Lao Thực Chiến

Bài 23ບົດ 23 Mẫu câu thực chiến ປະໂຫຍກພາສາທີ່ໃຊ້ໃນຊີວິດຈິງ

Mẫu câu thực chiếnປະໂຫຍກປະຕິບັດ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ເຈົ້າຊື່ຫຍັງ? Bạn tên gì? Cháu xu nhẳng?
3 cột (không có phiên âm Lào). Bỏ trùng: Có thể giảm giá/Hôm nay ngày mấy (lặp trong sách)
2 ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີ? Bạn bao nhiêu tuổi? Cháu a nhụ chắc pi?
3 ເຈົ້າມາຈາກໃສ? Bạn đến từ đâu? Cháu ma chạc sảy?
4 ເຈົ້າສະບາຍດີບໍ? Bạn có khỏe không? Cháu sạ bai đi bo?
5 ນີ້ແມ່ນຫຍັງ? Đây là gì? Nị mèn nhẳng?
6 ນັ້ນແມ່ນໃຜ? Kia là ai? Nắn mèn p'hảy?
7 ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? Bạn làm nghề gì? Cháu hết việc nhẳng?
8 ເຈົ້າອາໄສຢູ່ໃສ? Bạn sống ở đâu? Cháu a sảy du sảy?
9 ເຈົ້າມີຄອບຄົວແລ້ວບໍ? Bạn có gia đình chưa? Cháu mi khop khua léo bo?
10 ອັນນີ້ລາຄາເທົ່າໃດ? Cái này giá bao nhiêu? Ăn nị la kha thau đẩy?
11 ມີແບບອື່ນບໍ? Có mẫu khác không? Mi bẹp ưn bo?
12 ມີຂາຍສົ່ງບໍ? Có bán sỉ không? Mi khải sông bo?
13 ມີຮັບປະກັນບໍ? Có bảo hành không? Mi hắp pạ căn bo?
14 ສາມາດຫຼຸດລາຄາໄດ້ບໍ? Có thể giảm giá không? Sả mat lút la kha đáy bo?
15 ຫ້ອງນ້ຳຢູ່ໃສ? Nhà vệ sinh ở đâu? Hóng nặm du sảy?
16 ເຈົ້າສາມາດເວົ້າຊ້າກວ່ານີ້ໄດ້ບໍ? Bạn có thể nói chậm hơn không? Cháu sả mat váu xạ quà nị đáy bo?
17 ເຈົ້າເຂົ້າໃຈບໍ່? Bạn có hiểu không? Cháu kháu chay bo?
18 ເຈົ້າຮຽນພາສາລາວຢູ່ໃສ? Bạn học tiếng Lào ở đâu? Cháu hiên p'ha sả Lao du sảy?
19 ມື້ນີ້ວັນທີເທົ່າໃດ? Hôm nay ngày mấy? Mứ nị văn thi thau đảy?
20 ຈັກໂມງແລ້ວ? Mấy giờ rồi? Chắc mông léo?
21 ເຈົ້າສາມາດໄປກັບຂ້ອຍໄດ້ບໍ່? Bạn có thể đi cùng tôi không? Cháu sả mat pay cắp khói đáy bo?
22 ເຈົ້າແຕ່ງງານແລ້ວບໍ່? Bạn đã kết hôn chưa? Cháu tèng ngan léo bo?
23 ພໍ່ແມ່ເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ? Bố mẹ bạn làm nghề gì? P'ho mè cháu hết việc nhẳng?
24 ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີແລ້ວ? Bạn bao nhiêu tuổi rồi? Cháu a nhụ chắc pi léo?
25 ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວໄດ້ບໍ່? Bạn nói tiếng Lào được không? Cháu váu p'ha sả Lao đáy bo?
26 ເຈົ້າຮູ້ພາສາຫວຽດບໍ່? Bạn biết tiếng Việt không? Cháu hụ p'ha sả Việt bo?
