| 1 |
ເຈົ້າຊື່ຫຍັງ? |
Bạn tên gì? |
|
Cháu xu nhẳng? |
|
3 cột (không có phiên âm Lào). Bỏ trùng: Có thể giảm giá/Hôm nay ngày mấy (lặp trong sách) |
| 2 |
ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີ? |
Bạn bao nhiêu tuổi? |
|
Cháu a nhụ chắc pi? |
| 3 |
ເຈົ້າມາຈາກໃສ? |
Bạn đến từ đâu? |
|
Cháu ma chạc sảy? |
| 4 |
ເຈົ້າສະບາຍດີບໍ? |
Bạn có khỏe không? |
|
Cháu sạ bai đi bo? |
| 5 |
ນີ້ແມ່ນຫຍັງ? |
Đây là gì? |
|
Nị mèn nhẳng? |
| 6 |
ນັ້ນແມ່ນໃຜ? |
Kia là ai? |
|
Nắn mèn p'hảy? |
| 7 |
ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? |
Bạn làm nghề gì? |
|
Cháu hết việc nhẳng? |
| 8 |
ເຈົ້າອາໄສຢູ່ໃສ? |
Bạn sống ở đâu? |
|
Cháu a sảy du sảy? |
| 9 |
ເຈົ້າມີຄອບຄົວແລ້ວບໍ? |
Bạn có gia đình chưa? |
|
Cháu mi khop khua léo bo? |
| 10 |
ອັນນີ້ລາຄາເທົ່າໃດ? |
Cái này giá bao nhiêu? |
|
Ăn nị la kha thau đẩy? |
| 11 |
ມີແບບອື່ນບໍ? |
Có mẫu khác không? |
|
Mi bẹp ưn bo? |
| 12 |
ມີຂາຍສົ່ງບໍ? |
Có bán sỉ không? |
|
Mi khải sông bo? |
| 13 |
ມີຮັບປະກັນບໍ? |
Có bảo hành không? |
|
Mi hắp pạ căn bo? |
| 14 |
ສາມາດຫຼຸດລາຄາໄດ້ບໍ? |
Có thể giảm giá không? |
|
Sả mat lút la kha đáy bo? |
| 15 |
ຫ້ອງນ້ຳຢູ່ໃສ? |
Nhà vệ sinh ở đâu? |
|
Hóng nặm du sảy? |
| 16 |
ເຈົ້າສາມາດເວົ້າຊ້າກວ່ານີ້ໄດ້ບໍ? |
Bạn có thể nói chậm hơn không? |
|
Cháu sả mat váu xạ quà nị đáy bo? |
| 17 |
ເຈົ້າເຂົ້າໃຈບໍ່? |
Bạn có hiểu không? |
|
Cháu kháu chay bo? |
| 18 |
ເຈົ້າຮຽນພາສາລາວຢູ່ໃສ? |
Bạn học tiếng Lào ở đâu? |
|
Cháu hiên p'ha sả Lao du sảy? |
| 19 |
ມື້ນີ້ວັນທີເທົ່າໃດ? |
Hôm nay ngày mấy? |
|
Mứ nị văn thi thau đảy? |
| 20 |
ຈັກໂມງແລ້ວ? |
Mấy giờ rồi? |
|
Chắc mông léo? |
| 21 |
ເຈົ້າສາມາດໄປກັບຂ້ອຍໄດ້ບໍ່? |
Bạn có thể đi cùng tôi không? |
|
Cháu sả mat pay cắp khói đáy bo? |
| 22 |
ເຈົ້າແຕ່ງງານແລ້ວບໍ່? |
Bạn đã kết hôn chưa? |
|
Cháu tèng ngan léo bo? |
| 23 |
ພໍ່ແມ່ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? |
Bố mẹ bạn làm nghề gì? |
|
P'ho mè cháu hết việc nhẳng? |
| 24 |
ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີແລ້ວ? |
Bạn bao nhiêu tuổi rồi? |
|
Cháu a nhụ chắc pi léo? |
| 25 |
ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວໄດ້ບໍ່? |
Bạn nói tiếng Lào được không? |
|
Cháu váu p'ha sả Lao đáy bo? |
