Lao Thực Chiến

Bài 10ບົດ 10 Thời gian - mùa - Thời tiết ເວລາ - ລະດູການ - ສະພາບອາກາດ

Thời gian - Mùaເວລາ - ລະດູ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ພິທີ, ບຸນ Lễ ເລ້ P'hi thi, bun
2 ບຸນປີໃໝ່ Tết ເຕັດ Bun pi mày
3 ວັນຊາດ Quốc khánh ກັວກ ແຄັ້ງ Văn sát
4 ວັນແມ່ຍິງສາກົນ Ngày quốc tế phụ nữ ໄງ່ ກັວກ ເຕ້ ຟຸ ນື້ Văn mè nhing sả côn
5 ວັນເດັກນ້ອຍສາກົນ Quốc tế thiếu nhi ກັວກ ເຕ້ ທ່ຽວ ຍີ Văn đếc nói sả côn
6 ເທດສະການຄວາມຮັກ Lễ tình yêu ເລ້ ຕິ່ງ ງຽວ Thệt sạ can khoam hắc
7 ວັນຄູແຫ່ງຊາດ Ngày nhà giáo ໄງ່ ຍ່າ ຢ້າວ Văn khu hèng xat
8 ປີໃໝ່ Năm mới ນຳ ເມື່ອຍ Pi may
9 ວັນ, ມື້ Ngày ໄງ່ Văn, mự
10 ເດືອນ Tháng ທ້າງ Đươn
11 ປີ Năm ນຳ Pi
12 ໂມງ Giờ ເຢີ Mông
13 ນາທີ Phút ຟຸດ Na thi
14 ວິນາທີ Giây ເຢີຍ Vị na thi
15 ຍັງ Kém ແກ້ມ Nhăng
16 ປາຍ Hơn ເຮີນ Pai
17 ເຄິ່ງ Rưỡi ເຮືອຍ Khơng
18 ກົງ Đúng ດຸງ Công
19 ເຊົ້າ Sáng ສ້າງ Xạu
20 ແລງ Chiều ຈ່ຽວ Leng
21 ຄໍ່າ Tối ໂຕ້ຍ Khăm
22 ເດິກ Đêm ເດມ Đơc
23 ມື້ນີ້ Hôm nay ໂຮມ ໃນ Mự nị
24 ມື້ອື່ນ Ngày mai ໄງ່ ມາຍ Mự un
25 ມື້ວານ Hôm qua ໂຮມ ກວາ Mự van
26 ອາທິດ Cuối tuần ໂກວ້ຍ ຕວນ Thái a thit
27 ວັນຈັນ Thứ Hai ທື້ ຮາຍ Văn chăn
28 ວັນອັງຄານ Thứ Ba ທື້ ບາ Văn ăng khan
29 ວັນພຸດ Thứ Tư ທື້ ຕື Văn p'hut
30 ວັນພະຫັດ Thứ Năm ທື້ ນ້ຳ Văn p'hạ hắt
31 ວັນສຸກ Thứ Sáu ທື້ ເສົາ Văn suc
32 ວັນເສົາ Thứ Bảy ທື້ ໄບ່ Văn sảu
33 ວັນອາທິດ Chủ nhật ຈູ້ ເຫຍີດ Văn a thit
34 ອາທິດ Tuần ເຕິ່ນ A thit
35 ເດືອນກ່ອນ Tháng trước ທ້າງ ເຈື້ອກ Đươn còn
36 ເດືອນໜ້າ Tháng sau ທ້າງ ເສົາ Đươn nạ
37 ລະດູ Mùa ມົ່ວ Lạ đu
38 ລະດູບານໃໝ່ Mùa xuân ມົ່ວ ຊວນ Lạ đu ban mày
39 ລະດູຮ້ອນ Mùa hè ມົ່ວ ແຮ່ Lạ đu họn
40 ລະດູໃບໄມ້ຫຼົ່ນ Mùa thu ມົ່ວ ທູ Lạ đu bay máy lôn
41 ລະດູໜາວ Mùa đông ມົ່ວ ດົງ Lạ đu nảo
42 ປະຕິທິນ Lịch ລິກ Pạ tị thin
43 ຈັນທະປະຕິ ທິນ Âm lịch ເອິມ ລິກ Chăn thạ pạ tị thin
44 ປະຕິທິນສຸລິຍະ Dương lịch ເຢືອງ ລິກ Pạ thị thin sụ li nhạ
45 ມື້ກ່ອນ Hôm trước ໂຮມ ເຈື້ອກ Mự còn
46 ມື້ໜ້າ Hôm sau ໂຮມ ເສົາ Mự nạ
47 ພັກໄລຍະ Kỳ nghỉ ກີ່ ຫງີ່ P'hắc lay nhạ
48 ງານບຸນ Lễ hội ເລ້ ໂຮ້ຍ Ngan bun, thết sa can
49 ເຫດການ Sự kiện ສື້ ກ້ຽນ Hết can
50 ໄລຍະເວລາ Khoảng thời gian ຄວ່າງ ເທື່ອ ຢານ Lay nhạ vê la