27 ເຈົ້າມີໝູ່ເປັນຄົນລາວບໍ່? Bạn có bạn bè Lào không? Cháu mi mu pên khôn Lao bo?
28 ເຈົ້າດື່ມກາເຟຫຼືຊາ? Bạn uống cà phê hay trà? Cháu đưm ca phê lữ xa?
29 ເຈົ້າວ່າງເວລາໃດ? Bạn rảnh vào lúc nào? Cháu vang vê la đẩy?
30 ຂ້ອຍຂໍເບີໂທລະສັບຂອງເຈົ້າໄດ້ບໍ່? Bạn có thể cho tôi xin số điện thoại được không? Khỏi khỏ bơ thô lạ sắp khỏng cháu đẩy bo?
31 ເຈົ້າຢູ່ໂຮງແຮມໃດ? Bạn ở khách sạn nào? Cháu du hông hem đẩy?
32 ເຈົ້າມີ Facebook ບໍ່? Bạn có Facebook không? Cháu mi fet buk bo?
33 ເຈົ້າມາຮອດນີ້ເມື່ອໃດ? Bạn đến đây khi nào? Cháu ma hot nị mưa đẩy?
34 ເຈົ້າມີໃບຂັບຂີ່ແລ້ວບໍ່? Bạn có bằng lái xe chưa? Cháu mi bay khắp khì léo bo?
35 ເຈົ້າມານີ້ດ້ວຍລົດຫຍັງ? Bạn đến đây bằng xe gì? Cháu ma nị đuối lốt nhẳng?
36 ມີຮ້ານສ້ອມແປງລົດຢູ່ໃກ້ໆບໍ່? Gần đây có tiệm sửa xe nào không? Mi hạn sóm peng lốt du cạy cạy bo?
37 ເຈົ້າຢາກກິນຫຍັງ? Bạn muốn ăn gì? Cháu yak kin nhẳng?
38 ກິນຫຍັງກໍໄດ້ Ăn gì cũng được Kin nhẳng cạ đẩy?
39 ຂ້ອຍຢາກຊື້ອັນນີ້. Tôi muốn mua cái này. Khỏi yak xự ăn nị?
40 ຮ້ານອາຫານຢູ່ໃສ? Quán ăn ở đâu? Hạn a hản du sảy?
41 ເຈົ້າຫິວບໍ? Bạn có đói không? Cháu hỉu bo?
42 ຂ້ອຍຂໍເບິ່ງເມນູໄດ້ບໍ? Tôi có thể xem thực đơn không? Khói khỏ bơng mê nu đáy bo?
43 ແຕ່ນີ້ຮອດນັ້ນໄກປານໃດ? Từ đây đến đó bao xa? Tè nị hót nắn cay pan đẩy?
44 ຄິວລົດເມຢູ່ໃສ? Trạm xe buýt ở đâu? Khỉu lốt mê du sảy?
45 ດົນປານໃດຈຶ່ງຊິຮອດ? Bao lâu thì đến? Đôn pan đẩy chằng xị hot?
46 ໂຮງແຮມໃກ້ທີ່ສຸດຢູ່ໃສ? Khách sạn gần nhất ở đâu? Hông hem cạy thì sút du sảy?
47 ເຈົ້າຈະຢູ່ນີ້ດົນປານໃດ? Bạn sẽ ở lại bao lâu? Cháu chạ du nị đôn pan đẩy?
48 ລົດຂອງອ້າຍເພີກແລ້ວ! Xe anh lại hư rồi! Lốt khỏng ái p'hê ic léo
49 ອ້າຍລືມເຕີມນໍ້າມັນອີກແລ້ວ Anh lại quên đổ xăng rồi Ái lơm tơm nặm măn ic léo
50 ກະແຈລົດຢູ່ໃສ? Chìa khóa xe ở đâu thế? Cạ che lốt du sảy?
51 ປ້າຍທະບຽນລົດຂອງອ້າຍແມ່ນຫຍັງ? Biển số xe anh là gì? Pại thạ biên lốt khỏng ái mèn nhẳng?
