Lao Thực Chiến

Bài 16ບົດ 16 Trường của tôi ໂຮງຮຽນຂອງຂ້ອຍ

Trường của tôiໂຮງຮຽນຂອງຂ້ອຍ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ກະເປົານັກຮຽນ Cặp sách ກັບ ແສັກ Cá pau nắc hiên
Bỏ Thư viện/Máy tính/Kiểm tra (đã có ở chủ đề khác)
2 ສໍ Bút chì ບຸດ ຈີ່ Sỏ
3 ບິກ/ປາກກາ Bút bi ບຸດ ບີ່ Bic/pắc ca
4 ໄມ້ບັນທັດ Thước kẻ ເທືອກ ແກ່ Máy băn thắt
5 ຢາງລຶບ Gôm/Tẩy ໂກມ/ເຕີ່ຍ Dang lụp
6 ປຶ້ມຂຽນ Vở ghi ເວີ່ ກີ Pứm khiển
7 ກະດານຂາວ Bảng trắng ບ່າງ ຈັັ້ງ Cạ đản khảo
8 ຫ້ອງທົດລອງ Phòng thí nghiệm ພ່ອງ ທີ້ ງ້ຽມ Hóng thốt long
9 ຫ້ອງຄອມພິວເຕີ Phòng máy tính ພ່ອງ ໄມ້ ຕີ້ງ Hóng khom p'hiu tơ
10 ຮ້ານອາຫານ/ກັນຕິນ Căn tin ກັນ ຕິນ Hạn a hản/căn tin
11 ຄະນິດສາດ Toán học ຕວ້ານ ຮັອກ Khạ nít sạt
12 ວັນນະຄະດີ Ngữ văn / Văn học ງື້ ວັນ/ວັນ ຮັອກ Văn nạ khạ đi
13 ພາສາອັງກິດ Tiếng Anh ຕີ້ງ ແອັງ P'ha sả ăng kít
14 ຟີຊິກ Vật lý ເວິດ ລີ້ Phi xíc
15 ເຄມີສາດ Hóa học ຮວ້າ ຮັອກ Khê mi sạt
16 ຊີວະສາດ Sinh học ສິງ ຮັອກ Xi vạ sạt
17 ປະຫວັດສາດ Lịch sử ລິກ ສື່ Pạ vắt sạt
18 ພູມສາດ Địa lý ເດັຍ ລີ້ P'hum xạt
19 ສິລະປະ Nghệ thuật ເງ ເທວິດ Sỉ lạ pạ
20 ດົນຕີ Âm nhạc ເອິມ ຍັກ Đôn ti
21 ພາລະສຶກສາ Thể dục ເທ ຢຸກ P'ha lạ sức sả
22 ໂຮງຮຽນ ອະນຸບານ Trường mẫu giáo ເຈຣື່ອງ ເໝົາ ຢ້າວ Hông hiên ạ nu ban
23 ໂຮງຮຽນປະຖົມ Trường tiểu học ເຈຣື່ອງ ຕ່ຽວ ຮັອກ Hông hiên pạ thổm
24 ໂຮງຮຽນ ມັດທະຍົມຕົ້ນ Trường trung học cơ sở ເຈຣື່ອງ ຈຸງ ຮັອກ ເກີ ເສີ່ Hông hiên mắt thá nhôm tộn
25 ໂຮງຮຽນ ມັດທະຍົມປາຍ Trường trung học phổ thông ເຈຣື່ອງ ຈຸງ ຮັອກ ໂພ່ ທິງ Hông hiên mắt thạ nhôm pai
26 ໂຮງຮຽນວິຊາຊີບ Trường nghề ເຈຣື່ອງ ເງ່ Hông hiên vi xa xip
27 ມະຫາວິທະຍາໄລ Trường đại học ເຈຣື່ອງ ດ່າຍ ຮັອກ Mạ hả vị thạ nha lay
28 ຫ້ອງຮຽນ Lớp học ເລິ້ບ ຮັອກ Họng hiên
29 ເວລາຮຽນ Giờ học ເຍີ່ ຮັອກ Vê la hiên
30 ຕອນຮຽນ Buổi học ບ່ວຍ ຮັອກ Ton hiên
31 ໂມງໄປຫຼິ້ນ Giờ ra chơi ເຍີ່ ຣາ ເຈີຍ Mông pay lịn
32 ຕອນເຂົ້າລົບທຸງ Buổi chào cờ ບ່ວຍ ຈ່າວ ເກີ່ Ton khạu lốp thung
33 ມີດຕັດ Kéo ແກ້ວ Mít tắt
34 ກາວ Hồ dán ໂຮ່ ຢ້ານ Cao
35 ພູ່ກັນ Bút lông ບຸດ ລົງ P'hu căn
36 ຫ້ອງຮຽນ Phòng học ຟ່ອງ ຮັອກ Họng hiên
37 ຫ້ອງຄູ Phòng giáo viên ຟ່ອງ ຢ້າວ ວຽນ Họng khu
38 ຫ້ອງດົນຕີ Phòng nhạc ຟ່ອງ ຍາກ Họng đôn ti
39 ສະໜາມກິລາ Sân thể thao ເຊີນ ເທ່ ທາວ Sạ nảm ki la
40 ສະໂມສອນ/ຫໍປະຊຸມ Hội trường ໂຮ້ຍ ເຈຣື່ອງ Sạ mô sởn/hỏ pạ xum
41 ຫ້ອງນໍ້າ Nhà vệ sinh ຢ່າ ເວ້ ສິງ Hóng nắm
42 ຫ້ອງການໂຮງຮຽນ Văn phòng trường ວັນ ຟ່ອງ ເຈື່ອງ Hóng can hông hiên
43 ວຽກບ້ານ Bài tập về nhà ບ່າຍ ເຕີບ ເວ່ ຍ່າ Việc bán
