít
56 ນິຕິບຸກຄົນ Pháp nhân ຟ້າບ ເຍີນ Nị ti búc khôn
57 ສັນຍາຈ້າງງານ Hợp đồng lao động ເຮິບ ດົ່ງ ລາວ ດົ່ງ Sản nha chạng ngan
58 ສັນຍາການຄ້າ Hợp đồng thương mại ເຮິບ ດົ່ງ ເທືອງ ມາຍ Sản nha can khạ
59 ມາດຕາ Điều khoản ດ່ຽວ ຄວ່ານ Mát ta
60 ກຳນົດ Quy định ກວິ ດິ່ງ Căm nốt
61 ລະບຽບຂໍ້ກຳນົດ Quy chế ກວິ ເຈ້ Lạ biếp khọ căm nốt
62 ໃບອະນຸຍາດທຸລະກິດ Giấy phép kinh doanh ເຢ້ຍ ແຟັບ ກິງ ແຍ້ງ Bay a nu nhạt thụ la kít
63 ທະນາຍຄວາມ Luật sư ຫຼວດ ຊື Tha nai khoam
64 ຟ້ອງຮ້ອງ Kiện tụng ກຽນ ຕຸ້ງ Phọng họng
65 ສານ Tòa án ຕ່ວາ ອ້ານ Sản
66 ຂໍ້ຕົກລົງ/ຕົກລົງກັນ Thỏa thuận ຖວ່າ ເທື້ວນ Khọ tốc lông / tốc lông căn
67 ຊັບສິນ Tài sản ຕ່າຍ ສ່ານ Xắp sịn
68 ລົງໂທດ Xử phạt ສື່ ຟ້າດ Lông thột
69 ໜີພາສີ Trốn thuế ໂຈັ້ນ ເທື້ວ Ní p'ha sỉ
70 ສໍ້ໂກງ/ລັກໂລບ Gian lận ຢານ ເລັ້ນ Sọ công / Lắc lốp

Mua bán - Mẫu câuຊື້ຂາຍ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
71 ອັນນີ້ ລາຄາ ເທົ່າໃດ? Cái này bao nhiêu tiền? Ăn nị la khà thau đẩy?
3 cột (không có phiên âm Lào)
72 ມີ ສ່ວນຫຼຸດ ລາຄາ ບໍ? Có giảm giá không? Mi suôn lut la khà bo?
73 ມີ ການ ຂົນສົ່ງ ປາຍທາງ ບໍ? Có ship cod không? Mi can khôn sông pai thang bo?
74 ຈ່າຍ ເງິນສົດ ຫຼື ເງິນໂອນ? Trả tiền mặt hay chuyển khoản? Chai ngân sột lử ngân ôn?
75 ສາມາດ ກວດ ເບິ່ງ ສິນຄ້າ ກ່ອນ ທີ່ ຈະ ຈ່າຍ ເງິນ ໄດ້ ບໍ? Có được kiểm tra hàng trước khi thanh toán không? Sả mạt cuột bương sin khạ côn thì cha chai ngân đảy bo?
76 ຖ້າ ຂ້ອຍ ຊື້ ຍົກ ແມ່ນ ລາຄາ ເທົ່າໃດ? Nếu tôi mua sỉ thì bao nhiêu tiền? Tha khói xự nhốc mèn la khà thau đẩy?
77 ຊື້ ໜຶ່ງ ແຖມ ໜຶ່ງ Mua một tặng một Xự nưng them nưng
78 ສົ່ງ ໃຫ້ ຂ້ອຍ ຕາມ ທີ່ຢູ່ ນີ້ ເດີ Gửi cho tôi theo địa chỉ này nhé Sồng hái khói tam thi du nị đơ
79 ຈັກ ມື້ ຂ້ອຍ ຈະ ໄດ້ ຮັບ ສິນຄ້າ? Mấy ngày tôi nhận được hàng? Chắc mư khói cha đảy hặp sin khạ?
80 ນີ້ ແມ່ນ ສິນຄ້າ ຂອງ ແທ້, ສະນັ້ນ ຈະ ມີ ລາຄາ ແພງ ກວ່າ ເດີ Đây là hàng chính hãng nên hơi đắt nhé Nị mèn sin khạ khỏng thé, sa nặn cha mi la khà p'heng quà đơ
81 ສິນຄ້າ ຫວຽດນາມ ທີ່ ມີ ຄຸນນະພາບ ສູງ Hàng Việt Nam chất lượng cao Sin khạ Việt Nam thì mi khun na p'hap sủng
82 ອຸ່ນໃຈ ໃນ ຄຸນນະພາບ ເດີ Yên tâm về chất lượng nhé Ùn chai nay khun na p'hap đơ