52 ຂັບລົດຊ້າໆເດີ Lái xe từ từ thôi nhé! Khắp lốt xa xạ đơ
53 ນ້ອງນອນແລ້ວບໍ Em ngủ chưa? Nóng non léo bo?
54 ເປັນຫຍັງນ້ອງນອນເດິກແທ້? Sao em ngủ muộn thế? Pên nhẳng nọng non đơc thé?
55 ອ້າຍຄິດຮອດນ້ອງຫຼາຍ! Anh nhớ em lắm! Ái khit hot nọng lãi
56 ຢ່າລືມແຊັດຫາອ້າຍເດີ! Đừng quên nhắn tin cho anh nhé! Da lưm xét hả ái đơ
57 ນອນໄວໆເດີ Ngủ sớm đi nhé! Non vay vay đơ
58 ບ່ອນເຈົ້າຢູ່ຝົນຕົກບໍ? Chỗ bạn có mưa không? Bòn cháu du phồn tốc bo?
59 ເຈົ້າມາຮັບຂ້ອຍເດີ! Bạn qua đón mình nhé! Cháu ma hắp khói đơ!
60 ເຈົ້າຖືເສື້ອກັນຝົນມານຳບໍ? Bạn có mang áo mưa theo không? Cháu thử sựa căn phồn ma năm bo?
61 ອາກາດມື້ນີ້ເປັນແນວໃດ? Thời tiết hôm nay thế nào? A cạt mự nị pên neo đẩy?
62 ເຈົ້າວ່າງບໍ? Bạn rảnh không? Cháu vang bo?
63 ຕອນຄໍ່ານີ້ໄປກິນບໍ? Tối nay đi ăn không? Ton khăm nị pay kin bo?
64 ເຈົ້າກຳລັງເຮັດຫຍັງ? Bạn đang làm gì? Cháu căm lăng hết nhẳng?
65 ເຈົ້າກຳລັງໄປໃສ? Bạn đang đi đâu? Cháu căm lăng pay sảy?
66 ເຈົ້າເມື່ອຍບໍ່? Bạn có mệt không? Cháu mươi bo?
67 ເຈົ້າຕ້ອງການກິນຢາບໍ່? Bạn có cần uống thuốc không? Cháu tóng can kin da bo?
68 ອ້າຍຊາຍເຈົ້າຊື່ຫຍັງ? Anh trai bạn tên gì? Ái xai cháu xu nhẳng?
69 ຮັກພຽງແຕ່ຄົນດຽວ Chỉ yêu một người thôi Hắc p'hiêng tè khôn điêu
70 ອ້າຍກຳລັງແອບຮັກລາວແມ່ນບໍ່? Anh đang yêu thầm cô ấy phải không? Ái căm lăng ép hắc lao mèn bo?
71 ຂ້ອຍໃກ້ຈະແຕ່ງງານແລ້ວ Mình sắp kết hôn rồi. Khói cáy chạ tèng ngan léo
72 ເຈົ້າມີແຟນແລ້ວບໍ່? Bạn có người yêu chưa? Cháu mi phen léo bo?
73 ພວກເຮົາແຍກທາງກັນແລ້ວ Bọn mình chia tay rồi! P'huốc hau nhec căn léo
74 Lưu số anh nhé khi nào cần gọi anh. ບັນທຶກເບີໂທອ້າຍແດ່
ເມື່ອໃດຕ້ອງການໂທຫາອ້າຍໄດ້ເດີ.
75 Đừng hiểu lầm anh chỉ xem cô ấy là bạn thôi! ຢ່າເຂົ້າໃຈຜິດ
ອ້າຍພຽງແຕ່ເຫັນນາງເປັນໝູ່ເທົ່ານັ້ນ!
76 ຢ່າຄຽດອ້າຍອີກເດີ Đừng giận anh nữa nhé! Da khiét ại ic đơ
77 ນ້ອງໜ້າຮັກຫຼາຍ! Em đáng yêu quá! Nóng nạ hắc lãi!
