Lao Thực Chiến

Bài 17ບົດ 17 Hành chính công vụ ການບໍລິຫານລັດ

Hành chính công vụການບໍລິຫານລັດ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ລັດຖະກອນ Công chức ກົງ ຈຶກ Lắt thạ con
Bỏ Kiểm tra/Bằng tốt nghiệp/Học bổng (đã có ở chủ đề khác)
2 ການບໍລິຫານ Hành chính ແຮັ້ງ ຈຶ້ງ Can bo li hản
3 ອົງການລັດຖະບານ Cơ quan nhà nước ເກີ ກວານ ຍ່າ ເນືອກ Ông can lắt thạ ban
4 ຫ້ອງພະແນກ Phòng ban ຟ່ອງ ບ່ານ P'hạ nẹc
5 ຕຳແໜ່ງ Chức vụ ຈຶກ ວຸ Tăm neng
6 ຜູ້ນຳ Lãnh đạo ແລັ້ງ ດ້າວ P'hụ năm
7 ໜ່ວຍງານ/ໜ່ວຍ Đơn vị ເດີນ ວິ Nuồi
8 ຕັດສິນ/ຕົກລົງ Quyết định ກວຽດ ດີ້ງ Tắt sỉn/tốc lông
9 ຄຸ້ມຄອງ Quản lý ກວ່ານ ລີ້ Khụm khong
10 ແຜນການ Kế hoạch ເກ້ ແຮວັກ P'hẻn can
11 ຄຳສັ່ງ Chỉ thị ຈີ່ ທິ Khăm sằng
12 ລາຍງານ Báo cáo ບ້າວ ກ້າວ Lai ngan
13 ອະນຸມັດຜ່ານ Phê duyệt ເຟ ຢ້ຽດ Ạ nu mắt p'hàn
14 ຂໍ້ສະເໜີ Đề xuất ເດ່ ສວດ Khọ sạ nở
15 ຂັ້ນຕອນ Quy trình ກວິ ຈຣິ່ງ Khắn ton
16 ປະຕິບັດ Thực thi ທຶກ ທິ Pạ tị bắt
17 ປະຕິຮູບ Cải cách ກ່າຍ ແກັກ Pạ tị hup
18 ຈັດຕັ້ງ Tổ chức ໂຕ໋ ຈຶກ Chắt tặng
19 ລະບອບ Chế độ ເຈ້ ໂດ໋ Lạ bop
20 ກໍານົດ Quy định ກວິ ດີ້ງ Căm nốt
21 ຄູ່ຮ່ວມມື Đối tác ໂດຍ້ ຕ໊າກ Khu huôm mu
22 ນະໂຍບາຍ Chính sách ຈີ້ງ ແສັກ Nạ nhô bai
23 ຊ່ຽວຊານ/ນັກວິຊາການ Chuyên viên ຈວຽນ ວຽນ Xiêu xan/nắc xa can
24 ຮ່ວມມື Hợp tác ເຮິ້ບ ຕ໊າກ Huôm mu
25 ສິດຜົນປະໂຫຍດ Quyền lợi ກວ່ຽນ ເລີ້ຍ Sít p'hổn pạ nhốt
26 ແຜນງານ Phương án ເຟືອງ ອ້ານ P'hẻn ngan
27 ຕີລາຄາ Đánh giá ແດັ້ງ ຢ້າ Ti la kha
28 ຕິດຕາມກວດກາ Giám sát ຢ້າມ ສ໊າດ Tít tam cuột ca
29 ຮັບເອົາສຳເນົາເອກະສານ Tiếp nhận hồ sơ ຕຽບ ເຢິ້ນ ໂຮ່ ເສີ Hắp au sẳm nau ê cạ sản
30 ຮັບຜິດຊອບ Chịu trách nhiệm ຈື້ວ ແຈຣັກ ຍັຽມ Hắp p'hít xop
31 ຜູ້ເລືອກຕັ້ງ Cử tri ກື້ ຈຣີ P'hụ lước tặng
32 ສຳມະໂນຄົວ Hộ khẩu ໂຫ້ ເຂົາ Sẵm mạ nô khua
33 ໃບແຈ້ງເກີດ Giấy khai sinh ເຢີຍ ຄາຍ ຊິງ Bay chéng cợt
34 ໃບທະບຽນການແຕ່ງດອງ Giấy kết hôn ເຢີຍ ເກດ ໂຮນ Bay thạ biên can tèng dong
35 ເອກະສານ Hồ sơ ໂຮ່ ເຊີ Ê cá sản
36 ປຶ້ມປະເມີນຜົນການຮຽນ Học bạ ຮັອກ ບ້າ Pụm pạ mơn p'hổn can hiên
37 ສະບັບສຳເນົາ Bản sao ບ້ານ ຊາວ Sạ bắp sẳm nau
38 ທະບຽນເອກະສານ Công chứng ໂກງ ຈື້ງ Thạ biên ê cá sản
39 ຊີວະປະຫວັດຫຍໍ້ Sơ yếu lý lịch ເຊີ ຢ້ຽວ ລີ ລິກ Xi vạ pạ vắt nhỏ
40 ບົດບັນທຶກ Biên bản ບຽນ ບ້ານ Bốt băn thức