44 ສອບເສັງ Thi ທິ Sọp sêng
45 ຜົນການຮໍ່າຮຽນ Kết quả học tập ເກັດ ກວ່າ ຮັອກ ເຕີບ P'hổn can hăm hiên
46 ຄະແນນ Điểm số ດ່ຽມ ໂສ້ Khá nen
47 ທຶນການສຶກສາ Học bổng ຮັອກ ບົ່ງ Thưn can sức sả
48 ໃບປະກາດ Bằng tốt nghiệp ບັ່ງ ໂຕ໊ດ ງຽບ Bay pa cạt
49 ເສັງຈົບຊັ້ນ (ການສອບເສັງຈົບການສຶກສາ) Thi tốt nghiệp ທິ ໂຕ໊ດ ງຽບ Sêng chộp xăn
50 ພັກແລງ Kỳ nghỉ hè ກີ່ ງີ່ ແຮ່ P'hắc leng
51 ນອກແຜນການ Ngoại khóa ງ່ວຍ ຄວ້າ Nóc p'hẻn can
52 ກິດຈະກໍາຂອງທີມ Hoạt động nhóm ຮອດ ດົ້ງ ຍ້ອມ Kịt chạ căm khỏng thim
53 ນັກຮຽນ Học sinh ຮັອກ ສິງ Nắc hiên
54 ຄູສອນ Giáo viên ຢ້າວ ວຽນ Khu sỏn
55 ເສັງໄດ້ Thi đậu ທີ ເດົ່າ Sêng đáy
56 ເສັງຕົກ Thi rớt ທີ ເຣີດ Sêng tốc
57 ເສັງ ຄືນ Thi lại ທີ ລ້າຍ Sêng khưn
58 ຄະແນນຕ່ຳ Điểm thấp ດຽມ ເທິບ Khạ nen tằm
59 ຄະແນນສູງ Điểm cao ດຽມ ກາວ Khạ nen sủng
60 ລະດັບຄວາມຮູ້ Học lực ທອກ ຫລຶກ Lạ đắp khoam hú
61 ຄຸນສົມບັດ Hạnh kiểm ແທັງ ກ້ຽມ Khun xổm bắt
62 ໄຂສົກຮຽນ Khai giảng ຄາຍ ຢ້າງ Khay sốc hiên
63 ສະຫຼຸບ Tổng kết ໂຕງ ເຫດ Sạ lúp
64 ອຳນວຍການໂຮງຮຽນ Hiệu trưởng ຮຽວ ເຈື້ອງ Ăm nuôi can hông hiên
65 ຜູ້ຄຸມ/ກຳມະການ (ເຝົ້າຫ້ອງເສັງ) Giám thị ຢ້າມ ທິ P'hụ khum/căm mạ can
66 ລປພ/ຢາມ Bác bảo vệ ບາກ ບ່າວ ເວ້ Lo po p'ho/dam
67 ພະນັກງານບໍລິຫານ Nhân viên hành chính ເຍິນ ວຽນ ແຮັ້ງ ຈີ້ງ P'hạ nắc ngan bo li hản
68 ເພື່ອນຮ່ວມຫ້ອງຮຽນ Bạn cùng lớp ບ້ານ ກຸ່ງ ເລີບ P'hườn huôm họng hiên
69 ບົດແຕ່ງ Bài luận ບ່າຍ ເລີ້ນ Bôt teng
70 ຫົວເລື່ອງຄົ້ນຄວ້າ Đề tài nghiên cứu ເດ່ ຕ່າຍ ງຽນ ກື້ຍ Hủa lương khộn khoa
71 ໜ່ວຍກິດ Học phần ຮັອກ ເພິ່ນ Nuôi kit
72 ຄ່າຮຽນ Học phí ຮັອກຟີ້ Kha hiên
73 ສຳຫຼວດຫ້ອງ Sinh hoạt lớp ສິງ ຮວາດ ເລີບ Sẳm luột hóng
74 ອອກນອກເມືອງ Dã ngoại ຢ້າ ງວ້າຍ Ooc noc mương
75 ດຸໝັ່ນ Chăm chỉ ຈັມ ຈື່ Đụ măn
76 ຂີ້ຄ້ານ Lười biếng ເລື່ອຍ ບີ້ງ Khị khạn
77 ປະລິນຍາຕີ Cử nhân ກື້ ເຍິນ Pá lin nha ti
78 ປະລິນຍາໂທ Thạc sĩ ທາກ ສື້ Pá lin nha thô
79 ສາດສະດາຈານ Giáo sư ຢ້າວ ສື Sạt sạ đa chan
80 ປະລິນຍາເອກ Tiến sĩ ຕຽນ ສື້ Pa lin nha ệc

Trường của tôi - Câu nóiໂຮງຮຽນຂອງຂ້ອຍ - ປະໂຫຍກ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
81 (ຮຽນຄູບໍ່ທໍ່ຮຽນໝູ່) ໂຕບໍ່ຮູ້ ເອົາໝູ່ເປັນຄູ. Học thầy không tày học bạn (Hiên khu bo tho hiên mu) Tô bò hụ au mu pên khu
3 cột (không có phiên âm Lào)
82 ຮຽນເກັ່ງແຕ່ເສັງຍັງອາໄສນຳ ໂຊກຊາຕາ Học tài thi phận Hiên kêng tè sêng nhăng a sảy năm xỗ xa ta
83 ຮຽນໜັງສືແມ່ນຮັກຊາດ Học tập là yêu nước Hiên nẳng sử mèn hắc xạt
84 ຮຽນໜ້າລືມຫຼັງ Học trước quên sau Hiên nạ lơm lẵng