Lao Thực Chiến

Bài 20ບົດ 20 Cảm xúc - tính cách ອາລົມ - ບຸກຄະລິກກະພາບ

Cảm xúc - Tính cáchອາລົມ - ບຸກຄະລິກກະພາບ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ຮັກຊາດ Yêu nước ອຽວ ເໜືອກ Hắc xạt
2 ສາມັກຄີ Đoàn kết ດວນ ເກັດ Sả mắc khi
3 ຮັກດຽວໃຈດຽວ Chung thủy ຈຸງ ຖຸຍ Hắc điêu chay điêu
4 ນັບຖືຕົນເອງ Tự trọng ຕື້ ຈ້ອງ Nắp thử tôn êng
5 ອວດອົ່ງ Tự cao ຕື້ ກາວ Uốt ông
6 ຖ່ອມຕົວ Khiêm tốn ຂຽມ ຕົ້ນ Khiêm tua
7 ຄົດໂກງ Lươn lẹo ເລືອນ ແລ້ວ Khốt công
8 ເດັດຂາດ Quyết đoán ເກດ ດວນ Đết khạt
9 ສົນໃຈ Quan tâm ກວນ ເຕີມ Sổn chay
10 ບໍ່ໃສ່ໃຈ Vô tâm ໂວ ເຕີມ Bò sày chay
11 ຄວາມອົດສາ Nhẫn nhịn ເຫຍິນ ຍິ້ນ Khoam ốt sả
12 ໃຈຮ້ອນ Nóng tính ໜ້ອງ ຕິັ້ງ Chay hón
13 ກົດວິໄນ Kỉ luật ກີ້ ຫລວດ Cốt vỉ nay
14 ຂາດມາລະຍາດ Vô lễ ໂວ ເທລ Khạt ma lạ nhat
15 ບໍ່ມີລະບຽບ Cẩu thả ເກົ້າ ຖາ Bò mi lạ biếp