| 26 |
ເຈົ້າຮູ້ພາສາຫວຽດບໍ່? |
Bạn biết tiếng Việt không? |
|
Cháu hụ p'ha sả Việt bo? |
| 27 |
ເຈົ້າມີໝູ່ເປັນຄົນລາວບໍ່? |
Bạn có bạn bè Lào không? |
|
Cháu mi mu pên khôn Lao bo? |
| 28 |
ເຈົ້າດື່ມກາເຟຫຼືຊາ? |
Bạn uống cà phê hay trà? |
|
Cháu đưm ca phê lữ xa? |
| 29 |
ເຈົ້າວ່າງເວລາໃດ? |
Bạn rảnh vào lúc nào? |
|
Cháu vang vê la đẩy? |
| 30 |
ຂ້ອຍຂໍເບີໂທລະສັບຂອງເຈົ້າໄດ້ບໍ່? |
Bạn có thể cho tôi xin số điện thoại được không? |
|
Khỏi khỏ bơ thô lạ sắp khỏng cháu đẩy bo? |
| 31 |
ເຈົ້າຢູ່ໂຮງແຮມໃດ? |
Bạn ở khách sạn nào? |
|
Cháu du hông hem đẩy? |
| 32 |
ເຈົ້າມີ Facebook ບໍ່? |
Bạn có Facebook không? |
|
Cháu mi fet buk bo? |
| 33 |
ເຈົ້າມາຮອດນີ້ເມື່ອໃດ? |
Bạn đến đây khi nào? |
|
Cháu ma hot nị mưa đẩy? |
| 34 |
ເຈົ້າມີໃບຂັບຂີ່ແລ້ວບໍ່? |
Bạn có bằng lái xe chưa? |
|
Cháu mi bay khắp khì léo bo? |
| 35 |
ເຈົ້າມານີ້ດ້ວຍລົດຫຍັງ? |
Bạn đến đây bằng xe gì? |
|
Cháu ma nị đuối lốt nhẳng? |
| 36 |
ມີຮ້ານສ້ອມແປງລົດຢູ່ໃກ້ໆບໍ່? |
Gần đây có tiệm sửa xe nào không? |
|
Mi hạn sóm peng lốt du cạy cạy bo? |
| 37 |
ເຈົ້າຢາກກິນຫຍັງ? |
Bạn muốn ăn gì? |
|
Cháu yak kin nhẳng? |
| 38 |
ກິນຫຍັງກໍໄດ້ |
Ăn gì cũng được |
|
Kin nhẳng cạ đẩy? |
| 39 |
ຂ້ອຍຢາກຊື້ອັນນີ້. |
Tôi muốn mua cái này. |
|
Khỏi yak xự ăn nị? |
| 40 |
ຮ້ານອາຫານຢູ່ໃສ? |
Quán ăn ở đâu? |
|
Hạn a hản du sảy? |
| 41 |
ເຈົ້າຫິວບໍ? |
Bạn có đói không? |
|
Cháu hỉu bo? |
| 42 |
ຂ້ອຍຂໍເບິ່ງເມນູໄດ້ບໍ? |
Tôi có thể xem thực đơn không? |
|
Khói khỏ bơng mê nu đáy bo? |
| 43 |
ແຕ່ນີ້ຮອດນັ້ນໄກປານໃດ? |
Từ đây đến đó bao xa? |
|
Tè nị hót nắn cay pan đẩy? |
| 44 |
ຄິວລົດເມຢູ່ໃສ? |
Trạm xe buýt ở đâu? |
|
Khỉu lốt mê du sảy? |
| 45 |
ດົນປານໃດຈຶ່ງຊິຮອດ? |
Bao lâu thì đến? |
|
Đôn pan đẩy chằng xị hot? |
| 46 |
ໂຮງແຮມໃກ້ທີ່ສຸດຢູ່ໃສ? |
Khách sạn gần nhất ở đâu? |
|
Hông hem cạy thì sút du sảy? |
| 47 |
ເຈົ້າຈະຢູ່ນີ້ດົນປານໃດ? |
Bạn sẽ ở lại bao lâu? |
|
Cháu chạ du nị đôn pan đẩy? |
| 48 |
ລົດຂອງອ້າຍເພີກແລ້ວ! |
Xe anh lại hư rồi! |
|
Lốt khỏng ái p'hê ic léo |
| 49 |
ອ້າຍລືມເຕີມນໍ້າມັນອີກແລ້ວ |
Anh lại quên đổ xăng rồi |
|
Ái lơm tơm nặm măn ic léo |
| 50 |
ກະແຈລົດຢູ່ໃສ? |
Chìa khóa xe ở đâu thế? |
|
Cạ che lốt du sảy? |
| 51 |
ປ້າຍທະບຽນລົດຂອງອ້າຍແມ່ນຫຍັງ? |