51 ຊ້າ Muộn ມ້ວນ Xạ
52 ເຊົ້າ Sớm ເສິ້ມ Xậu
53 ທັນເວລາ Kịp giờ ກິບ ເຢີ່ Thăn vê la
54 ບຶດ, ຄາວ Lúc ລຸກ Bứt, khao
55 ຕໍ່ເນື່ອງ Liên tục ລຽນ ຕຸກ Tò nường
56 ປະຈຳ, ເປັນປະຈຳ Thường xuyên ເທື່ອໆ ຊວຽນ Pạ chăm, pên pạ chăm
57 ເລື້ອຍໆ Luôn luôn ລວນລວນ Lười lượi
58 ບໍ່ຄ່ອຍ Ít khi ອື້ດ ຄື Bò khòi
59 ຫວ່າງແລ້ວນີ Mới đây ເມື່ອ ເດຍ Vàng léo nị
60 ໃກ້ຈະຮອດ Sắp ສັບ Cạy chạ hot
61 ພາຍໜ້າ, ຕໍ່ໜ້າ, ເມື່ອໜ້າ Sau này ເສົາ ໃນ P'hai nạ, tò nạ, mừa nạ
62 ຈັກໜ້ອຍ Một lúc ໂໝດ ລຸກ Chắc nọi
63 ຕະຫຼອດໄປ Mãi mãi ໝາຍໆ Tá lọt pay
64 ປະມານ, ກະປະມານ Khoảng ຄ່ວາງ Pạ man, cạ pạ man
65 ດຽວນີ້ Bây giờ ເບີ ເຢີ່ Điểu nị
66 ທັນທີ, ໂລດ Ngay lập tức ໄຈ ເລັບ ຕຶກ Thăn thì, lôt
67 (ຍັງ) ບໍ່ເຄີຍ Chưa từng ເຈືອຕຶງ Nhăng bò khơi
68 ອະດີດ Quá khứ ກວ້າຄື້ Ạ đít
69 ອະນາຄົດ Tương lai ເຕືອງລາຍ Ạ na khốt
70 ກໍ່ເປັນໄດ້ Không biết chừng ໂຄງບຽດຈຶງ Co pên đáy
71 ບໍ່ເປັນຫຍັງ Không sao đâu ໂຄງຊາວເດົາ Bò pên nhẳng
72 ແລ້ວ, ໄດ້ Rồi/Đã ໂຮ່ຍ/ດ້າ Léo, đáy
73 ຈະ Sẽ ແສ Chạ
74 ກຳລັງ Đang ດາງ Căm lăng
75 ອາດຈະ Có lẽ ເກາະແຫຼລ At chạ
76 ເບິ່ງຄືວ່າ Hình như ຮິ່ງຍື Bơng khư va
77 ສົມພໍ Thảo nào ຖາວນ່າວ Sổm p'ho
78 ດົນແລ້ວ Lâu rồi ເລົາໂຮຍ Đôn léo
79 ຫາກໍ່ Mới đó/vừa mới ເໝີຍດັ້/ເອື່ອເໝີຍ Hả co
Bỏ Mới đây trùng (ຫວ່າງແລ້ວນິ້) ở đầu mục Thời tiết

Thời tiếtສະພາບອາກາດ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
80 ແດດ Nắng ນັ້ງ Đet
81 ຝົນຕົກ Mưa ເມືອ Phổn tộc
82 ຝົນຝອຍ Mưa phùn ເມືອ ພູ່ບ Phổn phoi
83 ນໍ້າໝອກ Sương mù ເສືອງ ມູ່ Nặm moc
84 ລົມ Gió ຢື້ Lồm
85 ໜາວ Lạnh ແລັ້ງ Nảo
86 ຮ້ອນ Nóng ນ້ອງ Họn
87 ເຢັນດີ Mát mẻ ມາດ ແມ່ Dền đi
88 ປຽກຊຸ່ມ Ẩm ướt ເອິ້ມ ເອືອດ Piệc sùm
89 ແຫ້ງ Khô ໂຄ Hẹng
90 ພາຍຸ Bão ບ້າວ P'hà nhụ
91 ຫິມະ Tuyết ຕວ໊ຽດ Hị mạ
92 ຟ້າຜ່າ Sấm sét ເສິ້ມ ແສັດ Phạ p'ha
93 ເມກ Mây ເມຶຍ Mêc
94 ໃສແຈ້ງ Quang đãng ກວາງ ດ້າງ Say chẹng
95 ຝົນຫ່າໃຫຍ່ Mưa rào ເມື່ອ ຮ່າວ Phổn hà nhày
96 ອຸນຫະພູມ Nhiệt độ ຍຽດ ໂດ໋ Un hạ ph'um
97 ຄວາມຊຸ່ມ Độ ẩm ໂດ໋ ເອີ໋ມ Khuam sùm
98 ຄວາມດັນ Áp suất ອ໊າບ ສວດ Khuam đăn
99 ຟ້າຮ້ອງ Sấm ເສີ້ມ Phả hoọng
100 ສາຍຟ້າແມບ Tia chớp ເຕຍ ເຈິ໊ບ Sải phạ mep
101 ໄພແຫ້ງແລ້ງ Hạn hán ຮ້ານ ຮ້ານ Phay hẹng lẹng
