Lao Thực Chiến

Bài 22ບົດ 22 Các cặp từ trái nghĩa ຄຳສັບຄູ່ຂັດກັນ

Cặp từ trái nghĩaຄູ່ຄຳຕົກກັນ

# Tiếng Làoພາສາລາວ Tiếng Việtພາສາຫວຽດ Φ Làoສຽງອ່ານລາວ Φ Việtສຽງອ່ານຫວຽດ
1 ໃຫຍ່ to/lớn nhay
2 mục/hàng; không có phiên âm Lào (col 1+3: lao + vi_roman)
2 ນ້ອຍ nhỏ nọi
3 ຮ້ອນ nóng Hón
4 ໜາວ lạnh nảo
5 ໄວ nhanh Vay
6 ຊ້າ chậm xạ
7 ເຖົ້າ già tháu
8 ໜຸ່ມ trẻ num
9 ເກົ່າ cau
10 ໃໝ່ Mới may
11 ມ່ວນ vui Muôn
12 ເສົ້າ buồn Sạu
13 ຖືກ rẻ Thực
14 ແພງ đắt P'heng
15 ປອດໄພ an toàn pot p'hay
16 ອັນຕະລາຍ nguy hiểm ăn ta lai
17 ແຊວ ồn ào xeo
18 ສະຫງົບງຽບ yên tĩnh sạ ngộp nghiệp
19 ຄາ bận bận
20 ວ່າງ rảnh vang
21 ງາມ đẹp ngam
22 ຂີ້ຮ້າຍ xấu khị hại
23 ສະອາດ sạch sạ at
24 ເປື້ອນ bẩn bướn
25 ແຈ້ງ sáng chéng
26 ມືດ tối mứt
27 ດີ tốt đi
28 ຊົ່ວ/ບໍ່ດີ xấu xua/bò đi
29 ແຂງ mạnh khẻng
30 ອ່ອນ yếu oon
31 ຮັ່ງມີ/ລວຍ giàu hăng mi/luôi
32 ທຸກ nghèo thục
33 ຍາວ dài nhao
34 ສັ້ນ ngắn sắn
35 ສູງ cao sủng
36 ຕ່ຳ thấp tằm
37 ເຕັມ đầy tệm
38 ວ່າງ trống vang
39 ຍາກ Khó nhạc
40 ງ່າຍ dễ ngai
41 ຖືກ đúng thực
42 ຜິດ sai p'hit
43 ໃກ້ gần cạy
44 ໄກ xa cay
45 ແຂງແຮງ khỏe khẻng heng
46 ອ່ອນເພຍ yếu on p'hia
47 ງ່າຍດາຍ/ງ່າຍໆ đơn giản ngài đai
48 ຊັບຊ້ອນ/ສັບສົນ phức tạp Xắp xọn/sắp sởn
49 ໃຈດີ tốt bụng chay đi
50 ໂຫດຮ້າຍ độc ác hốt hại
51 ເປີດ mở pọt
52 ປິດ đóng pít
53 ສາທາລະນະ công cộng sả tha lạ nạ
54 ສ່ວນຕົວ riêng tư suồn tua
55 ມີປະໂຫຍດ hữu ích mi pạ nhột
56 ບໍ່ມີປະໂຫຍດ vô ích bò mi pạ nhột
57 ຫິວ đói hỉu
58 ອີ່ມ no ỉm
59 ຂີ້ຄ້ານ lười biếng khị khạn
60 ດຸໝັ່ນ chăm chỉ đụ mằn
61 ໜາ dày nả
62 ບາງ mỏng bang
63 ກວ້າງ rộng coạng
64 ແຄບ hẹp khẹp
65 ເລິກ sâu lơc
66 ຕື້ນ nông tựn
67 ປຽກ ướt piêc
68 ແຫ້ງ khô hẹng
69 ກໍ່ສ້າງ xây dựng co sạng
70 ທຳລາຍ phá hủy thăm lai
71 ຢືມ mượn dựm
72 ສົ່ງຄືນ Trả sồng khưn
73 ຍອມຮັບ chấp nhận nhom hắp
74 ປະຕິເສດ từ chối pa tị sệt
75 ເພີ່ມຂຶ້ນ tăng p'hờm khựn
76 ຫຼຸດລົງ/ຫຼຸດ giảm lút lông/lút
77 ຊື້ mua xự
78 ຂາຍ bán khải
79 ຮັກ yêu hắc
80 ຊັງ ghét xăng
81 ຈື່ nhớ chư
82 ລືມ quên lưm
83 ຊະນະ thắng xạ nạ
84 ເສຍ thua sỉa
85 ຍູ້ đẩy nhụ
86 ດຶງ kéo đựng
87 ໃຫ້ cho hạy
88 ຮັບ Nhận hắp
89 ກັບ/ເມື່ອ Về cặp/mừa
90 ໄປ đi pay
91 ຢືນ đứng dưn
92 ນັ່ງ ngồi năng
93 ເຮັດວຽກ làm việc hết việc
94 ພັກຜ່ອນ nghỉ ngơi p'hắc p'hon
95 ສອນ dạy sỏn
96 ຮຽນ học hiên
97 ຖາມ hỏi thảm
98 ຕອບ trả lời top
99 ເຂົ້າ vào khạu
100 ອອກ ra ooc
101 ສົງຄາມ chiến tranh sông kham
102 ສັນຕິພາບ hòa bình sẳn tị p'hap
103 ເລີ່ມຕົ້ນ bắt đầu lơm tộn
104 ສິ້ນສຸດ kết thúc Sịn sút
105 ກາງເວັນ ngày cang vên
106 ກາງຄືນ đêm cang khưn
107 ສະຫວັນ thiên đường sạ vẳn
108 ນະລົກ địa ngục na hốc
109 ຂຶ້ນ lên khựn
110 ລົງ xuống lông
111 ພາຍໃນ bên trong p'hai nay
112 ພາຍນອກ bên ngoài p'hai noc
113 ຂ້າງໜ້າ phía trước khạng nạ
114 ຂ້າງຫຼັງ phía sau khạng lẳng
115 ຂ້າງເທິງ ở trên Khạng thơng
116 ຂ້າງລຸ່ມ ở dưới khạng lum