Lao Thực Chiến

Bài 2ບົດ 2 Gia đình tôi ຄອບຄົວຂອງຂ້ອຍ

Gia đình - Các thành viênຄອບຄົວ - ສະມາຊິກຕ່າງໆ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ຄອບຄົວ Gia đình ຢາ ດີ່ງ Khop khua
2 ພໍ່ Bố ໂບ້ P'ho
3 ແມ່ Mẹ ແມ້
4 ອ້າຍ Anh ແອັງ Ái
5 ເອື້ອຍ Chị ຈີ້ ưới
6 ນ້ອງຊາຍ Em trai ແອັມ ຈຣາຍ Nóng xai
7 ນ້ອງສາວ Em gái ແອັມ ກ່າຍ Nóng sảo
8 ປູ່ Ông ອົງ Pu
9 ຍ່າ ບ່າ Nha
10 ອ້າຍເອື້ອຍ Anh chị ແອັງ ຈີ້ Ái ưới
11 ລູກ Con ກອນ Lúc
12 ລູກຊາຍ Con trai ກອນ ຈຣາຍ Lúc xai
13 ລູກສາວ Con gái ກອນ ກ່າຍ Lúc sảo
14 ຜົວ Chồng ຈົ່ງ P'hủa
15 ເມຍ Vợ ເວີ້ Mia
16 ອາ ໂກ
17 ອາວ Chú ຈູ້ Ảo
18 ນ້າສາວ ຍີ່ Ná sảo
19 ລຸງ/ປ້າ Bác ບັກ Lúng/pạ
20 ຫຼານ Cháu ເຈົ້າ Lản
21 ແມ່ຍ່າ (ແມ່ຂອງຜົວ) Mẹ chồng ແມ້ ຈົ່ງ Mè nhà
22 ພໍ່ຜົວ Bố chồng ໂບ້ ຈົ່ງ P'hò p'hủa
23 ລູກເຂີຍ Con rể ກອນ ເຣ່ Lúc khởi
24 ລູກໃພ້ Con dâu ກອນ ເຢົາ Lúc p'háy
25 ແມ່ເມຍ Mẹ vợ ແມ້ ເວີ້ Mè mia
26 ພໍ່ເມຍ Bố vợ ໂບ້ ເວີ້ P'ho mia
27 ກ່ຽວດອງ Thông gia ທົງ ຢາ Kiêu đong
28 ຫຼານປູ່ຍ່າ Cháu nội ເຈົ້າ ໂນ້ຍ Lản pu nha
29 ຫຼານພໍ່ເຖົ້າແມ່ເຖົ້າ Cháu ngoại ເຈົ້າ ງວ້າຍ Lản p'ho tháu mè tháu
30 ຢ່າຮ້າງ Li dị ລີ ຢີ Dà háng
31 ງານດອງ Đám cưới ດ໊າມ ເກື້ອຍ Ngan đong
32 ແຕ່ງງານ Kết hôn ເກັດ ໂຮນ Tèng ngan
33 ລູກກົກ Con cả ກອນ ກ່າ Lúc cốc
34 ລູກຫຼ້າ Con út ກອນ ອຸດ Lúc lạ
35 ເດັກນ້ອຍ Trẻ con ແຈກອນ Đếc nọi
36 ເດັກເກີດໃໝ່, ລູກອ່ອນ Trẻ sơ sinh ແຈເຊີຊິງ Đếc nọi cọt mày, lúc on
37 ພີ່ນ້ອງ Họ hàng ຮໍ້ ຮ່າງ P'hi nóng
38 ຄີງໆ Ruột thịt ຮວດ ທິດ Khing
39 ງານສົບ Đám tang ດ໊າມຕາງ Ngan sôp
40 ໄວ້ອາໄລ, ຄຳນັບ (ຜູ້ຕາຍ) Viếng ຫວຽງ Váy a lay
41 ຕາຍ Chết ເຈດ Tai
42 ເສຍສະລະຊີວິດ Hi sinh ຮີຊິງ Sỉa sạ lạ xi vit
43 ຂຸມຝັງສົບ Mộ ໂໝ່ Khủm phăng sộp
44 ບຸນທານ Giỗ ໂຢ່ Bun than
45 ປູ່ຍ່າຕາຍາຍ Tổ tiên ໂຕ້ຕຽນ Pu nha ta nhai

Gia đình - Mẫu câuຄອບຄົວ - ປະໂຫຍກຕົວຢ່າງ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
46 ຄອບຄົວຂ້ອຍມີສີຄົນ: ພໍ່, ແມ່, ອ້າຍຊາຍ ແລະ ຂ້ອຍ. Gia đình tôi có bốn người: bố, mẹ, anh trai và tôi. Khop khua khói mi 4 khôn: p'ho, mè, ái xai lẹ khói.
3 cột (không có phiên âm Lào)
47 ພໍ່ຂ້ອຍມັກໄປທ່ຽວຫຼາຍ. Bố tôi rất thích đi du lịch. P'ho khói mắc pay thiêu lãi.
48 ແມ່ຂ້ອຍເຮັດອາຫານໄດ້ ແຊບຫຼາຍ. Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Mè khói hét a hản xép lãi.
49 ອ້າຍຂ້ອຍແກ່ກວ່າຂ້ອຍສາມປີ. Anh trai tôi lớn hơn tôi ba tuổi. Ái khói kè quà khói 3 pi.
50 ເອື້ອຍ ຂອງ ຂ້ອຍ ມັກອ່ານປຶ້ມ. Chị gái tôi rất thích đọc sách. Ưới khỏng khói mắc an pứm
51 ນ້ອງຊາຍຂອງຂ້ອຍຫາກໍຮຽນຢູ່ຊັ້ນປີຫ້າ. Em trai tôi vừa mới học lớp 5. Nóng xai khỏng khói hả co hiên du sắn po 5.
52 ຂ້ອຍເປັນ ລູກ ຫຼ້າ ໃນ ຄອບຄົວ. Tôi là con út trong gia đình. Khói pên lúc lạ nay khop khua.
53 ຄອບຄົວ ຂອງ ຂ້ອຍ ອາໄສຢູ່ວຽງຈັນ. Gia đình tôi sống ở Viêng Chăn. Khop khua khỏng khói a sảy du Viêng Chăn.
54 ອ້າຍ ເອື້ອຍ ຂອງ ຂ້ອຍ ທຸກ ຄົນ ໄດ້ ໄປ ເຮັດ ວຽກ. Anh chị tôi đều đã đi làm. Ái uới khỏng khói thúc khôn đáy pay hết việc