102 ຄື້ນຍັກ Sóng thần ສ້ອງ ເທິ່ນ Khừn nhắc
103 ນໍ້າຖ້ວມ Lũ lụt ລູ້ ລຸດ Nặm thuộm
104 ພະຍາກອນອາກາດ Dự báo thời tiết ຍື້ ບ້າວ ເທື່ອ ຕຽດ P'hạ nha con a cat
105 ສະພາບອາກາດທີ່ບໍ່ດີ Thời tiết xấu ເທື່ອ ຕຽດ ເຊົ໊າ Sạ p'hap a cat bò đi
106 ສະພາບອາກາດທີ່ດີ Thời tiết đẹp ເທື່ອ ຕຽດ ແດັບ Sạ p'hap a cat thì đi
107 ຝົນໝາກເຫັບ Mưa đá ເມື່ອ ດ໊າ P'hổn mac hếp
108 ລົມພະຍຸ Gió bão ຍື້ ບ້າວ Lồm p'hà nhụ
109 ມືດຄື້ມ Âm u ເອີມ ອູ Mut khựm
Bỏ Sương mù trùng
110 ຝົນຫິມະ Mưa tuyết ເມືອ ຕວຽດ Phổn hị mạ
111 ສະພາບອາກາດຜິດປົກກະຕິ Thời tiết thất thường ເທື່ອ ຕຽດ ເທັດ ເທື່ອງ Sạ p'hap a cat p'hit pộc cạ tị
112 ອາກາດ Khí hậu ຄີ້ ເຮົ່າ A cat
113 ອຸນຫະພູມສູງ Nhiệt độ cao ຍຽດ ໂດ໊ ກາວ Ùn hạ p'hum sủng
114 ອຸນຫະພູມຕ່ຳ Nhiệt độ thấp ຍຽດ ໂດ໊ ເທິບ Ùn hạ p'hum tằm
115 ອາກາດອົບອຸ່ນ Thời tiết ấm áp ເທື່ອ ຕຽດ ເອີມ ອາບ A cat ộp ùn
116 ປະລິມານນ້ຳຝົນ Lượng mưa ເລື່ອງ ເມືອ Pạ lị man nặm phổn
117 ອາກາດໜາວ Trời lạnh ເຈື່ອ ແລັ້ງ A cat nảo
118 ເຂດຮ້ອນ Nhiệt đới ຍຽດ ເດີ້ຍ Khệt họn
119 ເຂດອຸ່ນ Ôn đới ໂອນ ເດີ້ຍ Khệt ùn
120 ເຂດໜາວ Hàn đới ຮ່ານ ເດີ້ຍ Khệt não

Thời gian - Mẫu câuເວລາ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
121 ດຽວນີ້ຈັກໂມງແລ້ວ? Bây giờ là mấy giờ rồi? Điểu ní chắc mông léo?
3 cột (không có phiên âm Lào)
122 ດຽວນີ້ແມ່ນເຈັດໂມງເຊົ້າ Bây giờ là 7 giờ sáng. Điểu ní mèn chết mông xạu
123 ພວກເຮົາພົບກັນເວລາສາມໂມງແລງເດີ Chúng ta gặp nhau lúc 3 giờ chiều nhé. P'huốc hau p'hốp căn vê la sảm mông leng đơ
124 ປົກກະຕິແລ້ວຂ້ອຍຕື່ນນອນແຕ່ຫົກໂມງເຊົ້າ Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ sáng. Pốc cạ tị léo khói từn non tè hốc mông xạu
125 ການປະຊຸມຈະເລີ່ມໃນເວລາເກົ້າໂມງ Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ. Can pá xum chá lơm nay vê la cáu mông
126 ມັນຊ້າແລ້ວ, ພວກເຮົາ ຕ້ອງໄປເນາະ! Trễ rồi, chúng ta phải đi thôi! Măn xạ léo, p'huốc hau tóng pay thọ
127 ມື້ນີ້ທ້ອງຟ້າແຈ່ມໃສ/ມື້ນີ້ ທ້ອງຟ້າແດດງາມ Hôm nay trời nắng đẹp. Mụ ní thóng phạ chèm sảy/mụ ní thóng phạ đeng ngam
128 ຝົນກຳລັງຕົກ, ຢ່າລືມ ເອົາຄັນຮົ່ມມານຳເດີ. Trời đang mưa, nhớ mang dù nhé. P'hôn căm lăng tộc, pa lơm au hồm ma năm đơ