Hành chính công vụ - Chức vụການບໍລິຫານລັດ - ຕຳແໜ່ງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
41 ຜູ້ອຳນວຍການ (ຫົວໜ້າ) Giám đốc ຢ້າມ ໂດ໊ກ P'hụ ăm nuôi can
42 ຮອງຜູ້ອຳນວຍການ Phó giám đốc ຟໍ້ ຢ້າມ ໂດ໊ກ Hong p'hụ ăm nuôi can
43 ຫົວໜ້າຫ້ອງການ Trưởng phòng ເຈຣື່ອງ ຟ່ອງ Hủa ná họng can
44 ພະນັກງານ Cán bộ ກ້ານ ໂບ້ P'hạ nắc ngan
45 ເລຂາ Thư ký ທື ກີ້ Lê khả
46 ຫົວໜ້າພະແນກ/ຫົວໜ້າຄະນະ Trưởng ban ເຈຣື່ອງ ບານ Hủa nạ p'hạ nẹc/hủa nạ khạ nạ
47 ຜູ້ຊ່ຽວຊານ Chuyên viên ຈວຽນ ວຽນ P'hụ xiêu xan
48 ຮັບຜິດຊອບ Phụ trách ຟຸ ແຈຣັກ Hắp p'hít xop
49 ຫົວໜ້າຄະນະກວດກາ Chánh thanh tra ແຈ້ງ ແທັງ ຈຣາ Hủa nạ khạ nạ cuốt can

Hành chính công vụ - Bộ máyການບໍລິຫານລັດ - ໂຄງສ້າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
50 ຫ້ອງການລັດຖະບານ Văn phòng Chính phủ ວັນ ຟ່ອງ ຈຶ້ງ ຟູ Hóng can lắt thạ ban
51 ກະຊວງພາຍໃນ Bộ Nội vụ ໂບ້ ໂນ້ຍ ອຸ Cá xuông p'hai nay
52 ກະຊວງການຕ່າງປະເທດ Bộ Ngoại giao ໂບ້ ງ້ອຍ ຢາວ Cá xuông can tang pá thết
53 ກະຊວງການເງິນ Bộ Tài chính ໂບ້ ຕ່າຍ ຈຶ້ງ Cá xuông can ngon
54 ກະຊວງຍຸຕິທຳ Bộ Tư pháp ໂບ້ ຕື ຟ້າບ Cá xuông nhụ tị thăm
55 ກະຊວງແຜນການ ແລະ ການລົງທຶນ Bộ Kế hoạch và Đầu tư ໂບ້ ເກ້ ແຮັກ ວ່າ ເດົ່າ ຕື Cá xuông p'hẻn can lé can lông thun
56 ກະຊວງສາທາລະນະສຸກ Bộ Y tế ໂບ້ ອີ ເຕ້ Cá xuông sả tha lạ nạ súc
57 ກະຊວງສຶກສາທິການ Bộ Giáo dục ໂບ້ ຢ້າວ ຢຸກ Cá xuông sức sả thị can
58 ກະຊວງຄົມມະນາຄົມ ຂົນສົ່ງ Bộ Giao thông Vận tải ໂບ້ ຢາວ ທົ່ງ ເວັ້ນ ຕ່າຍ Cá xuông khôm má na khôm khổn sông

Hành chính công vụ - Địa phương & quân sựການບໍລິຫານລັດ - ທ້ອງຖິ່ນ ແລະ ທະຫານ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
59 ແຂວງ Tỉnh ຕິ້ງ Khoẻng
60 ຕົວເມືອງ Thành phố ແທ່ງ ໂຟ້ Tua mương
61 ເມືອງ Quận ເກວິນ Mương
62 ເມືອງ Huyện ຮວ້ຽນ Mương
63 ຕາແສງ ສ້າ Ta sẻng
64 ທ້ອງຖິ່ນ Địa phương ເດີ້ ເຟືອງ Thóng thỉn
65 ຂອບເຂດ Khu vực ຄູ ວຶກ Khọp khệt
66 ຊາຍແດນ Biên giới ບຽນ ເຢື້ຽ Xai đen
67 ໜ່ວຍປົກຄອງ Đơn vị hành chính ເດິນ ວິ ແຮັ່ງ ຈື້ງ Nuồi pốc khong
68 ເຂດຕົວເມືອງ Khu đô thị ຄູ ໂດ ທິ Khết tua mương
69 ເຂດອຸດສາຫະກຳ Khu công nghiệp ຄູ ກົງ ງຽບ Khết út sả hạ căm
70 ທະຫານ Quân đội ເກວິນ ໂດຍ Thá hản
71 ສືບຂ່າວ Tình báo ຕິ່ງ ບ້າວ Sưp khao
72 ປ້ອງກັນປະເທດ Quốc phòng ກົວກ ຟ້ອງ Póng căn pá thệt
73 ກອງບັນຊາການ Bộ chỉ huy ໂບ້ ຈື້ ຮຸຍ Cong băn xa can
74 ປົກປ້ອງຮັກສາ Phòng thủ ຟ່ອງ ທູ່ Pốc póng hắc sả
75 ທະຫານເຂດ Quân khu ເກວິນ ຄູ Thá hản khệt
76 ກຳລັງປະກອບອາວຸດ Lực lượng vũ trang ລຶກ ເລື້ອງ ວຸ ຈຣາງ Căm lăng pá cọp a vụt
77 ນາຍທະຫານ Sĩ quan ສີ້ ກວານ Nai thá hản
78 ກອງບັນຊາການ Bộ Tư lệnh ໂບ້ ຕື ເລັ້ງ Cong băn xa can
79 ກອງທະຫານບົກ Lục quân ລຸກ ກວານ Cong thá hản bốc
80 ກອງທັບເຮືອ Hải quân ຮ່າຍ ກວານ Cong thắp hưa
81 ກອງທັບອາກາດ Không quân ຄົງ ກວານ Cong thắp a cạt