78 ແຟນເກົ່າ Người yêu cũ Phen cau
79 ແຟນໃໝ່ Người yêu mới Phen mày
80 ກຳລັງຢູ່ຄົນດຽວ Đang độc thân nè! Căm lăng du khôn điêu
81 ອ້າຍກຳລັງຂຶ້ນຄານ Anh đang ế Ái căm lăng khựn khan
82 ຂ້ອຍເຂົ້າໃຈແລ້ວ Tôi hiểu rồi Khói kháu chay léo
83 Chuyện nhỏ thôi không sao đâu ເລື່ອງນ້ອຍໆບໍ່ເປັນຫຍັງ
Lương nói nói
84 ເປັນຫຍັງມື້ນີ້ອ້າຍມາຊ້າແທ້! Sao hôm nay anh đến muộn thế Pên nhẳng mự nị ái ma xạ thé
85 ເວົ້າແຕ່ບໍ່ເຮັດ Nói mà không làm Váu tè bò hết
86 ບໍ່ສົນໃຈກໍ່ໄດ້ Không cần quan tâm đâu Bò sổn chay co đáy
87 ຢ່າໃສ່ໃຈ Đừng để ý Da sày chay
88 ນ້ອງຍັງບໍ່ເຂົ້າໃຈ Em chưa hiểu Nóng nhăng bo kháu chay
89 ອ້າຍເວົ້າໃໝ່ໄດ້ບໍ? Anh nói lại được không? Ái váu mày đáy bo?
90 ເວົ້າຊ້າໆເດີ Nói chậm chậm thôi nhé Váu xa xạ đơ
91 ນ້ອງລືມໝົດແລ້ວ! Em quên hết rồi Nóng lươm mốt léo
92 ບໍ່ຮູ້ Không biết Bo hụ
93 ຮູ້ລະຕາຍໂລດ Biết chết liền Hụ lạ tai lốt
94 ຢ່າສູບຢາ Đừng hút thuốc Da sup da
95 ຢ່າກິນເຫຼົ້າ Đừng uống rượu Da kin lẻo
96 ຫ້າມສູບຢາ Cấm hút thuốc Hạm sup da
97 ຫ້າມລ້ຽວຊ້າຍ Cấm rẽ trái Hạm liệu xại
98 ຫ້າມຈອດລົດ Cấm đỗ xe Hạm chọt lốt
99 ຫ້າມເຂົ້າ Cấm vào Hạm khạu
100 ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງແທ້! Bạn nói tiếng Lào giỏi thế! Cháu váu p'ha sả Lao kêng thé!
101 Nói được một ít cảm ơn bạn! ເວົ້າໄດ້ນ້ອຍໜຶ່ງ
ຂອບໃຈ
102 ເຈົ້າຊື້ປຶ້ມຮຽນພາສາລາວຢູ່ໃສ Bạn mua sách học tiếng Lào ở đâu? Cháu xự pựm hiên p'ha sả Lao du sảy?
103 ຊື້ປຶ້ມຂອງ Cô Giáo Tây Nguyên Mua sách của cô giáo Tây Nguyên nhé! Xự pựm khỏng cô giáo Tây Nguyên!
104 ເຈົ້າໃຫ້ຂ້ອຍຂໍເບີອາຈານໄດ້ບໍ? Bạn cho mình xin số của cô được không? Cháu hay khói khỏ bơ a chan đáy bo?
105 ໄດ້! ເບີຂອງອາຈານແມ່ນ 0367239717. ໝູ່ໃດຢາກຮຽນນຳລົງທະບຽນເລີຍເດີ Được chứ! Số của cô là 0367239717. Bạn nào muốn học thì đăng kí ngay nhé! Đáy
bơ khỏng a chan mèn 0367239717. Mu đáy dạc hiên năm lông thạ phiên lơi đơ!