Biển số xe anh là gì? |
|
Pại thạ biên lốt khỏng ái mèn nhẳng? |
| 52 |
ຂັບລົດຊ້າໆເດີ |
Lái xe từ từ thôi nhé! |
|
Khắp lốt xa xạ đơ |
| 53 |
ນ້ອງນອນແລ້ວບໍ |
Em ngủ chưa? |
|
Nóng non léo bo? |
| 54 |
ເປັນຫຍັງນ້ອງນອນເດິກແທ້? |
Sao em ngủ muộn thế? |
|
Pên nhẳng nọng non đơc thé? |
| 55 |
ອ້າຍຄິດຮອດນ້ອງຫຼາຍ! |
Anh nhớ em lắm! |
|
Ái khit hot nọng lãi |
| 56 |
ຢ່າລືມແຊັດຫາອ້າຍເດີ! |
Đừng quên nhắn tin cho anh nhé! |
|
Da lưm xét hả ái đơ |
| 57 |
ນອນໄວໆເດີ |
Ngủ sớm đi nhé! |
|
Non vay vay đơ |
| 58 |
ບ່ອນເຈົ້າຢູ່ຝົນຕົກບໍ? |
Chỗ bạn có mưa không? |
|
Bòn cháu du phồn tốc bo? |
| 59 |
ເຈົ້າມາຮັບຂ້ອຍເດີ! |
Bạn qua đón mình nhé! |
|
Cháu ma hắp khói đơ! |
| 60 |
ເຈົ້າຖືເສື້ອກັນຝົນມານຳບໍ? |
Bạn có mang áo mưa theo không? |
|
Cháu thử sựa căn phồn ma năm bo? |
| 61 |
ອາກາດມື້ນີ້ເປັນແນວໃດ? |
Thời tiết hôm nay thế nào? |
|
A cạt mự nị pên neo đẩy? |
| 62 |
ເຈົ້າວ່າງບໍ? |
Bạn rảnh không? |
|
Cháu vang bo? |
| 63 |
ຕອນຄໍ່ານີ້ໄປກິນບໍ? |
Tối nay đi ăn không? |
|
Ton khăm nị pay kin bo? |
| 64 |
ເຈົ້າກຳລັງເຮັດຫຍັງ? |
Bạn đang làm gì? |
|
Cháu căm lăng hết nhẳng? |
| 65 |
ເຈົ້າກຳລັງໄປໃສ? |
Bạn đang đi đâu? |
|
Cháu căm lăng pay sảy? |
| 66 |
ເຈົ້າເມື່ອຍບໍ່? |
Bạn có mệt không? |
|
Cháu mươi bo? |
| 67 |
ເຈົ້າຕ້ອງການກິນຢາບໍ່? |
Bạn có cần uống thuốc không? |
|
Cháu tóng can kin da bo? |
| 68 |
ອ້າຍຊາຍເຈົ້າຊື່ຫຍັງ? |
Anh trai bạn tên gì? |
|
Ái xai cháu xu nhẳng? |
| 69 |
ຮັກພຽງແຕ່ຄົນດຽວ |
Chỉ yêu một người thôi |
|
Hắc p'hiêng tè khôn điêu |
| 70 |
ອ້າຍກຳລັງແອບຮັກລາວແມ່ນບໍ່? |
Anh đang yêu thầm cô ấy phải không? |
|
Ái căm lăng ép hắc lao mèn bo? |
| 71 |
ຂ້ອຍໃກ້ຈະແຕ່ງງານແລ້ວ |
Mình sắp kết hôn rồi. |
|
Khói cáy chạ tèng ngan léo |
| 72 |
ເຈົ້າມີແຟນແລ້ວບໍ່? |
Bạn có người yêu chưa? |
|
Cháu mi phen léo bo? |
| 73 |
ພວກເຮົາແຍກທາງກັນແລ້ວ |
Bọn mình chia tay rồi! |
|
P'huốc hau nhec căn léo |
| 74 |
|
Lưu số anh nhé |
khi nào cần gọi anh. |
ບັນທຶກເບີໂທອ້າຍແດ່ |
|
ເມື່ອໃດຕ້ອງການໂທຫາອ້າຍໄດ້ເດີ. |
| 75 |
|
Đừng hiểu lầm |
anh chỉ xem cô ấy là bạn thôi! |
ຢ່າເຂົ້າໃຈຜິດ |
|
ອ້າຍພຽງແຕ່ເຫັນນາງເປັນໝູ່ເທົ່ານັ້ນ! |
| 76 |
ຢ່າຄຽດອ້າຍອີກເດີ |
Đừng giận anh nữa nhé! |
|
Da khiét ại ic đơ |
| 77 |
ນ້ອງໜ້າຮັກຫຼາຍ! |
Em đáng yêu quá! |
|
Nóng nạ hắc lãi! |
| 78 |
ແຟນເກົ່າ |
Người yêu cũ |
|
Phen cau |
| 79 |
ແຟນໃໝ່ |
Người yêu mới |
|
Phen mày |
| 80 |
ກຳລັງຢູ່ຄົນດຽວ |
Đang độc thân nè! |
|
Căm lăng du khôn điêu |
| 81 |
ອ້າຍກຳລັງຂຶ້ນຄານ |
Anh đang ế |
|
Ái căm lăng khựn khan |
| 82 |
ຂ້ອຍເຂົ້າໃຈແລ້ວ |
Tôi hiểu rồi |
|
Khói kháu chay léo |
| 83 |
|
Chuyện nhỏ thôi |
không sao đâu |
ເລື່ອງນ້ອຍໆບໍ່ເປັນຫຍັງ |
|
Lương nói nói |
| 84 |
ເປັນຫຍັງມື້ນີ້ອ້າຍມາຊ້າແທ້! |
Sao hôm nay anh đến muộn thế |
|
Pên nhẳng mự nị ái ma xạ thé |
| 85 |
ເວົ້າແຕ່ບໍ່ເຮັດ |
Nói mà không làm |
|
Váu tè bò hết |
| 86 |
ບໍ່ສົນໃຈກໍ່ໄດ້ |
Không cần quan tâm đâu |
|
Bò sổn chay co đáy |
| 87 |
ຢ່າໃສ່ໃຈ |
Đừng để ý |
|
Da sày chay |
| 88 |
ນ້ອງຍັງບໍ່ເຂົ້າໃຈ |
Em chưa hiểu |
|
Nóng nhăng bo kháu chay |
| 89 |
ອ້າຍເວົ້າໃໝ່ໄດ້ບໍ? |
Anh nói lại được không? |
|
Ái váu mày đáy bo? |
| 90 |
ເວົ້າຊ້າໆເດີ |
Nói chậm chậm thôi nhé |
|
Váu xa xạ đơ |
| 91 |
ນ້ອງລືມໝົດແລ້ວ! |
Em quên hết rồi |
|
Nóng lươm mốt léo |
| 92 |
ບໍ່ຮູ້ |
Không biết |
|
Bo hụ |
| 93 |
ຮູ້ລະຕາຍໂລດ |
Biết chết liền |
|
Hụ lạ tai lốt |
| 94 |
ຢ່າສູບຢາ |
Đừng hút thuốc |
|
Da sup da |
| 95 |
ຢ່າກິນເຫຼົ້າ |
Đừng uống rượu |
|
Da kin lẻo |
| 96 |
ຫ້າມສູບຢາ |
Cấm hút thuốc |
|
Hạm sup da |
| 97 |
ຫ້າມລ້ຽວຊ້າຍ |
Cấm rẽ trái |
|
Hạm liệu xại |
| 98 |
ຫ້າມຈອດລົດ |
Cấm đỗ xe |
|
Hạm chọt lốt |
| 99 |
ຫ້າມເຂົ້າ |
Cấm vào |
|
Hạm khạu |
| 100 |
ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງແທ້! |
Bạn nói tiếng Lào giỏi thế! |
|
Cháu váu p'ha sả Lao kêng thé! |
| 101 |
|
Nói được một ít |
cảm ơn bạn! |
ເວົ້າໄດ້ນ້ອຍໜຶ່ງ |
|
ຂອບໃຈ |
| 102 |
ເຈົ້າຊື້ປຶ້ມຮຽນພາສາລາວຢູ່ໃສ |
Bạn mua sách học tiếng Lào ở đâu? |
|
Cháu xự pựm hiên p'ha sả Lao du sảy? |
| 103 |
ຊື້ປຶ້ມຂອງ Cô Giáo Tây Nguyên |
Mua sách của cô giáo Tây Nguyên nhé! |
|
Xự pựm khỏng cô giáo Tây Nguyên! |
| 104 |
ເຈົ້າໃຫ້ຂ້ອຍຂໍເບີອາຈານໄດ້ບໍ? |
Bạn cho mình xin số của cô được không? |
|
Cháu hay khói khỏ bơ a chan đáy bo? |
| 105 |
ໄດ້! ເບີຂອງອາຈານແມ່ນ 0367239717. ໝູ່ໃດຢາກຮຽນນຳລົງທະບຽນເລີຍເດີ |
Được chứ! Số của cô là 0367239717. Bạn nào muốn học thì đăng kí ngay nhé! |
|
Đáy |
|
bơ khỏng a chan mèn 0367239717. Mu đáy dạc hiên năm lông thạ phiên lơi đơ! |